Thứ Sáu, 29/08/2025
David Zec
22
Jannik Dehm
25
Jonas Torrissen Therkelsen (Kiến tạo: Phil Harres)
31
Aaron Keller (Thay: Mathias Olesen)
46
Brynjar Ingi Bjarnason (Thay: Philipp Ziereis)
46
Brynjar Bjarnason (Thay: Philipp Ziereis)
46
Branimir Hrgota
56
Komenda, Marco
59
Marco Komenda
59
Knudsen, Magnus
63
Magnus Knudsen
63
Lasse Rosenboom (Thay: Steven Skrzybski)
64
Bernhardsson, Alexander
73
Alexander Bernhardsson
73
Kasper Davidsen (Thay: Magnus Knudsen)
74
Niklas Niehoff (Thay: Alexander Bernhardsson)
74
Jomaine Consbruch (Thay: Julian Green)
76
Felix Higl (Thay: Jannik Dehm)
76
Rosenboom, Lasse
81
Lasse Rosenboom
81
Marcus Mueller (Thay: Phil Harres)
84
Stefan Schwab (Thay: Jonas Torrissen Therkelsen)
84
Marcus Mueller
89
Omar Sillah (Thay: Noah Koenig)
89
Stefan Schwab
90+1'
Pelle Boevink
90+1'
Pelle Boevink
90+4'
Davidsen, Kasper
90+5'
John Tolkin (Kiến tạo: Jonas Krumrey)
90+5'
Kasper Davidsen
90+5'

Thống kê trận đấu Greuther Furth vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
Greuther Furth
Greuther Furth
Holstein Kiel
Holstein Kiel
53 Kiểm soát bóng 47
11 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
2 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 8
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
10 Sút không trúng đích 11
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
11 Phát bóng 17
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Greuther Furth vs Holstein Kiel

Tất cả (69)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Kasper Davidsen.

Thẻ vàng cho Kasper Davidsen.

90+5'

Jonas Krumrey đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - John Tolkin đã ghi bàn!

V À A A O O O - John Tolkin đã ghi bàn!

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+4' Thẻ vàng cho Pelle Boevink.

Thẻ vàng cho Pelle Boevink.

90+2' Thẻ vàng cho Stefan Schwab.

Thẻ vàng cho Stefan Schwab.

90+1' Thẻ vàng cho Pelle Boevink.

Thẻ vàng cho Pelle Boevink.

90+1' Thẻ vàng cho Stefan Schwab.

Thẻ vàng cho Stefan Schwab.

89'

Noah Koenig rời sân và được thay thế bởi Omar Sillah.

89' Thẻ vàng cho Marcus Mueller.

Thẻ vàng cho Marcus Mueller.

84'

Jonas Torrissen Therkelsen rời sân và được thay thế bởi Stefan Schwab.

84'

Phil Harres rời sân và được thay thế bởi Marcus Mueller.

82' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

81' Thẻ vàng cho Lasse Rosenboom.

Thẻ vàng cho Lasse Rosenboom.

81' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

76'

Jannik Dehm rời sân và được thay thế bởi Felix Higl.

76'

Julian Green rời sân và được thay thế bởi Jomaine Consbruch.

74'

Alexander Bernhardsson rời sân và được thay thế bởi Niklas Niehoff.

74'

Magnus Knudsen rời sân và được thay thế bởi Kasper Davidsen.

74'

Alexander Bernhardsson rời sân và được thay thế bởi Kasper Davidsen.

Đội hình xuất phát Greuther Furth vs Holstein Kiel

Greuther Furth (3-1-4-2): Pelle Boevink (26), Maximilian Dietz (33), Philipp Ziereis (4), Noah Konig (17), Mathias Olesen (8), Jannik Dehm (23), Felix Klaus (30), Julian Green (37), Gian-Luca Itter (27), Noel Futkeu (9), Branimir Hrgota (10)

Holstein Kiel (3-4-2-1): Jonas Krumrey (21), David Zec (26), Carl Johansson (5), Marco Komenda (3), Alexander Bernhardsson (11), Robert Wagner (39), Magnus Knudsen (24), John Tolkin (47), Steven Skrzybski (7), Jonas Therkelsen (10), Phil Harres (19)

Greuther Furth
Greuther Furth
3-1-4-2
26
Pelle Boevink
33
Maximilian Dietz
4
Philipp Ziereis
17
Noah Konig
8
Mathias Olesen
23
Jannik Dehm
30
Felix Klaus
37
Julian Green
27
Gian-Luca Itter
9
Noel Futkeu
10
Branimir Hrgota
19
Phil Harres
10
Jonas Therkelsen
7
Steven Skrzybski
47
John Tolkin
24
Magnus Knudsen
39
Robert Wagner
11
Alexander Bernhardsson
3
Marco Komenda
5
Carl Johansson
26
David Zec
21
Jonas Krumrey
Holstein Kiel
Holstein Kiel
3-4-2-1
Thay người
46’
Philipp Ziereis
Brynjar Ingi Bjarnason
64’
Steven Skrzybski
Lasse Rosenboom
46’
Mathias Olesen
Aaron Keller
74’
Magnus Knudsen
Kasper Davidsen
76’
Julian Green
Jomaine Consbruch
74’
Alexander Bernhardsson
Niklas Niehoff
76’
Jannik Dehm
Felix Higl
84’
Phil Harres
Marcus Muller
89’
Noah Koenig
Omar Sillah
84’
Jonas Torrissen Therkelsen
Stefan Schwab
Cầu thủ dự bị
Nils Körber
Timon Weiner
Sacha Banse
Kasper Davidsen
Brynjar Ingi Bjarnason
Marko Ivezic
Juan Cabrera
Adrian Kapralik
Jomaine Consbruch
Marcus Muller
Felix Higl
Ivan Nekic
Aaron Keller
Niklas Niehoff
Reno Münz
Lasse Rosenboom
Omar Sillah
Stefan Schwab

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
16/07 - 2022
28/01 - 2023
05/08 - 2023
28/01 - 2024
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Greuther Furth

Hạng 2 Đức
24/08 - 2025
DFB Cup
17/08 - 2025
Hạng 2 Đức
03/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
19/07 - 2025
Hạng 2 Đức
18/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
25/04 - 2025

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Hạng 2 Đức
24/08 - 2025
DFB Cup
17/08 - 2025
Hạng 2 Đức
10/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
08/07 - 2025
Bundesliga
17/05 - 2025
10/05 - 2025
04/05 - 2025
26/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hannover 96Hannover 96330059T T T
2DarmstadtDarmstadt321047T T H
3Karlsruher SCKarlsruher SC321037T H T
4Arminia BielefeldArminia Bielefeld320156T T B
5Schalke 04Schalke 04320116T B T
6Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig320106T T B
7ElversbergElversberg320106T B T
8Preussen MuensterPreussen Muenster311104B H T
9PaderbornPaderborn311104T H B
10Dynamo DresdenDynamo Dresden3102-13B B T
11Holstein KielHolstein Kiel3102-13B B T
12KaiserslauternKaiserslautern3102-13B T B
13Greuther FurthGreuther Furth3102-23T B B
14VfL BochumVfL Bochum3102-23B T B
15MagdeburgMagdeburg3102-23B T B
16Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf3102-53B B T
17BerlinBerlin3021-12B H H
181. FC Nuremberg1. FC Nuremberg3003-30B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow