Thứ Bảy, 30/08/2025
Jeong-In Park (Kiến tạo: Tae-Joon Park)
18
Yuya Kuwasaki
18
Daiju Sasaki
27
Sang-Ki Min
36
Yoshinori Muto (Thay: Taisei Miyashiro)
56
Takahiro Ogihara
60
In-Hyeok Park (Thay: Jeong-In Park)
66
Erik (Thay: Yuya Kuwasaki)
69
Yosuke Ideguchi (Thay: Haruya Ide)
69
Se-Jong Joo (Thay: Kang-Hyeon Lee)
77
(Pen) Jasir Asani
85
Yuya Osako
90+2'
Kakeru Yamauchi (Thay: Daiju Sasaki)
102
Bruno Oliveira (Thay: Sang-Ki Min)
112
Kyoung-Rok Choi (Thay: Hu-Seong Oh)
116
Jasir Asani (Kiến tạo: Kyoung-Rok Choi)
118
Jasir Asani
119

Thống kê trận đấu Gwangju FC vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Gwangju FC
Gwangju FC
Vissel Kobe
Vissel Kobe
60 Kiểm soát bóng 40
25 Phạm lỗi 31
0 Ném biên 0
4 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 1
5 Sút không trúng đích 10
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 7
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gwangju FC vs Vissel Kobe

Tất cả (26)
120+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

119' Thẻ vàng cho Jasir Asani.

Thẻ vàng cho Jasir Asani.

118'

Kyoung-Rok Choi đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

118' V À A A O O O! - Jasir Asani ghi bàn!

V À A A O O O! - Jasir Asani ghi bàn!

116'

Hu-Seong Oh rời sân và được thay thế bởi Kyoung-Rok Choi.

112'

Sang-Ki Min rời sân và được thay thế bởi Bruno Oliveira.

106'

Hiệp hai của hiệp phụ đang diễn ra.

105+4'

Hiệp một của hiệp phụ đã kết thúc.

102'

Daiju Sasaki rời sân và được thay thế bởi Kakeru Yamauchi.

91'

Hiệp một của thời gian bù giờ đã bắt đầu.

91'

Chúng ta đang chờ đợi thời gian bù giờ.

90+2' Thẻ vàng cho Yuya Osako.

Thẻ vàng cho Yuya Osako.

85' V À A A O O O - Jasir Asani từ Gwangju FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Jasir Asani từ Gwangju FC đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

77'

Kang-Hyeon Lee rời sân và được thay thế bởi Se-Jong Joo.

69'

Haruya Ide rời sân và được thay thế bởi Yosuke Ideguchi.

69'

Yuya Kuwasaki rời sân và được thay thế bởi Erik.

66'

Jeong-In Park rời sân và được thay thế bởi In-Hyeok Park.

60' Thẻ vàng cho Takahiro Ogihara.

Thẻ vàng cho Takahiro Ogihara.

56'

Taisei Miyashiro rời sân và được thay thế bởi Yoshinori Muto.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Gwangju FC vs Vissel Kobe

Gwangju FC (4-4-2): Kyeong-Min Kim (1), Kim Jin-ho (27), Cho Sung-gwon (2), Sang-Ki Min (39), Lee Min-ki (3), Jasir Asani (7), Lee Kang-hyun (24), Tae-joon Park (55), Oh Hu-seong (77), Reis (90), Jeong-in Park (13)

Vissel Kobe (4-2-3-1): Daiya Maekawa (1), Rikuto Hirose (23), Tetsushi Yamakawa (4), Thuler (3), Takuya Iwanami (55), Yuya Kuwasaki (25), Takahiro Ogihara (6), Daiju Sasaki (22), Haruya Ide (18), Taisei Miyashiro (9), Yuya Osako (10)

Gwangju FC
Gwangju FC
4-4-2
1
Kyeong-Min Kim
27
Kim Jin-ho
2
Cho Sung-gwon
39
Sang-Ki Min
3
Lee Min-ki
7
Jasir Asani
24
Lee Kang-hyun
55
Tae-joon Park
77
Oh Hu-seong
90
Reis
13
Jeong-in Park
10
Yuya Osako
9
Taisei Miyashiro
18
Haruya Ide
22
Daiju Sasaki
6
Takahiro Ogihara
25
Yuya Kuwasaki
55
Takuya Iwanami
3
Thuler
4
Tetsushi Yamakawa
23
Rikuto Hirose
1
Daiya Maekawa
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-2-3-1
Thay người
66’
Jeong-In Park
In-Hyeok Park
56’
Taisei Miyashiro
Yoshinori Muto
77’
Kang-Hyeon Lee
Ju Se-jong
69’
Yuya Kuwasaki
Erik
69’
Haruya Ide
Yosuke Ideguchi
Cầu thủ dự bị
Hee-Dong Roh
Powell Obinna Obi
Si-Woo Jin
Shota Arai
Ahn Young-kyu
Yoshinori Muto
In-Hyeok Park
Erik
Bruno De Oliveira
Kakeru Yamauchi
Shin Chang-moo
Rikuto Hashimoto
Hui-su Kang
Mitsuki Hidaka
Kwon Sung-yun
Yosuke Ideguchi
Kim Han-Gil
Kento Hamasaki
Ju Se-jong
Haruka Motoyama
Moon Min-seo
Riku Matsuda
Choi Kyoung-rok

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
05/11 - 2024
05/03 - 2025
12/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Gwangju FC

Cúp quốc gia Hàn Quốc
27/08 - 2025
K League 1
23/08 - 2025
Cúp quốc gia Hàn Quốc
20/08 - 2025
K League 1
17/08 - 2025
10/08 - 2025
26/07 - 2025
22/07 - 2025
18/07 - 2025
Cúp quốc gia Hàn Quốc
02/07 - 2025
K League 1
28/06 - 2025

Thành tích gần đây Vissel Kobe

Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
27/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
J League 1
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
10/08 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
06/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
Giao hữu
27/07 - 2025
J League 1
20/07 - 2025
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
16/07 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-0
J League 1
05/07 - 2025

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Buriram UnitedBuriram United000000
2Chengdu RongchengChengdu Rongcheng000000T
3FC SeoulFC Seoul000000
4Gangwon FCGangwon FC000000
5Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC000000
6Machida ZelviaMachida Zelvia000000
7Melbourne City FCMelbourne City FC000000
8Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima000000
9Shanghai PortShanghai Port000000
10Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua000000
11Ulsan HyundaiUlsan Hyundai000000
12Vissel KobeVissel Kobe000000
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al AhliAl Ahli000000
2Al HilalAl Hilal000000
3Al IttihadAl Ittihad000000
4Al ShortaAl Shorta000000
5Al-Duhail SCAl-Duhail SC000000T
6Al-GharafaAl-Gharafa000000
7Al-SaddAl-Sadd000000
8Al-WahdaAl-Wahda000000
9Nasaf QarshiNasaf Qarshi000000
10Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC000000
11Sharjah Cultural ClubSharjah Cultural Club000000
12Tractor FCTractor FC000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow