Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
Rami Kaib 32 | |
Rocco Ascone 44 | |
Tobias Heintz 45 | |
Kolbeinn Thordarson (Kiến tạo: Tobias Heintz) 48 | |
Gabriel Wallentin (Thay: Marcus Olsson) 60 | |
Marvin Illary (Thay: Niilo Maeenpaeae) 60 | |
Saidou Alioum (Thay: Thomas Santos) 64 | |
Malte Persson (Thay: Emmanuel Yeboah) 71 | |
Aleksander Damnjanovic Nilsson (Thay: Rocco Ascone) 72 | |
Benjamin Brantlind (Thay: Kolbeinn Thordarson) 80 | |
Benjamin Brantlind (Kiến tạo: Max Fenger) 86 | |
Alfons Boren (Thay: Max Fenger) 89 | |
Ludvig Arvidsson (Thay: Naeem Mohammed) 89 |
Thống kê trận đấu Halmstads BK vs IFK Gothenburg


Diễn biến Halmstads BK vs IFK Gothenburg
Naeem Mohammed rời sân và được thay thế bởi Ludvig Arvidsson.
Max Fenger rời sân và được thay thế bởi Alfons Boren.
Max Fenger đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benjamin Brantlind đã ghi bàn!
Kolbeinn Thordarson rời sân và được thay thế bởi Benjamin Brantlind.
Rocco Ascone rời sân và được thay thế bởi Aleksander Damnjanovic Nilsson.
Emmanuel Yeboah rời sân và được thay thế bởi Malte Persson.
Thomas Santos rời sân và được thay thế bởi Saidou Alioum.
Niilo Maeenpaeae rời sân và được thay thế bởi Marvin Illary.
Marcus Olsson rời sân và được thay thế bởi Gabriel Wallentin.
Tobias Heintz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kolbeinn Thordarson ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Tobias Heintz ghi bàn!
Thẻ vàng cho Rocco Ascone.
Thẻ vàng cho Rami Kaib.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Halmstads BK vs IFK Gothenburg
Halmstads BK (3-4-3): Tim Erlandsson (12), Pascal Gregor (5), Filip Schyberg (4), Marcus Olsson (21), Andre Boman (17), Joel Allansson (6), Rocco Ascone (27), Rami Kaib (24), Naeem Mohammed (18), Emmanuel Yeboah (99), Niilo Maenpaa (8)
IFK Gothenburg (4-3-3): Elis Bishesari (25), Felix Eriksson (18), Rockson Yeboah (4), August Erlingmark (3), Noah Tolf (22), David Kruse (15), Gustav Svensson (13), Kolbeinn Thordarson (23), Thomas Santos (29), Max Fenger (9), Tobias Heintz (14)


| Thay người | |||
| 60’ | Marcus Olsson Gabriel Wallentin | 64’ | Thomas Santos Saidou Alioum |
| 60’ | Niilo Maeenpaeae Marvin Illary | 80’ | Kolbeinn Thordarson Benjamin Brantlind |
| 71’ | Emmanuel Yeboah Malte Persson | 89’ | Max Fenger Alfons Boren |
| 72’ | Rocco Ascone Aleksander Nilsson | ||
| 89’ | Naeem Mohammed Ludvig Arvidsson | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tim Rönning | Pontus Dahlberg | ||
Gabriel Wallentin | Jonas Bager | ||
Gisli Eyjolfsson | Imam Jagne | ||
Blair Turgott | Saidou Alioum | ||
Marvin Illary | Linus Carlstrand | ||
Aleksander Nilsson | Benjamin Brantlind | ||
Malte Persson | Alfons Boren | ||
Ludvig Arvidsson | Vilmer Tyren | ||
Oliver Kapsimalis | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Halmstads BK
Thành tích gần đây IFK Gothenburg
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 6 | 1 | 39 | 75 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 31 | 62 | T T T H T | |
| 3 | 30 | 14 | 10 | 6 | 15 | 52 | T T T H B | |
| 4 | 30 | 16 | 3 | 11 | 8 | 51 | B B T H T | |
| 5 | 30 | 13 | 10 | 7 | 20 | 49 | H B T H T | |
| 6 | 30 | 13 | 10 | 7 | 13 | 49 | B T B H T | |
| 7 | 30 | 13 | 9 | 8 | 7 | 48 | B B H T B | |
| 8 | 30 | 12 | 4 | 14 | -6 | 40 | B T B B B | |
| 9 | 30 | 11 | 6 | 13 | 2 | 39 | T H T T T | |
| 10 | 30 | 9 | 8 | 13 | -8 | 35 | T H H H B | |
| 11 | 30 | 10 | 5 | 15 | -26 | 35 | B T B H T | |
| 12 | 30 | 9 | 4 | 17 | -7 | 31 | B H B H B | |
| 13 | 30 | 8 | 6 | 16 | -19 | 30 | H B T H T | |
| 14 | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | B B B B B | |
| 15 | 30 | 6 | 8 | 16 | -19 | 26 | T B B H B | |
| 16 | 30 | 3 | 7 | 20 | -33 | 16 | T H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch