Thứ Ba, 03/03/2026
Michele Sego
13
Daniel Adu-Adjei
20
Dejan Petrovic
45
Dario Maresic (Thay: Zvonimir Sarlija)
46
Alfonso Barco (Thay: Toni Fruk)
46
Dimitri Legbo (Thay: Amer Gojak)
62
Adrion Pajaziti (Thay: Filip Krovinovic)
62
Noa Skoko (Thay: Hugo Guillamon)
77
Abdoulie Sanyang (Thay: Roko Brajkovic)
77
Tornike Morchiladze (Thay: Samuel Vignato)
78
Anel Husic (Thay: Tiago Dantas)
78
Niko Sigur
79
Marko Livaja (Kiến tạo: Dario Maresic)
79
Luka Hodak (Thay: Michele Sego)
83
Merveil Ndockyt (Thay: Stjepan Radeljic)
87
Luka Hodak
90+3'
Ante Orec
90+5'

Thống kê trận đấu Hajduk Split vs Rijeka

số liệu thống kê
Hajduk Split
Hajduk Split
Rijeka
Rijeka
61 Kiểm soát bóng 39
7 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hajduk Split vs Rijeka

Tất cả (22)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Ante Orec.

Thẻ vàng cho Ante Orec.

90+3' Thẻ vàng cho Luka Hodak.

Thẻ vàng cho Luka Hodak.

87'

Stjepan Radeljic rời sân và được thay thế bởi Merveil Ndockyt.

83'

Michele Sego rời sân và được thay thế bởi Luka Hodak.

79'

Dario Maresic đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A O O O - Marko Livaja ghi bàn!

V À A A O O O - Marko Livaja ghi bàn!

79' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Niko Sigur nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Niko Sigur nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

78'

Tiago Dantas rời sân và được thay thế bởi Anel Husic.

78'

Samuel Vignato rời sân và được thay thế bởi Tornike Morchiladze.

77'

Roko Brajkovic rời sân và được thay thế bởi Abdoulie Sanyang.

77'

Hugo Guillamon rời sân và được thay thế bởi Noa Skoko.

62'

Filip Krovinovic rời sân và được thay thế bởi Adrion Pajaziti.

62'

Amer Gojak rời sân và được thay thế bởi Dimitri Legbo.

46'

Toni Fruk rời sân và được thay thế bởi Alfonso Barco.

46'

Zvonimir Sarlija rời sân và được thay thế bởi Dario Maresic.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Dejan Petrovic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Dejan Petrovic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

20' Thẻ vàng cho Daniel Adu-Adjei.

Thẻ vàng cho Daniel Adu-Adjei.

13' Thẻ vàng cho Michele Sego.

Thẻ vàng cho Michele Sego.

Đội hình xuất phát Hajduk Split vs Rijeka

Hajduk Split (4-2-3-1): Toni Silic (33), Niko Sigur (8), Zvonimir Sarlija (31), Ron Raci (14), Simun Hrgovic (32), Hugo Guillamón (6), Filip Krovinovic (23), Roko Brajkovic (28), Rokas Pukstas (21), Michele Sego (11), Marko Livaja (10)

Rijeka (4-2-3-1): Martin Zlomislic (13), Ante Orec (22), Ante Majstorovic (45), Stjepan Radeljić (6), Mladen Devetak (34), Tiago Dantas (26), Dejan Petrovic (8), Samuele Vignato (19), Toni Fruk (10), Amer Gojak (14), Daniel Adu-Adjei (18)

Hajduk Split
Hajduk Split
4-2-3-1
33
Toni Silic
8
Niko Sigur
31
Zvonimir Sarlija
14
Ron Raci
32
Simun Hrgovic
6
Hugo Guillamón
23
Filip Krovinovic
28
Roko Brajkovic
21
Rokas Pukstas
11
Michele Sego
10
Marko Livaja
18
Daniel Adu-Adjei
14
Amer Gojak
10
Toni Fruk
19
Samuele Vignato
8
Dejan Petrovic
26
Tiago Dantas
34
Mladen Devetak
6
Stjepan Radeljić
45
Ante Majstorovic
22
Ante Orec
13
Martin Zlomislic
Rijeka
Rijeka
4-2-3-1
Thay người
46’
Zvonimir Sarlija
Dario Maresic
46’
Toni Fruk
Alfonso Barco
62’
Filip Krovinovic
Adrion Pajaziti
62’
Amer Gojak
Dimitri Legbo
77’
Roko Brajkovic
Abdoulie Sanyang
78’
Samuel Vignato
Tornike Morchiladze
77’
Hugo Guillamon
Noa Skoko
78’
Tiago Dantas
Anel Husic
83’
Michele Sego
Luka Hodak
87’
Stjepan Radeljic
Merveil Ndockyt
Cầu thủ dự bị
Dante Stipica
Aleksa Todorovic
Davyd Fesyuk
Lovro Kitin
Adrion Pajaziti
Tornike Morchiladze
Anthony Kalik
Gabrijel Rukavina
Dario Maresic
Merveil Ndockyt
Dario Melnjak
Dimitri Legbo
Abdoulie Sanyang
Dominik Thaqi
Marino Skelin
Teo Barisic
Noa Skoko
Cherno Saho
Luka Hodak
Anel Husic
Alfonso Barco
Branko Pavić

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Croatia
21/11 - 2021
27/02 - 2022
08/05 - 2022
Cúp quốc gia Croatia
27/05 - 2022
VĐQG Croatia
14/09 - 2022
02/10 - 2022
05/02 - 2023
16/04 - 2023
31/07 - 2023
07/10 - 2023
28/01 - 2024
08/04 - 2024
30/09 - 2024
15/12 - 2024
Cúp quốc gia Croatia
26/02 - 2025
VĐQG Croatia
16/03 - 2025
18/05 - 2025
01/09 - 2025
23/11 - 2025
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Hajduk Split

VĐQG Croatia
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
21/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Thành tích gần đây Rijeka

VĐQG Croatia
01/03 - 2026
Europa Conference League
27/02 - 2026
VĐQG Croatia
22/02 - 2026
Europa Conference League
20/02 - 2026
VĐQG Croatia
14/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
H1: 1-0
24/01 - 2026
H1: 0-1
21/12 - 2025
Europa Conference League
19/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Croatia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Dinamo ZagrebDinamo Zagreb2417343754T H T T T
2Hajduk SplitHajduk Split2414551547B T T T H
3RijekaRijeka249871135B H T B T
4SlavenSlaven24978-334B B T H T
5NK VarazdinNK Varazdin24969-533T T B B H
6NK Istra 1961NK Istra 1961248610-630H B B B B
7NK LokomotivaNK Lokomotiva24789-829H T B T B
8HNK GoricaHNK Gorica247512-926T B H T B
9OsijekOsijek244812-1520T B B B T
10Vukovar 91Vukovar 91244812-1720B T H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow