Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Andy Cook (Kiến tạo: Jamie Walker)
50 - Charles Vernam (Thay: Tyrell Sellars-Fleming)
60 - George McEachran (Thay: Geza David Turi)
60 - Andy Cook
66 - Andy Cook (Kiến tạo: Jamie Walker)
68 - Jaze Kabia (Thay: Darragh Burns)
80 - Evan Khouri (Thay: Jamie Walker)
90
- Kacper Lopata
7 - Priestley Farquharson (Kiến tạo: Courtney Clarke)
32 - S. Hornby (Thay: C. Lakin)
45 - Sam Hornby (Thay: Charlie Lakin)
45 - Myles Roberts
45+1' - Aaron Pressley (Kiến tạo: Courtney Clarke)
71 - Harrison Burke (Thay: Kacper Lopata)
75 - Vincent Harper (Thay: Jid Okeke)
75 - Sam Hornby
86
Thống kê trận đấu Grimsby Town vs Walsall
Diễn biến Grimsby Town vs Walsall
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Jamie Walker rời sân và anh được thay thế bởi Evan Khouri.
Thẻ vàng cho Sam Hornby.
Darragh Burns rời sân và được thay thế bởi Jaze Kabia.
Jid Okeke rời sân và được thay thế bởi Vincent Harper.
Kacper Lopata rời sân và được thay thế bởi Harrison Burke.
Courtney Clarke đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aaron Pressley đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Jamie Walker đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andy Cook ghi bàn!
Thẻ vàng cho Andy Cook.
Geza David Turi rời sân và được thay thế bởi George McEachran.
Tyrell Sellars-Fleming rời sân và được thay thế bởi Charles Vernam.
Jamie Walker đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andy Cook đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Charlie Lakin rời sân và anh ấy được thay thế bởi Sam Hornby.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Myles Roberts nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Courtney Clarke đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Priestley Farquharson đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kacper Lopata.
Kieran Green (Grimsby Town) phạm lỗi.
Brandon Comley (Walsall) giành được một quả đá phạt bên cánh phải.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Grimsby Town vs Walsall
Grimsby Town (4-5-1): Jackson William Smith (31), Harvey Rodgers (5), Maldini Kacurri (2), Cameron McJannett (17), Reece Staunton (16), Darragh Burns (18), Kieran Green (4), Geza David Turi (15), Jamie Walker (7), Tyrell Sellars-Fleming (40), Andy Cook (39)
Walsall (3-4-2-1): Myles Roberts (1), Priestley Farquharson (6), Aden Flint (4), Kacper Łopata (35), Courtney Clarke (17), Brandon Comley (14), Charlie Lakin (8), Jid Okeke (25), Alex Pattison (23), Jamie Jellis (22), Aaron Pressley (19)
| Thay người | |||
| 60’ | Geza David Turi George McEachran | 45’ | Charlie Lakin Sam Hornby |
| 60’ | Tyrell Sellars-Fleming Charles Vernam | 75’ | Kacper Lopata Harrison Burke |
| 80’ | Darragh Burns Jaze Kabia | 75’ | Jid Okeke Vincent Harper |
| 90’ | Jamie Walker Evan Khouri | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Auton | Sam Hornby | ||
Tyrell Warren | Sam Hornby | ||
Evan Khouri | Harrison Burke | ||
George McEachran | Aaron Loupalo-Bi | ||
Justin Amaluzor | Vincent Harper | ||
Charles Vernam | Alfie Chang | ||
Jaze Kabia | Rico Richards | ||
Albert Adomah | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Grimsby Town
Thành tích gần đây Walsall
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 19 | 11 | 4 | 23 | 68 | T H H H T | |
| 2 | 34 | 18 | 10 | 6 | 22 | 64 | T T H T H | |
| 3 | 34 | 17 | 11 | 6 | 29 | 62 | T T H T H | |
| 4 | 35 | 19 | 5 | 11 | 16 | 62 | T B T B H | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 19 | 61 | T H B T B | |
| 6 | 35 | 16 | 8 | 11 | 11 | 56 | T T B T T | |
| 7 | 33 | 17 | 4 | 12 | 3 | 55 | T B B B T | |
| 8 | 34 | 13 | 14 | 7 | 8 | 53 | T H T H B | |
| 9 | 35 | 14 | 11 | 10 | 7 | 53 | H B B T T | |
| 10 | 33 | 15 | 8 | 10 | 6 | 53 | B B H B T | |
| 11 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | H T H B T | |
| 12 | 33 | 13 | 10 | 10 | 13 | 49 | T B H T B | |
| 13 | 34 | 13 | 7 | 14 | 1 | 46 | B T B B B | |
| 14 | 32 | 11 | 12 | 9 | 6 | 45 | B H T T T | |
| 15 | 33 | 12 | 9 | 12 | 1 | 45 | B H T T H | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | 0 | 44 | T B B B T | |
| 17 | 35 | 10 | 8 | 17 | -20 | 38 | T T T T B | |
| 18 | 33 | 10 | 6 | 17 | -21 | 36 | B H H T H | |
| 19 | 34 | 9 | 8 | 17 | -13 | 35 | B T B B B | |
| 20 | 34 | 9 | 4 | 21 | -24 | 31 | B B B T H | |
| 21 | 35 | 6 | 10 | 19 | -23 | 28 | B B H H B | |
| 22 | 33 | 7 | 6 | 20 | -18 | 27 | B T B B B | |
| 23 | 35 | 6 | 9 | 20 | -27 | 27 | T H T H H | |
| 24 | 34 | 6 | 7 | 21 | -28 | 25 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại