Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Amadou Sagna (Kiến tạo: Kalidou Sidibe) 32 | |
Kalidou Sidibe (Kiến tạo: Dylan Ourega) 38 | |
Albin Demouchy 43 | |
Layousse Samb (Thay: Ylies Aradj) 56 | |
William Bianda 57 | |
Stanislas Kielt (Thay: Louis Mafouta) 68 | |
Gautier Ott (Thay: Abdel Hakim Abdallah) 68 | |
Gautier Ott (Thay: Dylan Ourega) 68 | |
Malik Tchokounte (Thay: Malik Sellouki) 70 | |
Tanguy Ahile (Thay: Amine Hemia) 78 | |
Kalidou Sidibe 81 | |
Julien Maggiotti (Thay: Enzo Montet) 82 | |
Noa Mupemba (Thay: Ethan Clavreul) 82 | |
Theo Pellenard (Thay: William Bianda) 82 | |
Jeremy Hatchi (Thay: Amadou Sagna) 85 | |
Darly N'Landu (Thay: Kalidou Sidibe) 85 |
Thống kê trận đấu Guingamp vs Laval


Diễn biến Guingamp vs Laval
Kalidou Sidibe rời sân và được thay thế bởi Darly N'Landu.
Amadou Sagna rời sân và được thay thế bởi Jeremy Hatchi.
William Bianda rời sân và được thay thế bởi Theo Pellenard.
Ethan Clavreul rời sân và được thay thế bởi Noa Mupemba.
Enzo Montet rời sân và được thay thế bởi Julien Maggiotti.
Thẻ vàng cho Kalidou Sidibe.
Amine Hemia rời sân và anh được thay thế bởi Tanguy Ahile.
Malik Sellouki rời sân và được thay thế bởi Malik Tchokounte.
Dylan Ourega rời sân và được thay thế bởi Gautier Ott.
Abdel Hakim Abdallah rời sân và được thay thế bởi Gautier Ott.
Louis Mafouta rời sân và được thay thế bởi Stanislas Kielt.
Thẻ vàng cho William Bianda.
Ylies Aradj rời sân và được thay thế bởi Layousse Samb.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Albin Demouchy.
Dylan Ourega đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kalidou Sidibe đã ghi bàn!
Dylan Ourega đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Kalidou Sidibe đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Guingamp vs Laval
Guingamp (4-4-2): Teddy Bartouche (1), Alpha Sissoko (22), Donacien Gomis (7), Albin Demouchy (36), Akim Abdallah (29), Amadou Sagna (11), Dylan Louiserre (4), Kalidou Sidibe (8), Dylan Ourega (23), Amine Hemia (10), Louis Mafouta (9)
Laval (5-4-1): Mamadou Samassa (30), Thibault Vargas (7), Peter Ouaneh (4), Cyril Mandouki (14), William Bianda (3), Ylies Aradj (21), Malik Sellouki (10), Sam Sanna (6), Enzo Montet (25), Ethan Clavreul (20), Mamadou Camara (9)


| Thay người | |||
| 68’ | Louis Mafouta Stanislas Kielt | 56’ | Ylies Aradj Layousse Samb |
| 68’ | Dylan Ourega Gauthier Ott | 70’ | Malik Sellouki Malik Tchokounte |
| 78’ | Amine Hemia Tanguy Ahile | 82’ | William Bianda Theo Pellenard |
| 85’ | Amadou Sagna Jeremy Hatchi | 82’ | Ethan Clavreul Noa Mupemba |
| 85’ | Kalidou Sidibe Darly Nlandu | 82’ | Enzo Montet Julien Maggiotti |
| Cầu thủ dự bị | |||
Stanislas Kielt | Maxime Hautbois | ||
Jeremy Hatchi | Theo Pellenard | ||
Tanguy Ahile | Layousse Samb | ||
Gauthier Ott | Noa Mupemba | ||
Darly Nlandu | Malik Tchokounte | ||
Erwin Koffi | William Benard | ||
Noah Marec | Julien Maggiotti | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Guingamp
Thành tích gần đây Laval
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 11 | 5 | 2 | 15 | 38 | B T H T T | |
| 2 | 18 | 9 | 5 | 4 | 13 | 32 | T T T H T | |
| 3 | 18 | 9 | 5 | 4 | 8 | 32 | T H H H B | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 10 | 31 | T T B H H | |
| 5 | 18 | 8 | 7 | 3 | 5 | 31 | H T T T H | |
| 6 | 18 | 8 | 6 | 4 | 12 | 30 | H H T T T | |
| 7 | 18 | 7 | 6 | 5 | -2 | 27 | H B T B H | |
| 8 | 18 | 7 | 5 | 6 | -2 | 26 | H T B B T | |
| 9 | 18 | 7 | 4 | 7 | 0 | 25 | T B B H B | |
| 10 | 18 | 6 | 4 | 8 | 2 | 22 | B T T B B | |
| 11 | 18 | 5 | 7 | 6 | -2 | 22 | T H H B T | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -5 | 22 | B H H T H | |
| 13 | 18 | 5 | 6 | 7 | -3 | 21 | T B T H B | |
| 14 | 18 | 6 | 3 | 9 | -6 | 21 | B B B T T | |
| 15 | 18 | 5 | 3 | 10 | -6 | 18 | B B B T B | |
| 16 | 18 | 4 | 4 | 10 | -11 | 16 | H T H B B | |
| 17 | 18 | 3 | 6 | 9 | -12 | 15 | B T B B B | |
| 18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -16 | 11 | B B B H T | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch