Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Michele Sego 13 | |
Daniel Adu-Adjei 20 | |
Dejan Petrovic 45 | |
Dario Maresic (Thay: Zvonimir Sarlija) 46 | |
Alfonso Barco (Thay: Toni Fruk) 46 | |
Dimitri Legbo (Thay: Amer Gojak) 62 | |
Adrion Pajaziti (Thay: Filip Krovinovic) 62 | |
Noa Skoko (Thay: Hugo Guillamon) 77 | |
Abdoulie Sanyang (Thay: Roko Brajkovic) 77 | |
Tornike Morchiladze (Thay: Samuel Vignato) 78 | |
Anel Husic (Thay: Tiago Dantas) 78 | |
Niko Sigur 79 | |
Marko Livaja (Kiến tạo: Dario Maresic) 79 | |
Luka Hodak (Thay: Michele Sego) 83 | |
Merveil Ndockyt (Thay: Stjepan Radeljic) 87 | |
Luka Hodak 90+3' | |
Ante Orec 90+5' |
Thống kê trận đấu Hajduk Split vs Rijeka


Diễn biến Hajduk Split vs Rijeka
Thẻ vàng cho Ante Orec.
Thẻ vàng cho Luka Hodak.
Stjepan Radeljic rời sân và được thay thế bởi Merveil Ndockyt.
Michele Sego rời sân và được thay thế bởi Luka Hodak.
Dario Maresic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marko Livaja ghi bàn!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Niko Sigur nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Tiago Dantas rời sân và được thay thế bởi Anel Husic.
Samuel Vignato rời sân và được thay thế bởi Tornike Morchiladze.
Roko Brajkovic rời sân và được thay thế bởi Abdoulie Sanyang.
Hugo Guillamon rời sân và được thay thế bởi Noa Skoko.
Filip Krovinovic rời sân và được thay thế bởi Adrion Pajaziti.
Amer Gojak rời sân và được thay thế bởi Dimitri Legbo.
Toni Fruk rời sân và được thay thế bởi Alfonso Barco.
Zvonimir Sarlija rời sân và được thay thế bởi Dario Maresic.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Dejan Petrovic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Daniel Adu-Adjei.
Thẻ vàng cho Michele Sego.
Đội hình xuất phát Hajduk Split vs Rijeka
Hajduk Split (4-2-3-1): Toni Silic (33), Niko Sigur (8), Zvonimir Sarlija (31), Ron Raci (14), Simun Hrgovic (32), Hugo Guillamón (6), Filip Krovinovic (23), Roko Brajkovic (28), Rokas Pukstas (21), Michele Sego (11), Marko Livaja (10)
Rijeka (4-2-3-1): Martin Zlomislic (13), Ante Orec (22), Ante Majstorovic (45), Stjepan Radeljić (6), Mladen Devetak (34), Tiago Dantas (26), Dejan Petrovic (8), Samuele Vignato (19), Toni Fruk (10), Amer Gojak (14), Daniel Adu-Adjei (18)


| Thay người | |||
| 46’ | Zvonimir Sarlija Dario Maresic | 46’ | Toni Fruk Alfonso Barco |
| 62’ | Filip Krovinovic Adrion Pajaziti | 62’ | Amer Gojak Dimitri Legbo |
| 77’ | Roko Brajkovic Abdoulie Sanyang | 78’ | Samuel Vignato Tornike Morchiladze |
| 77’ | Hugo Guillamon Noa Skoko | 78’ | Tiago Dantas Anel Husic |
| 83’ | Michele Sego Luka Hodak | 87’ | Stjepan Radeljic Merveil Ndockyt |
| Cầu thủ dự bị | |||
Dante Stipica | Aleksa Todorovic | ||
Davyd Fesyuk | Lovro Kitin | ||
Adrion Pajaziti | Tornike Morchiladze | ||
Anthony Kalik | Gabrijel Rukavina | ||
Dario Maresic | Merveil Ndockyt | ||
Dario Melnjak | Dimitri Legbo | ||
Abdoulie Sanyang | Dominik Thaqi | ||
Marino Skelin | Teo Barisic | ||
Noa Skoko | Cherno Saho | ||
Luka Hodak | Anel Husic | ||
Alfonso Barco | |||
Branko Pavić | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hajduk Split
Thành tích gần đây Rijeka
Bảng xếp hạng VĐQG Croatia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 17 | 3 | 4 | 37 | 54 | T H T T T | |
| 2 | 24 | 14 | 5 | 5 | 15 | 47 | B T T T H | |
| 3 | 24 | 9 | 8 | 7 | 11 | 35 | B H T B T | |
| 4 | 24 | 9 | 7 | 8 | -3 | 34 | B B T H T | |
| 5 | 24 | 9 | 6 | 9 | -5 | 33 | T T B B H | |
| 6 | 24 | 8 | 6 | 10 | -6 | 30 | H B B B B | |
| 7 | 24 | 7 | 8 | 9 | -8 | 29 | H T B T B | |
| 8 | 24 | 7 | 5 | 12 | -9 | 26 | T B H T B | |
| 9 | 24 | 4 | 8 | 12 | -15 | 20 | T B B B T | |
| 10 | 24 | 4 | 8 | 12 | -17 | 20 | B T H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch