Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- L. Reich (Thay: J. Dehm)
64 - A. Keller (Thay: S. Ltaief)
64 - Lukas Reich (Thay: Jannik Dehm)
64 - Aaron Keller (Thay: Sayfallah Ltaief)
64 - Philipp Ziereis
67 - Marco John (Thay: Maximilian Dietz)
75 - Aiman Dardari (Thay: Philipp Ziereis)
87
- Stefano Marino (Kiến tạo: Laurin Curda)
51 - F. Bilbija (Thay: R. Müller)
64 - Filip Bilbija (Thay: Ruben Mueller)
64 - S. Tigges (Thay: S. Klaas)
65 - Steffen Tigges (Thay: Sebastian Klaas)
65 - Mattes Hansen
68 - Santiago Castaneda (Thay: Mattes Hansen)
69 - Jonah Sticker (Thay: Tjark Scheller)
82 - Nick Baetzner (Thay: Stefano Marino)
82 - Santiago Castaneda
84 - Filip Bilbija (Kiến tạo: Steffen Tigges)
86 - Filip Bilbija
90+1'
Thống kê trận đấu Greuther Furth vs Paderborn
Diễn biến Greuther Furth vs Paderborn
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Filip Bilbija.
Philipp Ziereis rời sân và được thay thế bởi Aiman Dardari.
V À A A O O O - Filip Bilbija đã ghi bàn!
Steffen Tigges đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Thẻ vàng cho Santiago Castaneda.
Tjark Scheller rời sân và được thay thế bởi Jonah Sticker.
Stefano Marino rời sân và được thay thế bởi Nick Baetzner.
Tjark Scheller rời sân và được thay thế bởi Jonah Sticker.
Maximilian Dietz rời sân và được thay thế bởi Marco John.
Mattes Hansen rời sân và được thay thế bởi Santiago Castaneda.
Thẻ vàng cho Mattes Hansen.
Thẻ vàng cho Philipp Ziereis.
Ruben Mueller rời sân và được thay thế bởi Filip Bilbija.
Sebastian Klaas rời sân và được thay thế bởi Steffen Tigges.
Ruben Mueller rời sân và được thay thế bởi Filip Bilbija.
Sayfallah Ltaief rời sân và được thay thế bởi Aaron Keller.
Jannik Dehm rời sân và được thay thế bởi Lukas Reich.
Laurin Curda đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Stefano Marino đã ghi bàn!
V À A A A O O O Paderborn ghi bàn.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Greuther Furth vs Paderborn
Greuther Furth (4-2-3-1): Silas Joel Prufrock (43), Jannik Dehm (23), Jan Elvedi (15), Philipp Ziereis (4), Reno Münz (5), Maximilian Dietz (33), Paul Will (13), Felix Klaus (30), Branimir Hrgota (10), Sayfallah Ltaief (47), Noel Futkeu (9)
Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Tjark Lasse Scheller (25), Felix Götze (20), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Mika Baur (14), Matt Hansen (22), Raphael Obermair (23), Ruben Muller (2), Ruben Muller (2), Sebastian Klaas (26), Stefano Marino (30)
| Thay người | |||
| 64’ | Sayfallah Ltaief Aaron Keller | 64’ | Ruben Mueller Filip Bilbija |
| 64’ | Jannik Dehm Lukas Reich | 65’ | Sebastian Klaas Steffen Tigges |
| 75’ | Maximilian Dietz Marco John | 69’ | Mattes Hansen Santiago Castaneda |
| 87’ | Philipp Ziereis Aiman Dardari | 82’ | Tjark Scheller Jonah Sticker |
| 82’ | Stefano Marino Nick Batzner | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Aaron Keller | Markus Schubert | ||
Pelle Boevink | Jonah Sticker | ||
Brynjar Ingi Bjarnason | Santiago Castaneda | ||
Lukas Reich | David Kinsombi | ||
Julian Green | Nick Batzner | ||
Doni Arifi | Filip Bilbija | ||
Marco John | Kennedy Okpala | ||
Aaron Keller | Sven Michel | ||
Felix Higl | Steffen Tigges | ||
Aiman Dardari | |||
Nhận định Greuther Furth vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Greuther Furth
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 29 | 17 | 7 | 5 | 16 | 58 | T H H T T |
| 2 | | 29 | 17 | 6 | 6 | 17 | 57 | H H T T T |
| 3 | | 29 | 15 | 8 | 6 | 14 | 53 | B H T H T |
| 4 | | 29 | 15 | 7 | 7 | 17 | 52 | T B T H B |
| 5 | | 29 | 13 | 11 | 5 | 16 | 50 | T H H B B |
| 6 | | 29 | 13 | 8 | 8 | 9 | 47 | T H T T B |
| 7 | | 29 | 14 | 4 | 11 | 8 | 46 | B T B T T |
| 8 | | 29 | 11 | 7 | 11 | -6 | 40 | H B T B T |
| 9 | | 29 | 10 | 7 | 12 | -2 | 37 | B T T H B |
| 10 | | 29 | 9 | 9 | 11 | 2 | 36 | T H B B T |
| 11 | | 29 | 8 | 8 | 13 | 0 | 32 | H T B B T |
| 12 | | 29 | 8 | 8 | 13 | -7 | 32 | B B T H T |
| 13 | | 29 | 8 | 7 | 14 | -2 | 31 | B H B T B |
| 14 | | 29 | 9 | 4 | 16 | -18 | 31 | T B B B B |
| 15 | | 29 | 9 | 3 | 17 | -9 | 30 | B H T T B |
| 16 | | 29 | 8 | 6 | 15 | -18 | 30 | H T B H B |
| 17 | | 29 | 8 | 6 | 15 | -21 | 30 | T T B B H |
| 18 | 29 | 6 | 10 | 13 | -16 | 28 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại