Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Zvonimir Katalinic (Thay: Antonio Jakir) 17 | |
![]() Ilija Nestorovski (Thay: Adrian Liber) 46 | |
![]() Abdoulie Sanyang (Thay: Bruno Durdov) 61 | |
![]() Ljuban Crepulja (Thay: Ivan Cubelic) 62 | |
![]() Mihail Caimacov (Thay: Adriano Jagusic) 62 | |
![]() Marko Livaja (Thay: Yassine Benrahou) 67 | |
![]() Michele Sego (Thay: Ante Rebic) 67 | |
![]() Filip Krovinovic (Thay: Adrion Pajaziti) 67 | |
![]() Abdoulie Sanyang 69 | |
![]() Ante Suto (Thay: Tomislav Bozic) 73 | |
![]() Josip Mitrovic 74 | |
![]() Rokas Pukstas 74 | |
![]() Zvonimir Katalinic 77 | |
![]() Rokas Pukstas (Kiến tạo: Dario Melnjak) 78 | |
![]() Ismael Diallo (Thay: Dario Melnjak) 82 | |
![]() Abdoulie Sanyang (Kiến tạo: Michele Sego) 88 |
Thống kê trận đấu Hajduk Split vs Slaven


Diễn biến Hajduk Split vs Slaven
Michele Sego đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Abdoulie Sanyang đã ghi bàn!
Dario Melnjak rời sân và được thay thế bởi Ismael Diallo.
Dario Melnjak đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Rokas Pukstas đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Zvonimir Katalinic.

Thẻ vàng cho Rokas Pukstas.

Thẻ vàng cho Josip Mitrovic.
Tomislav Bozic rời sân và được thay thế bởi Ante Suto.

V À A A O O O - Abdoulie Sanyang đã ghi bàn!
Adrion Pajaziti rời sân và được thay thế bởi Filip Krovinovic.
Ante Rebic rời sân và được thay thế bởi Michele Sego.
Yassine Benrahou rời sân và được thay thế bởi Marko Livaja.
Adriano Jagusic rời sân và được thay thế bởi Mihail Caimacov.
Ivan Cubelic rời sân và được thay thế bởi Ljuban Crepulja.
Bruno Durdov rời sân và được thay thế bởi Abdoulie Sanyang.
Adrian Liber rời sân và được thay thế bởi Ilija Nestorovski.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Antonio Jakir rời sân và được thay thế bởi Zvonimir Katalinic.
Đội hình xuất phát Hajduk Split vs Slaven
Hajduk Split (4-3-3): Ivica Ivušić (1), Fran Karacic (29), Zvonimir Sarlija (31), Ron Raqi (14), Dario Melnjak (17), Adrion Pajaziti (4), Niko Sigur (8), Rokas Pukstas (21), Bruno Durdov (34), Yassine Benrahou (45), Ante Rebić (9)
Slaven (4-2-3-1): Osman Hadžikić (31), Mateo Barac (17), Tomislav Bozic (6), Dominik Kovacic (4), Antonio Jakir (3), Michael Agbekpornu (30), Adrian Liber (14), Adriano Jagusic (8), Ivan Cubelic (15), Josip Mitrovic (11), Ivan Bozic (9)


Thay người | |||
61’ | Bruno Durdov Abdoulie Sanyang | 17’ | Antonio Jakir Zvonimir Katalinic |
67’ | Yassine Benrahou Marko Livaja | 46’ | Adrian Liber Ilija Nestorovski |
67’ | Ante Rebic Michele Sego | 62’ | Ivan Cubelic Ljuban Crepulja |
67’ | Adrion Pajaziti Filip Krovinovic | 62’ | Adriano Jagusic Mihail Caimacov |
82’ | Dario Melnjak Ismael Diallo | 73’ | Tomislav Bozic Ante Suto |
Cầu thủ dự bị | |||
Toni Silic | Antun Markovic | ||
Ismael Diallo | Vinko Medimorec | ||
Anthony Kalik | Ivan Covic | ||
Marko Livaja | Zvonimir Katalinic | ||
Michele Sego | Ljuban Crepulja | ||
Branimir Mlacic | Igor Lepinjica | ||
Filip Krovinovic | Ante Suto | ||
Abdoulie Sanyang | Mihail Caimacov | ||
Roko Brajkovic | Ilija Nestorovski | ||
Simun Hrgovic | |||
Noa Skoko | |||
Luka Hodak |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hajduk Split
Thành tích gần đây Slaven
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 10 | 12 | T T T T |
2 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 8 | 12 | T T T T |
3 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H B T |
4 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H B T H |
5 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 5 | H B H T |
6 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T H B B |
7 | ![]() | 4 | 1 | 0 | 3 | -4 | 3 | B T B B |
8 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B H H B |
9 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B B H H |
10 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -4 | 2 | B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại