Arne Aarnink thưởng cho Greuther Furth một quả phát bóng lên.
Paul Nebel 27 | |
Sebastian Griesbeck 44 | |
Mikkel Kaufmann (Thay: Simone Rapp) 46 | |
Jerome Gondorf 54 | |
Ragnar Ache (Kiến tạo: Branimir Hrgota) 57 | |
Oussama Haddadi 65 | |
(Pen) Marvin Wanitzek 66 | |
Tobias Raschl (Thay: Timothy Tillman) 67 | |
Nils Seufert (Thay: Ragnar Ache) 82 | |
Oliver Fobassam Nawe (Thay: Sebastian Griesbeck) 82 | |
Jeremy Dudziak (Thay: Julian Green) 83 | |
Tim Rossmann (Thay: Fabian Schleusener) 84 | |
Philip Heise 86 | |
Armindo Sieb 88 | |
Lucas Cueto (Thay: Paul Nebel) 88 | |
Oliver Fobassam Nawe 90 |
Thống kê trận đấu Greuther Furth vs Karlsruher SC


Diễn biến Greuther Furth vs Karlsruher SC
Liệu Karlsruhe có thể đưa bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Greuther Furth không?
Bóng an toàn khi Karlsruhe được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Greuther Furth thực hiện quả ném biên trong lãnh thổ Karlsruhe.
Simon Asta của Greuther Furth đã nhắm vào mục tiêu nhưng không thành công.
Daniel Gordon của Greuther Furth đã nhắm tới mục tiêu nhưng không thành công.
Đá phạt cho Karlsruhe trong hiệp của họ.
Ném biên Greuther Furth.
Daniel Gordon của Karlsruhe đập trong một cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Oliver Fobassam (Greuther Furth) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Đá phạt cho Karlsruhe trong hiệp Greuther Furth.
Karlsruhe được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Karlsruhe có một quả phát bóng lên.
Arne Aarnink ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Karlsruhe trong phần sân của họ.
Armindo Sieb (Greuther Furth) nhận thẻ vàng.
Armindo Sieb (Greuther Furth) nhận thẻ vàng.
Nó đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Greuther Furth gần vòng cấm địa.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Karlsruhe thay người thứ ba với Lucas Cueto thay Paul Nebel.
Tại Furth một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Greuther Furth!
Đội hình xuất phát Greuther Furth vs Karlsruher SC
Greuther Furth (4-4-2): Andreas Linde (1), Simon Asta (2), Sebastian Griesbeck (22), Oussama Haddadi (5), Gian-Luca Itter (27), Timothy Tillmann (21), Max Christiansen (13), Branimir Hrgota (10), Julian Green (37), Armindo Sieb (30), Ragnar Ache (39)
Karlsruher SC (4-4-2): Marius Gersbeck (35), Marco Thiede (21), Daniel Gordon (3), Marcel Franke (28), Philip Heise (16), Jerome Gondorf (8), Paul Nebel (26), Tim Breithaupt (38), Marvin Wanitzek (10), Fabian Schleusener (24), Simone Rapp (7)


| Thay người | |||
| 67’ | Timothy Tillman Tobias Raschl | 46’ | Simone Rapp Mikkel Kaufmann |
| 82’ | Ragnar Ache Nils Seufert | 84’ | Fabian Schleusener Tim Rossmann |
| 82’ | Sebastian Griesbeck Oliver Fobassam Nawe | 88’ | Paul Nebel Lucas Cueto |
| 83’ | Julian Green Jeremy Dudziak | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Tobias Raschl | Kai Eisele | ||
Jeremy Dudziak | Leon Jensen | ||
Devin Angleberger | Mikkel Kaufmann | ||
Nils Seufert | Lucas Cueto | ||
Lars Sidney Raebiger | Kilian Jakob | ||
Oliver Fobassam Nawe | Tim Rossmann | ||
Jetro Willems | Kelvin Arase | ||
Oualid Mhamdi | |||
Leon Schaffran | |||
Nhận định Greuther Furth vs Karlsruher SC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Greuther Furth
Thành tích gần đây Karlsruher SC
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T | |
| 2 | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B | |
| 3 | 14 | 8 | 3 | 3 | 14 | 27 | T B H B T | |
| 4 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T | |
| 5 | 14 | 7 | 5 | 2 | 10 | 26 | H B H T T | |
| 6 | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T | |
| 7 | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B | |
| 8 | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B | |
| 9 | 14 | 6 | 2 | 6 | 6 | 20 | B T H T B | |
| 10 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 18 | H T T T B | |
| 11 | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T | |
| 12 | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B | |
| 13 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | H B T B H | |
| 14 | 14 | 4 | 3 | 7 | -9 | 15 | B B H B T | |
| 15 | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T | |
| 16 | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B | |
| 17 | 14 | 2 | 5 | 7 | -7 | 11 | H B B B T | |
| 18 | 14 | 3 | 1 | 10 | -11 | 10 | T B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
