Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trực tiếp kết quả Gwangju FC vs Gangwon FC hôm nay 23-08-2025
Giải K League 1 - Th 7, 23/8
Kết thúc



![]() Ji-Ho Lee (Kiến tạo: Joon-hyuck Kang) 21 | |
![]() Si-Woo Jin 30 | |
![]() Oh Hu-seong (Thay: Jeong Ji-Hoon) 46 | |
![]() Hu-Seong Oh (Thay: Ji-Hoon Jeong) 46 | |
![]() Min-Woo Seo 48 | |
![]() Jun-Seok Song 48 | |
![]() Ha Seung-un (Thay: Min Sang-gi) 52 | |
![]() Seung-Un Ha (Thay: Sang-Ki Min) 52 | |
![]() Min-Woo Seo 64 | |
![]() Kang-Hyeon Lee (Thay: Se-Jong Joo) 66 | |
![]() Holmbert Aron Fridjonsson (Thay: Je-Ho Yu) 66 | |
![]() Si-Woo Jin 67 | |
![]() Si-Woo Jin 67 | |
![]() Yun-Gu Kang (Thay: Ji-Ho Lee) 71 | |
![]() Gi-Hyuk Lee (Thay: Jun-Seok Song) 71 | |
![]() Min-Ha Shin 77 | |
![]() Min-Seo Moon (Thay: Chang-Moo Sin) 80 | |
![]() Se-Jong Joo 81 | |
![]() Do-Hyun Kim (Thay: Joon-hyuck Kang) 83 | |
![]() Shin-Jin Kim (Thay: Gun-Hee Kim) 83 | |
![]() Sang-Min Sim 88 | |
![]() Ho-Young Park (Thay: Jae-Hyeon Mo) 90 | |
![]() Seung-Un Ha 90+9' |
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Seung-Un Ha.
Jae-Hyeon Mo rời sân và được thay thế bởi Ho-Young Park.
Thẻ vàng cho Sang-Min Sim.
Gun-Hee Kim rời sân và được thay thế bởi Shin-Jin Kim.
Joon-hyuck Kang rời sân và được thay thế bởi Do-Hyun Kim.
Thẻ vàng cho Se-Jong Joo.
Chang-Moo Sin rời sân và được thay thế bởi Min-Seo Moon.
Thẻ vàng cho Min-Ha Shin.
Jun-Seok Song rời sân và được thay thế bởi Gi-Hyuk Lee.
Ji-Ho Lee rời sân và được thay thế bởi Yun-Gu Kang.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Si-Woo Jin nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
THẺ ĐỎ! - Si-Woo Jin nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Je-Ho Yu rời sân và được thay thế bởi Holmbert Aron Fridjonsson.
Se-Jong Joo rời sân và được thay thế bởi Kang-Hyeon Lee.
Thẻ vàng cho Min-Woo Seo.
Thẻ vàng cho [player1].
Sang-Ki Min rời sân và được thay thế bởi Seung-Un Ha.
Thẻ vàng cho Jun-Seok Song.
Thẻ vàng cho Min-Woo Seo.
Ji-Hoon Jeong rời sân và được thay thế bởi Hu-Seong Oh.
Gwangju FC (4-4-2): Kyeong-Min Kim (1), Cho Sung-gwon (2), Si-Woo Jin (20), Sang-Ki Min (39), Sang-Min Sim (94), Choi Kyoung-rok (10), Ju Se-jong (80), Je-ho Yu (14), Ji-Hoon Jeong (16), Shin Chang-moo (40), Reis (17)
Gangwon FC (4-4-2): Chung-Hyo Park (21), Joon-hyuck Kang (99), Min-Ha Shin (47), Marko Tuci (23), Song Jun-seok (34), Jae-Hyeon Mo (42), You-Hyeon Lee (97), Seo Min-woo (4), Dae-Won Kim (7), Kim Gun-hee (16), Ji-ho Lee (39)
Thay người | |||
46’ | Ji-Hoon Jeong Oh Hu-seong | 71’ | Jun-Seok Song Lee Gi-hyuk |
52’ | Sang-Ki Min Seung-Un Ha | 71’ | Ji-Ho Lee Yun-Gu Kang |
66’ | Se-Jong Joo Lee Kang-hyun | 83’ | Joon-hyuck Kang Do-Hyun Kim |
66’ | Je-Ho Yu Holmbert Aron Fridjonsson | 83’ | Gun-Hee Kim Kim Shin-jin |
80’ | Chang-Moo Sin Moon Min-seo | 90’ | Jae-Hyeon Mo Park Ho-young |
Cầu thủ dự bị | |||
Tae-Joon Kim | Min-Kyu Cho | ||
Ahn Young-kyu | Lee Gi-hyuk | ||
Hyeok-Joo An | Park Ho-young | ||
Lee Kang-hyun | Yun-Gu Kang | ||
Seung-Un Ha | Kim Dae-woo | ||
Oh Hu-seong | Mario Cuze | ||
Moon Min-seo | Sang-Heon Lee | ||
Holmbert Aron Fridjonsson | Do-Hyun Kim | ||
In-Hyeok Park | Kim Shin-jin |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 18 | 6 | 3 | 26 | 60 | T T T T B |
2 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 15 | 46 | H T H T T |
3 | ![]() | 27 | 13 | 5 | 9 | 0 | 44 | B T T T T |
4 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 2 | 42 | T B T B B |
5 | ![]() | 27 | 10 | 10 | 7 | 1 | 40 | B T H B T |
6 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -3 | 35 | H B B T B |
7 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -5 | 35 | B H H H T |
8 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -1 | 34 | H B T B B |
9 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -1 | 31 | T T B T B |
10 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -6 | 31 | T B B H H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 3 | 15 | -4 | 30 | T B B B T |
12 | ![]() | 27 | 3 | 7 | 17 | -24 | 16 | B B H B H |