Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Nadir Benbouali
29 - Claudiu Bumba (Kiến tạo: Paul Viorel Anton)
43 - Rajmund Toth
59 - Laszlo Vingler (Thay: Szabolcs Schon)
68 - (og) Csaba Szatmari
74 - Marcell Huszar (Thay: Kevin Banati)
82 - Marcell Huszar
89 - Oleksandr Pyshchur (Thay: Nadir Benbouali)
89 - Nfansu Njie (Thay: Claudiu Bumba)
89
- Daniel Gera (Kiến tạo: Elton Acolatse)
14 - Csaba Szatmari (Thay: Daniel Gera)
46 - Yohan Croizet-Kollar (Thay: Gabor Jurek)
46 - Ivan Saponjic (Thay: Mate Sajban)
58 - Agoston Benyei (Thay: Mark Mucsanyi)
58 - Elton Acolatse
64 - Alex Vallejo
67 - Szilard Bokros (Thay: Elton Acolatse)
79 - Milan Demeter
90
Thống kê trận đấu Gyori ETO vs Diosgyori VTK
Diễn biến Gyori ETO vs Diosgyori VTK
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Milan Demeter.
Claudiu Bumba rời sân và được thay thế bởi Nfansu Njie.
Nadir Benbouali rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.
Thẻ vàng cho Marcell Huszar.
Kevin Banati rời sân và được thay thế bởi Marcell Huszar.
Elton Acolatse rời sân và được thay thế bởi Szilard Bokros.
Phản lưới nhà - Csaba Szatmari đưa bóng vào lưới nhà!
Szabolcs Schon rời sân và được thay thế bởi Laszlo Vingler.
Thẻ vàng cho Alex Vallejo.
Thẻ vàng cho Elton Acolatse.
Rajmund Toth nhận thẻ vàng.
Mark Mucsanyi rời sân và được thay thế bởi Agoston Benyei.
Mate Sajban rời sân và được thay thế bởi Ivan Saponjic.
Gabor Jurek rời sân và được thay thế bởi Yohan Croizet-Kollar.
Daniel Gera rời sân và được thay thế bởi Csaba Szatmari.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Paul Viorel Anton đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Claudiu Bumba đã ghi bàn!
V À A A O O O - Nadir Benbouali đã ghi bàn!
Elton Acolatse đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Daniel Gera ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Gyori ETO vs Diosgyori VTK
Gyori ETO (4-2-3-1): Samuel Petras (99), Rajmund Toth (6), Deian Boldor (25), Mark Csinger (21), Daniel Stefulj (23), Paul Anton (5), Milan Vitalis (27), Kevin Banati (90), Szabolcs Schon (17), Claudiu Bumba (10), Nadhir Benbouali (7)
Diosgyori VTK (4-2-3-1): Karlo Sentic (30), Daniel Gera (11), Akos Kecskes (5), Mark Tamas (93), Milan Demeter (70), Alex Vallejo (50), Aboubakar Keita (19), Gabor Jurek (10), Márk Mucsányi (47), Elton Acolatse (7), Mate Sajban (9)
| Thay người | |||
| 68’ | Szabolcs Schon Laszlo Vingler | 46’ | Daniel Gera Csaba Szatmari |
| 82’ | Kevin Banati Marcell Huszar | 46’ | Gabor Jurek Yohan Croizet |
| 89’ | Claudiu Bumba Nfansu Njie | 58’ | Mate Sajban Ivan Saponjic |
| 89’ | Nadir Benbouali Oleksandr Pishchur | 58’ | Mark Mucsanyi Agoston Benyei |
| 79’ | Elton Acolatse Szilard Bokros | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Balazs Megyeri | Gabor Megyeri | ||
Alexander Abrahamsson | Csaba Szatmari | ||
Stefan Vladoiu | Ivan Saponjic | ||
Norbert Urblik | Yohan Croizet | ||
Barnabas Biro | Mate Masco | ||
Laszlo Vingler | Agoston Benyei | ||
Imre Tollar | Levente Babos | ||
Nfansu Njie | Szilard Bokros | ||
Marcell Huszar | Ante Roguljic | ||
Jovan Zivkovic | Gergo Holdampf | ||
Oleksandr Pishchur | Anderson Esiti | ||
Senna Miangue | Miron Mate Mucsanyi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gyori ETO
Thành tích gần đây Diosgyori VTK
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T T B T T | |
| 2 | 14 | 6 | 6 | 2 | 9 | 24 | H B H T B | |
| 3 | 13 | 6 | 4 | 3 | 12 | 22 | H B T T B | |
| 4 | 14 | 6 | 4 | 4 | 2 | 22 | T H T H T | |
| 5 | 14 | 6 | 2 | 6 | 2 | 20 | T H B T B | |
| 6 | 13 | 6 | 2 | 5 | -7 | 20 | T T H B B | |
| 7 | 13 | 5 | 5 | 3 | 9 | 20 | T B H T B | |
| 8 | 14 | 4 | 4 | 6 | 0 | 16 | B T B T T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | -2 | 16 | H B T B T | |
| 10 | 14 | 3 | 5 | 6 | -6 | 14 | B T B B T | |
| 11 | 15 | 3 | 5 | 7 | -11 | 14 | B H H T B | |
| 12 | 13 | 3 | 1 | 9 | -14 | 10 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại