Thứ Ba, 03/02/2026
Jordan Davies (Kiến tạo: Jason Dadi Svanthorsson)
17
Tom Naylor (Kiến tạo: Liam Mandeville)
34
Jason Dadi Svanthorsson
57
Danny Rose (Thay: Justin Obikwu)
65
Paddy Madden (Thay: Aribim Pepple)
67
James Berry (Thay: Bailey Hobson)
68
Tom Naylor
70
Kieran Green (Thay: Evan Khouri)
75
Tim Akinola (Thay: Darren Oldaker)
79
Kane Drummond (Thay: Ryan Colclough)
79
John Fleck (Thay: Liam Mandeville)
82
Denver Hume
86
Charles Vernam (Thay: Jason Dadi Svanthorsson)
86
John Fleck
90+2'

Thống kê trận đấu Grimsby Town vs Chesterfield

số liệu thống kê
Grimsby Town
Grimsby Town
Chesterfield
Chesterfield
37 Kiểm soát bóng 63
10 Phạm lỗi 11
27 Ném biên 31
5 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 11
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 3
5 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Grimsby Town vs Chesterfield

Tất cả (20)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho John Fleck.

Thẻ vàng cho John Fleck.

86'

Jason Dadi Svanthorsson rời sân và được thay thế bởi Charles Vernam.

86' Thẻ vàng cho Denver Hume.

Thẻ vàng cho Denver Hume.

82'

Liam Mandeville rời sân và được thay thế bởi John Fleck.

79'

Ryan Colclough rời sân và được thay thế bởi Kane Drummond.

79'

Darren Oldaker rời sân và được thay thế bởi Tim Akinola.

75'

Evan Khouri rời sân và được thay thế bởi Kieran Green.

70' Thẻ vàng cho Tom Naylor.

Thẻ vàng cho Tom Naylor.

68'

Bailey Hobson rời sân và được thay thế bởi James Berry.

67'

Aribim Pepple rời sân và được thay thế bởi Paddy Madden.

65'

Justin Obikwu rời sân và được thay thế bởi Danny Rose.

57' Thẻ vàng cho Jason Dadi Svanthorsson.

Thẻ vàng cho Jason Dadi Svanthorsson.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

34'

Liam Mandeville đã kiến tạo cho bàn thắng.

34' V À A A O O O - Tom Naylor ghi bàn!

V À A A O O O - Tom Naylor ghi bàn!

17'

Jason Dadi Svanthorsson đã kiến tạo cho bàn thắng.

17' V À A A O O O - Jordan Davies ghi bàn!

V À A A O O O - Jordan Davies ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Grimsby Town vs Chesterfield

Grimsby Town (4-2-3-1): Jordan Wright (1), Lewis Cass (2), Harvey Rodgers (5), Cameron McJannett (17), Denver Hume (33), George McEachran (20), Evan Khouri (30), Jayden Luker (8), Jordan Davies (7), Jason Svanthorsson (11), Justin Obikwu (9)

Chesterfield (4-1-4-1): Max Thompson (1), Ryheem Sheckleford (2), Tom Naylor (4), Jamie Grimes (5), Branden Horton (3), Darren Oldaker (8), Bailey Hobson (15), Liam Mandeville (7), Armando Dobra (17), Ryan Colclough (11), Aribim Pepple (27)

Grimsby Town
Grimsby Town
4-2-3-1
1
Jordan Wright
2
Lewis Cass
5
Harvey Rodgers
17
Cameron McJannett
33
Denver Hume
20
George McEachran
30
Evan Khouri
8
Jayden Luker
7
Jordan Davies
11
Jason Svanthorsson
9
Justin Obikwu
27
Aribim Pepple
11
Ryan Colclough
17
Armando Dobra
7
Liam Mandeville
15
Bailey Hobson
8
Darren Oldaker
3
Branden Horton
5
Jamie Grimes
4
Tom Naylor
2
Ryheem Sheckleford
1
Max Thompson
Chesterfield
Chesterfield
4-1-4-1
Thay người
65’
Justin Obikwu
Danny Rose
67’
Aribim Pepple
Paddy Madden
75’
Evan Khouri
Kieran Green
68’
Bailey Hobson
James Berry McNally
86’
Jason Dadi Svanthorsson
Charles Vernam
79’
Darren Oldaker
Timothy Akinola
79’
Ryan Colclough
Kane Drummond
82’
Liam Mandeville
John Fleck
Cầu thủ dự bị
Sebastian Auton
Ryan Boot
Curtis Thompson
Janoi Donacien
Kieran Green
Timothy Akinola
Tyrell Warren
John Fleck
Luca Barrington
James Berry McNally
Charles Vernam
Kane Drummond
Danny Rose
Paddy Madden

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh
18/01 - 2025
15/11 - 2025

Thành tích gần đây Grimsby Town

Hạng 4 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng 4 Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Chesterfield

Hạng 4 Anh
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley2917842159T H T H T
2Cambridge UnitedCambridge United2815851653T T T T T
3Salford CitySalford City281648752T T T B T
4MK DonsMK Dons2914962551H T T T H
5Notts CountyNotts County2815671451B T T T T
6Swindon TownSwindon Town2815491249T B B B T
7WalsallWalsall2814771149B T H H H
8ChesterfieldChesterfield2911126745H H B T H
9Grimsby TownGrimsby Town281288944T T T T H
10Crewe AlexandraCrewe Alexandra2912710843H T B H T
11Colchester UnitedColchester United2811981042T T T B B
12BarnetBarnet281198742T B T T H
13Accrington StanleyAccrington Stanley2811710440T B H T T
14GillinghamGillingham279117438H B T T B
15Fleetwood TownFleetwood Town2810711037B B B T B
16Oldham AthleticOldham Athletic278118235T H T B B
17Tranmere RoversTranmere Rovers298813-732B B B B B
18Cheltenham TownCheltenham Town289316-2130B T B B B
19Crawley TownCrawley Town296815-1526B B T H T
20BarrowBarrow276615-1424T B B B B
21Bristol RoversBristol Rovers287318-2324T B B B T
22Shrewsbury TownShrewsbury Town285815-2423B T B B H
23Newport CountyNewport County285518-2520B B T B B
24Harrogate TownHarrogate Town294619-2818H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow