Thứ Ba, 14/04/2026
Se-Jong Joo (Thay: Je-Ho Yu)
22
Tae-Hyun An
25
Kazuki Takahashi (Thay: Bit-Garam Yoon)
46
Vitor Gabriel (Thay: Ji-Ho Han)
46
Jin-Ho Kim
47
Galego (Kiến tạo: John Montano)
54
Se-Jong Joo
57
Thiaguinho Santos (Thay: Jae-Won Shin)
64
Kyoung-Rok Choi (Thay: Ji-Hoon Jeong)
69
Yun-Ho Kim (Thay: Hyeok-Joo An)
75
Seong-Yun Kwon (Thay: Min-Gi Lee)
75
Min-Jun Kim (Thay: John Montano)
83
Sang-Hyeok Lee (Thay: Sang-Jun Kim)
87

Thống kê trận đấu Gwangju FC vs Bucheon FC 1995

số liệu thống kê
Gwangju FC
Gwangju FC
Bucheon FC 1995
Bucheon FC 1995
55 Kiểm soát bóng 45
4 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 3
3 Phạt góc 1
0 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 4
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gwangju FC vs Bucheon FC 1995

Tất cả (18)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Sang-Jun Kim rời sân và được thay thế bởi Sang-Hyeok Lee.

83'

John Montano rời sân và được thay thế bởi Min-Jun Kim.

75'

Min-Gi Lee rời sân và được thay thế bởi Seong-Yun Kwon.

75'

Hyeok-Joo An rời sân và được thay thế bởi Yun-Ho Kim.

69'

Ji-Hoon Jeong rời sân và được thay thế bởi Kyoung-Rok Choi.

64'

Jae-Won Shin rời sân và được thay thế bởi Thiaguinho Santos.

57' Thẻ vàng cho Se-Jong Joo.

Thẻ vàng cho Se-Jong Joo.

54'

John Montano đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

54' V À A A O O O - Galego đã ghi bàn!

V À A A O O O - Galego đã ghi bàn!

47' Thẻ vàng cho Jin-Ho Kim.

Thẻ vàng cho Jin-Ho Kim.

46'

Ji-Ho Han rời sân và được thay thế bởi Vitor Gabriel.

46'

Bit-Garam Yoon rời sân và được thay thế bởi Kazuki Takahashi.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

25' Thẻ vàng cho Tae-Hyun An.

Thẻ vàng cho Tae-Hyun An.

22'

Je-Ho Yu rời sân và được thay thế bởi Se-Jong Joo.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gwangju FC vs Bucheon FC 1995

Gwangju FC (4-2-3-1): Hee-Dong Roh (21), Kim Jin-ho (27), Yong-Hyuk Kim (24), Ahn Young-kyu (6), Lee Min-ki (3), Je-ho Yu (14), Shin Chang-moo (40), Ji-Hoon Jeong (16), Hyeok-Joo An (19), Seung-Un Ha (9), Moon Min-seo (88)

Bucheon FC 1995 (3-4-3): Hyung-Geun Kim (1), Ho-Jin Jeong (6), Dong Gyu Baek (29), Sung-Wook Hong (20), Ahn Tae-hyun (26), Sang-jun Kim (16), Yoon Bit-garam (8), Jae-Won Shin (77), Galego (11), John Montano (9), Ji-ho Han (22)

Gwangju FC
Gwangju FC
4-2-3-1
21
Hee-Dong Roh
27
Kim Jin-ho
24
Yong-Hyuk Kim
6
Ahn Young-kyu
3
Lee Min-ki
14
Je-ho Yu
40
Shin Chang-moo
16
Ji-Hoon Jeong
19
Hyeok-Joo An
9
Seung-Un Ha
88
Moon Min-seo
22
Ji-ho Han
9
John Montano
11
Galego
77
Jae-Won Shin
8
Yoon Bit-garam
16
Sang-jun Kim
26
Ahn Tae-hyun
20
Sung-Wook Hong
29
Dong Gyu Baek
6
Ho-Jin Jeong
1
Hyung-Geun Kim
Bucheon FC 1995
Bucheon FC 1995
3-4-3
Thay người
22’
Je-Ho Yu
Ju Se-jong
46’
Bit-Garam Yoon
Kazuki Takahashi
69’
Ji-Hoon Jeong
Choi Kyoung-rok
46’
Ji-Ho Han
Vitor Gabriel
75’
Min-Gi Lee
Kwon Sung-yun
64’
Jae-Won Shin
Thiaguinho Santos
75’
Hyeok-Joo An
Yun-Ho Kim
83’
John Montano
Kim Min-jun
87’
Sang-Jun Kim
Sang-Hyeok Lee
Cầu thủ dự bị
Dong-hwa Kim
Hyeon-yeob kim
Kwon Sung-yun
Sang-Hyeok Lee
Bae-Hyeon Gong
Thiaguinho Santos
Sung-Hoon Kwak
Ye-Chan Lee
Ju Se-jong
Shin Sung
Choi Kyoung-rok
Kazuki Takahashi
Seong-Hyun Park
Dong-Hyun Kim
Yong-Jun Hong
Kim Min-jun
Yun-Ho Kim
Vitor Gabriel

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

K League 2
20/03 - 2022
23/04 - 2022
Cúp quốc gia Hàn Quốc
25/05 - 2022
K League 2
05/07 - 2022
30/08 - 2022
Cúp quốc gia Hàn Quốc
19/06 - 2024
20/08 - 2025
27/08 - 2025
K League 1
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Gwangju FC

K League 1
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
17/03 - 2026
14/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
Cúp quốc gia Hàn Quốc
06/12 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
K League 1
30/11 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Bucheon FC 1995

K League 1
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
18/03 - 2026
15/03 - 2026
07/03 - 2026
01/03 - 2026
K League 2
23/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025

Bảng xếp hạng K League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC SeoulFC Seoul6510916T T T H T
2Ulsan HyundaiUlsan Hyundai6411413T T H B T
3Jeonbuk FCJeonbuk FC7322211H T T T B
4Gangwon FCGangwon FC723229H H B T T
5Bucheon FC 1995Bucheon FC 1995723209B H H B T
6Pohang SteelersPohang Steelers7232-19B H T T B
7Jeju UnitedJeju United7223-18B B H T T
8Incheon UnitedIncheon United7214-37H B T T B
9FC AnyangFC Anyang7142-17H B B H H
10Gimcheon SangmuGimcheon Sangmu7061-16H H H B H
11Daejeon CitizenDaejeon Citizen7133-26H T B B B
12Gwangju FCGwangju FC7133-86H H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow