Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Branimir Hrgota (Kiến tạo: Dennis Srbeny) 20 | |
Dennis Srbeny 43 | |
Noel Futkeu 46 | |
Budu Zivzivadze (Kiến tạo: Marvin Wanitzek) 46 | |
Noel Futkeu (Thay: Dennis Srbeny) 46 | |
Marco Meyerhofer (Thay: Simon Asta) 59 | |
Robin Heusser (Thay: Nicolai Rapp) 64 | |
Bambase Conte (Thay: Dzenis Burnic) 64 | |
Denis Pfaffenrot (Thay: Roberto Massimo) 70 | |
Bambase Conte (Kiến tạo: Budu Zivzivadze) 73 | |
Fabian Schleusener 79 | |
Sacha Banse (Thay: Niko Giesselmann) 80 | |
Marlon Mustapha (Thay: Philipp Mueller) 80 | |
Leon Jensen 82 | |
Sacha Banse (Kiến tạo: Branimir Hrgota) 83 | |
Fabian Schleusener 85 | |
Andrin Hunziker (Thay: Fabian Schleusener) 86 | |
Dominik Salz (Thay: Budu Zivzivadze) 90 | |
Damian Michalski 90+1' |
Thống kê trận đấu Greuther Furth vs Karlsruher SC


Diễn biến Greuther Furth vs Karlsruher SC
Budu Zivzivadze rời sân và được thay thế bởi Dominik Salz.
Thẻ vàng cho Damian Michalski.
Thẻ vàng cho [player1].
Fabian Schleusener rời sân và được thay thế bởi Andrin Hunziker.
Fabian Schleusener rời sân và được thay thế bởi Andrin Hunziker.
Thẻ vàng cho Fabian Schleusener.
Branimir Hrgota đã kiến tạo để ghi bàn.
G O O O A A A L - Sacha Banse đã trúng đích!
Thẻ vàng cho Leon Jensen.
Thẻ vàng cho [player1].
Philipp Mueller rời sân và được thay thế bởi Marlon Mustapha.
Niko Giesselmann rời sân và được thay thế bởi Sacha Banse.
G O O O A A A L - Fabian Schleusener đã trúng mục tiêu!
Budu Zivzivadze đã kiến tạo để ghi bàn thắng.
G O O O A A A L - Bambase Conte đã trúng đích!
Thẻ vàng cho [player1].
Roberto Massimo rời sân và được thay thế bởi Denis Pfaffenrot.
Dzenis Burnic rời sân và được thay thế bởi Bambase Conte.
Dzenis Burnic rời sân và được thay thế bởi [player2].
Nicolai Rapp rời sân và được thay thế bởi Robin Heusser.
Đội hình xuất phát Greuther Furth vs Karlsruher SC
Greuther Furth (3-4-2-1): Nahuel Noll (44), Damian Michalski (4), Maximilian Dietz (33), Niko Gießelmann (17), Simon Asta (2), Gian-Luca Itter (27), Philipp Muller (36), Julian Green (37), Branimir Hrgota (10), Roberto Massimo (11), Dennis Srbeny (7)
Karlsruher SC (4-4-2): Max Weiss (1), Sebastian Jung (2), Marcel Franke (28), Marcel Beifus (4), David Herold (20), Dženis Burnić (7), Nicolai Rapp (17), Leon Jensen (6), Marvin Wanitzek (10), Fabian Schleusener (24), Budu Zivzivadze (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Dennis Srbeny Noel Futkeu | 64’ | Dzenis Burnic Bambase Conte |
| 59’ | Simon Asta Marco Meyerhöfer | 64’ | Nicolai Rapp Robin Heusser |
| 70’ | Roberto Massimo Denis Pfaffenrot | 86’ | Fabian Schleusener Andrin Hunziker |
| 80’ | Philipp Mueller Marlon Mustapha | 90’ | Budu Zivzivadze Dominik Salz |
| 80’ | Niko Giesselmann Sacha Banse | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nemanja Motika | Dominik Salz | ||
Noel Futkeu | Andrin Hunziker | ||
Marlon Mustapha | Bambase Conte | ||
Denis Pfaffenrot | Lilian Egloff | ||
Sacha Banse | Noah Rupp | ||
Matti Wagner | Robin Heusser | ||
Marco Meyerhöfer | Enes Zengin | ||
Reno Münz | Rafael Pinto Pedrosa | ||
Nils Körber | Robin Himmelmann | ||
Nhận định Greuther Furth vs Karlsruher SC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Greuther Furth
Thành tích gần đây Karlsruher SC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 2 | 4 | 12 | 38 | T T T B H | |
| 2 | 18 | 10 | 4 | 4 | 15 | 34 | H T T H B | |
| 3 | 18 | 9 | 7 | 2 | 12 | 34 | H T T H H | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 8 | 33 | B B T H B | |
| 5 | 18 | 9 | 3 | 6 | 10 | 30 | B T H B T | |
| 6 | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | T H H B B | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | 5 | 29 | T B H H H | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | -3 | 25 | B H B T T | |
| 9 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 25 | B B B H T | |
| 10 | 18 | 6 | 5 | 7 | 0 | 23 | B H H T T | |
| 11 | 18 | 6 | 4 | 8 | 1 | 22 | T T H H H | |
| 12 | 18 | 6 | 2 | 10 | -5 | 20 | T T H T T | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 20 | T H B H B | |
| 14 | 18 | 6 | 2 | 10 | -11 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 18 | 6 | 2 | 10 | -12 | 20 | T H T T B | |
| 16 | 18 | 5 | 4 | 9 | 2 | 19 | B B H H B | |
| 17 | 18 | 4 | 4 | 10 | -8 | 16 | T B B B T | |
| 18 | 18 | 4 | 3 | 11 | -20 | 15 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
