Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Dylan Ourega
30 - Louis Mafouta (Thay: Kalidou Sidibe)
58 - Akim Abdallah (Thay: Dylan Ourega)
58 - Abdel Hakim Abdallah (Thay: Dylan Ourega)
58 - Jeremy Hatchi (Thay: Erwin Koffi)
59 - Darly Nlandu (Thay: Dylan Louiserre)
68 - Darly N'Landu (Thay: Dylan Louiserre)
68 - Albin Demouchy (Kiến tạo: Amine Hemia)
72 - Jacques Siwe
74 - Jeremie Matumona (Thay: Jacques Siwe)
78 - Donatien Gomis (Kiến tạo: Jeremy Hatchi)
87 - Louis Mafouta (Kiến tạo: )
90+9' - Louis Mafouta
90+10'
- Edwin Quarshie (Kiến tạo: Antoine Rabillard)
18 - Anthony Ribelin (Kiến tạo: Milan Robin)
40 - Samuel Yohou
45+3' - Baptiste Guillaume (Thay: Dame Gueye)
66 - Leroy Abanda (Thay: Lucas Calodat)
67 - Martin Rossignol (Thay: Edwin Quarshie)
67 - William Harhouz (Thay: Antoine Rabillard)
78 - Noa Boisse (Thay: Samuel Yohou)
83 - William Harhouz (Kiến tạo: Leroy Abanda)
90+11' - William Harhouz
90+11' - William Harhouz
90+13'
Thống kê trận đấu Guingamp vs Le Mans
Diễn biến Guingamp vs Le Mans
Tất cả (41)
Mới nhất
|
Cũ nhất
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - William Harhouz nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Leroy Abanda đã kiến tạo cho bàn thắng.
Thẻ vàng cho William Harhouz.
V À A A O O O - William Harhouz đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho [player1].
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Louis Mafouta.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Louis Mafouta đã ghi bàn!
Jeremy Hatchi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Donatien Gomis đã ghi bàn!
Samuel Yohou rời sân và được thay thế bởi Noa Boisse.
Antoine Rabillard rời sân và được thay thế bởi William Harhouz.
Jacques Siwe rời sân và được thay thế bởi Jeremie Matumona.
Thẻ vàng cho Jacques Siwe.
Amine Hemia đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Albin Demouchy đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Dylan Louiserre rời sân và được thay thế bởi Darly N'Landu.
Edwin Quarshie rời sân và được thay thế bởi Martin Rossignol.
Lucas Calodat rời sân và được thay thế bởi Leroy Abanda.
Dame Gueye rời sân và được thay thế bởi Baptiste Guillaume.
Erwin Koffi rời sân và được thay thế bởi Jeremy Hatchi.
Kalidou Sidibe rời sân và được thay thế bởi Louis Mafouta.
Dylan Ourega rời sân và được thay thế bởi Abdel Hakim Abdallah.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Samuel Yohou.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Samuel Yohou.
V À A A O O O - Anthony Ribelin đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Milan Robin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Anthony Ribelin đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dylan Ourega.
Antoine Rabillard đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Edwin Quarshie đã ghi bàn!
V À A A A O O O Le Mans ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Guingamp vs Le Mans
Guingamp (4-2-3-1): Adrian Ortola (16), Erwin Koffi (2), Dylan Louiserre (4), Albin Demouchy (36), Donacien Gomis (7), Kalidou Sidibe (8), Jacques Siwe (17), Dylan Ourega (23), Gauthier Ott (24), Amine Hemia (10), Alpha Sissoko (22)
Le Mans (5-3-2): Nicolas Kocik (98), Anthony Ribelin (12), Lucas Calodat (22), Samuel Yohou (17), Harold Voyer (5), Theo Eyoum (21), Milan Robin (24), Jean Vercruysse (10), Edwin Quarshie (6), Dame Gueye (25), Antoine Rabillard (9)
Thay người | |||
58’ | Dylan Ourega Akim Abdallah | 66’ | Dame Gueye Baptiste Guillaume |
58’ | Kalidou Sidibe Louis Mafouta | 67’ | Lucas Calodat Leroy Abanda |
59’ | Erwin Koffi Jeremy Hatchi | 67’ | Edwin Quarshie Martin Rossignol |
68’ | Dylan Louiserre Darly Nlandu | 78’ | Antoine Rabillard William Harhouz |
78’ | Jacques Siwe Jeremie Matumona | 83’ | Samuel Yohou Noa Boisse |
Cầu thủ dự bị | |||
Teddy Bartouche | Ewan Hatfout | ||
Akim Abdallah | Leroy Abanda | ||
Jeremie Matumona | Noa Boisse | ||
Darly Nlandu | Martin Rossignol | ||
Tanguy Ahile | Baptiste Guillaume | ||
Jeremy Hatchi | William Harhouz | ||
Louis Mafouta | Taylor Luvambo |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Guingamp
Thành tích gần đây Le Mans
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 4 | 2 | 2 | 0 | 4 | 8 | T H T H |
2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H T T H | |
3 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T |
4 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | H B T T | |
5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | T H T B |
6 | | 4 | 1 | 3 | 0 | 1 | 6 | H H T H |
7 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | H T B H |
8 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H H B T |
9 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | H T B H |
10 | | 4 | 1 | 2 | 1 | -3 | 5 | H B H T |
11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T | |
12 | | 4 | 0 | 4 | 0 | 0 | 4 | H H H H |
13 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
14 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | B H T B |
15 | | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B |
17 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | H B B |
18 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại