Thứ Bảy, 30/08/2025
Samsondin Ouro (Kiến tạo: Matija Krivokapic)
45
Mamady Diarra (Thay: Matija Krivokapic)
46
Mohammad Abu Fani (Thay: Philippe Rommens)
46
Virgil Misidjan (Thay: Mohamed Ali Ben Romdhane)
46
Barnabas Varga (Thay: Saldanha)
46
Kristoffer Zachariassen (Thay: Habib Maiga)
59
Zsombor Gruber (Thay: Ibrahim Cisse)
64
Adama Traore (Kiến tạo: Mohammad Abu Fani)
66
Claudiu Bumba (Thay: Wajdi Sahli)
67
Albion Marku
74
Kady Malinowski
77
Paul Viorel Anton (Thay: Rajmund Toth)
85
Deian Boldor (Thay: Samsondin Ouro)
85
Fabio Vianna (Thay: Zeljko Gavric)
90

Thống kê trận đấu Gyori ETO vs Ferencvaros

số liệu thống kê
Gyori ETO
Gyori ETO
Ferencvaros
Ferencvaros
37 Kiểm soát bóng 63
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gyori ETO vs Ferencvaros

Tất cả (20)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Zeljko Gavric rời sân và được thay thế bởi Fabio Vianna.

85'

Samsondin Ouro rời sân và được thay thế bởi Deian Boldor.

85'

Rajmund Toth rời sân và được thay thế bởi Paul Viorel Anton.

77' Thẻ vàng cho Kady Malinowski.

Thẻ vàng cho Kady Malinowski.

74' Thẻ vàng cho Albion Marku.

Thẻ vàng cho Albion Marku.

67'

Wajdi Sahli rời sân và được thay thế bởi Claudiu Bumba.

66'

Mohammad Abu Fani đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O - Adama Traore đã ghi bàn!

V À A A O O O - Adama Traore đã ghi bàn!

64'

Ibrahim Cisse rời sân và được thay thế bởi Zsombor Gruber.

59'

Habib Maiga rời sân và được thay thế bởi Kristoffer Zachariassen.

46'

Saldanha rời sân và được thay thế bởi Barnabas Varga.

46'

Matija Krivokapic rời sân và được thay thế bởi Mamady Diarra.

46'

Philippe Rommens rời sân và được thay thế bởi Mohammad Abu Fani.

46'

Mohamed Ali Ben Romdhane rời sân và được thay thế bởi Virgil Misidjan.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45'

Matija Krivokapic đã kiến tạo cho bàn thắng.

45' V À A A O O O O - Samsondin Ouro đã ghi bàn!

V À A A O O O O - Samsondin Ouro đã ghi bàn!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gyori ETO vs Ferencvaros

Gyori ETO (5-4-1): Erik Zoltan Gyurakovics (26), Albion Marku (22), Eneo Bitri (33), Janos Szepe (19), Heitor (3), Daniel Stefulj (23), Wajdi Sahli (77), Rajmund Toth (6), Samsondin Ouro (44), Zeljko Gavric (80), Matija Krivokapic (9)

Ferencvaros (4-2-3-1): Dénes Dibusz (90), Cebrail Makreckis (25), Ibrahim Cisse (27), Stefan Gartenmann (3), Cristian Ramirez (99), Habib Maiga (80), Philippe Rommens (88), Adama Traore (20), Kady (10), Mohamed Ali Ben Romdhane (7), Saldanha (11)

Gyori ETO
Gyori ETO
5-4-1
26
Erik Zoltan Gyurakovics
22
Albion Marku
33
Eneo Bitri
19
Janos Szepe
3
Heitor
23
Daniel Stefulj
77
Wajdi Sahli
6
Rajmund Toth
44
Samsondin Ouro
80
Zeljko Gavric
9
Matija Krivokapic
11
Saldanha
7
Mohamed Ali Ben Romdhane
10
Kady
20
Adama Traore
88
Philippe Rommens
80
Habib Maiga
99
Cristian Ramirez
3
Stefan Gartenmann
27
Ibrahim Cisse
25
Cebrail Makreckis
90
Dénes Dibusz
Ferencvaros
Ferencvaros
4-2-3-1
Thay người
46’
Matija Krivokapic
Mamady Diarra
46’
Philippe Rommens
Mohammad Abu Fani
67’
Wajdi Sahli
Claudiu Bumba
46’
Saldanha
Barnabás Varga
85’
Rajmund Toth
Paul Anton
46’
Mohamed Ali Ben Romdhane
Vura
85’
Samsondin Ouro
Deian Boldor
59’
Habib Maiga
Kristoffer Zachariassen
90’
Zeljko Gavric
Fabio Vianna
64’
Ibrahim Cisse
Zsombor Gruber
Cầu thủ dự bị
Samuel Petras
Ádám Varga
Luciano Vera
Gergo Szecsi
Paul Anton
Mats Knoester
Mamady Diarra
Mohammad Abu Fani
Claudiu Bumba
Kristoffer Zachariassen
Fabio Vianna
Eldar Civic
Miljan Krpic
Barnabás Varga
Deian Boldor
Gabor Szalai
Christopher Krohn
Lorand Paszka
Kevin Banati
Zsombor Gruber
Michal Skvarka
Vura

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
27/10 - 2024
03/03 - 2025
25/05 - 2025

Thành tích gần đây Gyori ETO

Europa Conference League
29/08 - 2025
22/08 - 2025
VĐQG Hungary
17/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Hungary
10/08 - 2025
Europa Conference League
08/08 - 2025
H1: 2-0
VĐQG Hungary
04/08 - 2025
Europa Conference League
31/07 - 2025
VĐQG Hungary
27/07 - 2025
Europa Conference League
24/07 - 2025

Thành tích gần đây Ferencvaros

Champions League
27/08 - 2025
20/08 - 2025
VĐQG Hungary
17/08 - 2025
Champions League
13/08 - 2025
VĐQG Hungary
Champions League
07/08 - 2025
VĐQG Hungary
03/08 - 2025
Champions League
31/07 - 2025
VĐQG Hungary
27/07 - 2025
Champions League
22/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paksi SEPaksi SE6420914T T H T T
2DebrecenDebrecen5311310H T T B T
3Puskas FC AcademyPuskas FC Academy530209T T B T B
4FerencvarosFerencvaros421157H T T B
5UjpestUjpest521237T H B B T
6Kisvarda FCKisvarda FC4211-27H B T T
7Gyori ETOGyori ETO413056H H H T
8Diosgyori VTKDiosgyori VTK5122-45B H B H T
9MTK BudapestMTK Budapest5113-24H B T B B
10Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC5113-64H B B T B
11ZalaegerszegZalaegerszeg5041-34H H H H B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC5014-81B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow