Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Gzira United vs Wolfsberger AC hôm nay 09-08-2022

Giải Europa Conference League - Th 3, 09/8

Kết thúc

Gzira United

Gzira United

0 : 4

Wolfsberger AC

Wolfsberger AC

Hiệp một: 0-2 | Lượt đi: 0-0 | Tổng tỷ số: 0-4
T3, 23:00 09/08/2022
Play-off - Europa Conference League
Centenary Stadium
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Tai Baribo
12
Raphael Schifferl
18
Marcelo Dias
23
Dominik Baumgartner (Kiến tạo: Thierno Ballo)
33
Dominik Baumgartner
38
Jefferson
39
Zachary Scerri
39
Matthaeus Taferner (Thay: Thierno Ballo)
46
Thiaguinho (Thay: Luke Tabone)
46
Clive Gauci (Thay: Ricardo Correa)
46
Clive Gauci
46
Zachary Scerri
53
(Pen) Thorsten Rocher
59
Nikolaos Vergos (Thay: Thorsten Rocher)
61
Adis Jasic
62
Jefferson
66
Ervin Omic (Thay: Mario Leitgeb)
67
Andy Borg (Thay: Toni Kolega)
67
Brooklyn Borg (Thay: Nikolai Muscat)
67
Jackson Mendoza (Thay: Luis Riascos)
67
Augustine Boakye (Thay: Konstantin Kerschbaumer)
75
Augustine Boakye (Kiến tạo: Matthaeus Taferner)
84

Thống kê trận đấu Gzira United vs Wolfsberger AC

số liệu thống kê
Gzira United
Gzira United
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
45 Kiểm soát bóng 55
8 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
4 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 10
6 Thẻ vàng 3
2 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 12
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Gzira United vs Wolfsberger AC

Gzira United (4-3-3): Darijan Radelic Zarkov (30), Marcelo Dias (9), Gabriel Mentz (3), Marko Cosic (44), Luke Tabone (5), Luis Riascos (16), Nikolai Muscat (6), Zachary Scerri (8), Jefferson (94), Ricardo Correa (23), Toni Kolega (22)

Wolfsberger AC (3-4-3): Hendrik Bonmann (1), Dominik Baumgartner (22), Simon Piesinger (8), Raphael Schifferl (24), Michael Novak (27), Konstantin Kerschbaumer (7), Mario Leitgeb (16), Adis Jasic (97), Thorsten Rocher (18), Thai Baribo (11), Thierno Ballo (70)

Gzira United
Gzira United
4-3-3
30
Darijan Radelic Zarkov
9
Marcelo Dias
3
Gabriel Mentz
44
Marko Cosic
5
Luke Tabone
16
Luis Riascos
6
Nikolai Muscat
8
Zachary Scerri
94
Jefferson
23
Ricardo Correa
22
Toni Kolega
70
Thierno Ballo
11
Thai Baribo
18
Thorsten Rocher
97
Adis Jasic
16
Mario Leitgeb
7
Konstantin Kerschbaumer
27
Michael Novak
24
Raphael Schifferl
8
Simon Piesinger
22
Dominik Baumgartner
1
Hendrik Bonmann
Wolfsberger AC
Wolfsberger AC
3-4-3
Thay người
46’
Ricardo Correa
Clive Gauci
46’
Thierno Ballo
Matthaus Taferner
46’
Luke Tabone
Thiaguinho
61’
Thorsten Rocher
Nikos Vergos
67’
Toni Kolega
Andy Borg
67’
Mario Leitgeb
Ervin Omic
67’
Nikolai Muscat
Brooklyn Borg
75’
Konstantin Kerschbaumer
Augustine Boakye
67’
Luis Riascos
Jackson Mendoza
Cầu thủ dự bị
Krassimir Zammit
Lukas Gutlbauer
Andy Borg
David Skubl
Stephen Pisani
David Gugganig
Emmanuel Mbong
Nikolas Veratschnig
Hytem Kadar
Matthaus Taferner
Clive Gauci
Nikos Vergos
Nashton Taliana
Augustine Boakye
Mohamed Alouzi
Ervin Omic
Brooklyn Borg
Pascal Muller
Maxuell Samurai
Matteo Anzolin
Thiaguinho
Dario Vizinger
Jackson Mendoza

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
04/08 - 2022
09/08 - 2022

Thành tích gần đây Gzira United

Europa Conference League
18/08 - 2023
11/08 - 2023
03/08 - 2023
28/07 - 2023
21/07 - 2023
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 13-14
14/07 - 2023
Giao hữu
Europa Conference League
09/08 - 2022
04/08 - 2022

Thành tích gần đây Wolfsberger AC

VĐQG Áo
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Áo
30/10 - 2025
H1: 2-1 | HP: 0-1
VĐQG Áo
26/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
Cúp quốc gia Áo
16/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow