Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
(VAR check) 6 | |
(VAR check) 24 | |
Krisztian Nemeth 43 | |
Nadir Benbouali (Kiến tạo: Daniel Stefulj) 45 | |
Zalan Kerezsi (Thay: Istvan Atrok) 46 | |
Marin Jurina (Thay: Krisztian Nemeth) 64 | |
Milan Vitalis 66 | |
Zsombor Bevardi (Thay: Adin Molnar) 72 | |
Laszlo Vingler (Thay: Milan Vitalis) 74 | |
Szabolcs Schon (Thay: Claudiu Bumba) 75 | |
Kevin Banati (Kiến tạo: Szabolcs Schon) 80 | |
Patrik Szucs (Thay: Varju Benedek) 83 | |
Marcell Huszar (Thay: Kevin Banati) 88 | |
Oleksandr Pyshchur (Thay: Nadir Benbouali) 88 | |
Senna Miangue (Thay: Miljan Krpic) 88 | |
Zeljko Gavric (Kiến tạo: Rajmund Toth) 90+1' |
Thống kê trận đấu Gyori ETO vs MTK Budapest


Diễn biến Gyori ETO vs MTK Budapest
Rajmund Toth đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Zeljko Gavric đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Miljan Krpic rời sân và được thay thế bởi Senna Miangue.
Nadir Benbouali rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.
Kevin Banati rời sân và được thay thế bởi Marcell Huszar.
Varju Benedek rời sân và được thay thế bởi Patrik Szucs.
Szabolcs Schon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kevin Banati đã ghi bàn!
Claudiu Bumba rời sân và được thay thế bởi Szabolcs Schon.
Milan Vitalis rời sân và được thay thế bởi Laszlo Vingler.
Adin Molnar rời sân và được thay thế bởi Zsombor Bevardi.
Thẻ vàng cho Milan Vitalis.
Krisztian Nemeth rời sân và được thay thế bởi Marin Jurina.
Istvan Atrok rời sân và được thay thế bởi Zalan Kerezsi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Daniel Stefulj đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nadir Benbouali ghi bàn!
ĐÃ RỜI SÂN! - Krisztian Nemeth nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Đội hình xuất phát Gyori ETO vs MTK Budapest
Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Rajmund Toth (6), Miljan Krpic (24), Mark Csinger (21), Daniel Stefulj (23), Milan Vitalis (27), Paul Anton (5), Kevin Banati (90), Zeljko Gavric (80), Claudiu Bumba (10), Nadhir Benbouali (7)
MTK Budapest (4-4-2): Patrik Demjen (1), Varju Benedek (2), Janos Szepe (3), Tamas Kadar (25), Patrik Kovacs (27), Adin Molnar (7), Artur Horvath (14), Hunor Vajk Nemeth (8), Istvan Atrok (21), Krisztian Nemeth (18), Jakub Plsek (23)


| Thay người | |||
| 74’ | Milan Vitalis Laszlo Vingler | 46’ | Istvan Atrok Zalan Keresi |
| 75’ | Claudiu Bumba Szabolcs Schon | 64’ | Krisztian Nemeth Marin Jurina |
| 88’ | Nadir Benbouali Oleksandr Pishchur | 72’ | Adin Molnar Zsombor Bevardi |
| 88’ | Miljan Krpic Senna Miangue | 83’ | Varju Benedek Patrik Peter Szucs |
| 88’ | Kevin Banati Marcell Huszar | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jovan Zivkovic | Marin Jurina | ||
Stefan Vladoiu | Jozsef Balazs | ||
Laszlo Vingler | Zsombor Bevardi | ||
Szabolcs Schon | Tamas Fadgyas | ||
Oleksandr Pishchur | Zalan Keresi | ||
Nfansu Njie | Roland Patrik Lehoczky | ||
Senna Miangue | Robert Polievka | ||
Alexander Abrahamsson | Imre Szeles | ||
Marcell Huszar | Patrik Peter Szucs | ||
Deian Boldor | Peter Torocsik | ||
Barnabas Biro | |||
Balazs Megyeri | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gyori ETO
Thành tích gần đây MTK Budapest
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 10 | 5 | 3 | 19 | 35 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 10 | 4 | 4 | 17 | 34 | T T T B T | |
| 3 | 18 | 9 | 6 | 3 | 13 | 33 | B B T T T | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | T T B T B | |
| 5 | 18 | 8 | 4 | 6 | 1 | 28 | T B T T B | |
| 6 | 18 | 8 | 3 | 7 | -7 | 27 | T B B H T | |
| 7 | 18 | 6 | 6 | 6 | 3 | 24 | T T T H H | |
| 8 | 18 | 6 | 4 | 8 | -5 | 22 | T B B T T | |
| 9 | 18 | 6 | 3 | 9 | -4 | 21 | B B B B H | |
| 10 | 18 | 4 | 6 | 8 | -6 | 18 | T H T B B | |
| 11 | 18 | 3 | 5 | 10 | -15 | 14 | T B B B B | |
| 12 | 18 | 3 | 2 | 13 | -21 | 11 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch