Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Szabolcs Schon (Kiến tạo: Kevin Banati) 33 | |
Anderson Esiti 40 | |
Nadir Benbouali 44 | |
Ruben Farkas (Thay: Tamas Galantai) 46 | |
Mate Sajban (Thay: Anderson Esiti) 46 | |
Szabolcs Schon (Kiến tạo: Nadir Benbouali) 47 | |
Barnabas Biro (Thay: Kevin Banati) 58 | |
Bence Bardos 62 | |
Daniel Stefulj (Kiến tạo: Szabolcs Schon) 66 | |
Laszlo Kiss (Thay: Mate Masco) 68 | |
Marton Szep (Thay: Claudiu Bumba) 70 | |
Oleksandr Pyshchur (Thay: Nadir Benbouali) 70 | |
Bence Komlosi (Thay: Csaba Szatmari) 77 | |
Zeteny Varga (Thay: Gergo Holdampf) 77 | |
Jovan Zivkovic (Thay: Szabolcs Schon) 82 | |
Adam Decsy (Thay: Stefan Vladoiu) 82 | |
Milan Vitalis 86 |
Thống kê trận đấu Gyori ETO vs Diosgyori VTK


Diễn biến Gyori ETO vs Diosgyori VTK
Thẻ vàng cho Milan Vitalis.
Stefan Vladoiu rời sân và anh được thay thế bởi Adam Decsy.
Szabolcs Schon rời sân và anh được thay thế bởi Jovan Zivkovic.
Gergo Holdampf rời sân và anh được thay thế bởi Zeteny Varga.
Csaba Szatmari rời sân và được thay thế bởi Bence Komlosi.
Nadir Benbouali rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.
Claudiu Bumba rời sân và được thay thế bởi Marton Szep.
Mate Masco rời sân và được thay thế bởi Laszlo Kiss.
Szabolcs Schon đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Stefulj đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Bence Bardos.
Kevin Banati rời sân và được thay thế bởi Barnabas Biro.
Nadir Benbouali đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Szabolcs Schon đã ghi bàn!
Anderson Esiti rời sân và được thay thế bởi Mate Sajban.
Tamas Galantai rời sân và được thay thế bởi Ruben Farkas.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Nadir Benbouali đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Gyori ETO vs Diosgyori VTK
Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Stefan Vladoiu (2), Mark Csinger (21), Miljan Krpic (24), Daniel Stefulj (23), Milan Vitalis (27), Rajmund Toth (6), Kevin Banati (90), Claudiu Bumba (10), Szabolcs Schon (17), Nadhir Benbouali (7)
Diosgyori VTK (4-1-4-1): Bogdán Bánhegyi (1), Bence Szakos (85), Csaba Szatmari (3), Mark Tamas (93), Bence Bardos (6), Balint Kiss (82), Nazar Kovalenko (69), Anderson Esiti (44), Gergo Holdampf (25), Mate Masco (17), Tamas Galantai (21)


| Thay người | |||
| 58’ | Kevin Banati Barnabas Biro | 46’ | Anderson Esiti Mate Sajban |
| 70’ | Nadir Benbouali Oleksandr Pishchur | 46’ | Tamas Galantai Ruben Farkas |
| 70’ | Claudiu Bumba Marton Szep | 68’ | Mate Masco Laszlo Kiss |
| 82’ | Stefan Vladoiu Adam Decsy | 77’ | Csaba Szatmari Bence Komlosi |
| 82’ | Szabolcs Schon Jovan Zivkovic | 77’ | Gergo Holdampf Zeteny Varga |
| Cầu thủ dự bị | |||
Balazs Megyeri | Gabor Megyeri | ||
Daniel Brecska | Szilard Bokros | ||
Senna Miangue | Marco Lund | ||
Deian Boldor | Bence Komlosi | ||
Barnabas Biro | Bence Babos | ||
Adam Decsy | Agoston Benyei | ||
Oleksandr Pishchur | Aboubakar Keita | ||
Marcell Huszar | Zeteny Varga | ||
Nfansu Njie | Mate Sajban | ||
Marton Szep | Ruben Farkas | ||
Jovan Zivkovic | Laszlo Kiss | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gyori ETO
Thành tích gần đây Diosgyori VTK
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 19 | 9 | 4 | 34 | 66 | T T T H T | |
| 2 | 32 | 20 | 5 | 7 | 33 | 65 | T T B T T | |
| 3 | 32 | 14 | 8 | 10 | 15 | 50 | T B T B T | |
| 4 | 32 | 13 | 11 | 8 | 9 | 50 | B H T H B | |
| 5 | 32 | 13 | 9 | 10 | 9 | 48 | T B T B B | |
| 6 | 32 | 13 | 6 | 13 | 0 | 45 | B B B T T | |
| 7 | 32 | 11 | 7 | 14 | -8 | 40 | H T T B B | |
| 8 | 32 | 11 | 7 | 14 | -12 | 40 | B H B B B | |
| 9 | 32 | 10 | 9 | 13 | -10 | 39 | B T B T H | |
| 10 | 32 | 9 | 10 | 13 | -7 | 37 | H T T H H | |
| 11 | 32 | 6 | 10 | 16 | -24 | 28 | B B B T B | |
| 12 | 32 | 6 | 3 | 23 | -39 | 21 | B B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch