Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trực tiếp kết quả Greuther Furth vs Holstein Kiel hôm nay 24-08-2025
Giải Hạng 2 Đức - CN, 24/8
Kết thúc



![]() David Zec 22 | |
![]() Jannik Dehm 25 | |
![]() Jonas Torrissen Therkelsen (Kiến tạo: Phil Harres) 31 | |
![]() Aaron Keller (Thay: Mathias Olesen) 46 | |
![]() Brynjar Ingi Bjarnason (Thay: Philipp Ziereis) 46 | |
![]() Brynjar Bjarnason (Thay: Philipp Ziereis) 46 | |
![]() Branimir Hrgota 56 | |
![]() Komenda, Marco 59 | |
![]() Marco Komenda 59 | |
![]() Knudsen, Magnus 63 | |
![]() Magnus Knudsen 63 | |
![]() Lasse Rosenboom (Thay: Steven Skrzybski) 64 | |
![]() Bernhardsson, Alexander 73 | |
![]() Alexander Bernhardsson 73 | |
![]() Kasper Davidsen (Thay: Magnus Knudsen) 74 | |
![]() Niklas Niehoff (Thay: Alexander Bernhardsson) 74 | |
![]() Jomaine Consbruch (Thay: Julian Green) 76 | |
![]() Felix Higl (Thay: Jannik Dehm) 76 | |
![]() Rosenboom, Lasse 81 | |
![]() Lasse Rosenboom 81 | |
![]() Marcus Mueller (Thay: Phil Harres) 84 | |
![]() Stefan Schwab (Thay: Jonas Torrissen Therkelsen) 84 | |
![]() Marcus Mueller 89 | |
![]() Omar Sillah (Thay: Noah Koenig) 89 | |
![]() Stefan Schwab 90+1' | |
![]() Pelle Boevink 90+1' | |
![]() Pelle Boevink 90+4' | |
![]() Davidsen, Kasper 90+5' | |
![]() John Tolkin (Kiến tạo: Jonas Krumrey) 90+5' | |
![]() Kasper Davidsen 90+5' |
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Kasper Davidsen.
Jonas Krumrey đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - John Tolkin đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Pelle Boevink.
Thẻ vàng cho Stefan Schwab.
Thẻ vàng cho Pelle Boevink.
Thẻ vàng cho Stefan Schwab.
Noah Koenig rời sân và được thay thế bởi Omar Sillah.
Thẻ vàng cho Marcus Mueller.
Jonas Torrissen Therkelsen rời sân và được thay thế bởi Stefan Schwab.
Phil Harres rời sân và được thay thế bởi Marcus Mueller.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Lasse Rosenboom.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Jannik Dehm rời sân và được thay thế bởi Felix Higl.
Julian Green rời sân và được thay thế bởi Jomaine Consbruch.
Alexander Bernhardsson rời sân và được thay thế bởi Niklas Niehoff.
Magnus Knudsen rời sân và được thay thế bởi Kasper Davidsen.
Alexander Bernhardsson rời sân và được thay thế bởi Kasper Davidsen.
Greuther Furth (3-1-4-2): Pelle Boevink (26), Maximilian Dietz (33), Philipp Ziereis (4), Noah Konig (17), Mathias Olesen (8), Jannik Dehm (23), Felix Klaus (30), Julian Green (37), Gian-Luca Itter (27), Noel Futkeu (9), Branimir Hrgota (10)
Holstein Kiel (3-4-2-1): Jonas Krumrey (21), David Zec (26), Carl Johansson (5), Marco Komenda (3), Alexander Bernhardsson (11), Robert Wagner (39), Magnus Knudsen (24), John Tolkin (47), Steven Skrzybski (7), Jonas Therkelsen (10), Phil Harres (19)
Thay người | |||
46’ | Philipp Ziereis Brynjar Ingi Bjarnason | 64’ | Steven Skrzybski Lasse Rosenboom |
46’ | Mathias Olesen Aaron Keller | 74’ | Magnus Knudsen Kasper Davidsen |
76’ | Julian Green Jomaine Consbruch | 74’ | Alexander Bernhardsson Niklas Niehoff |
76’ | Jannik Dehm Felix Higl | 84’ | Phil Harres Marcus Muller |
89’ | Noah Koenig Omar Sillah | 84’ | Jonas Torrissen Therkelsen Stefan Schwab |
Cầu thủ dự bị | |||
Nils Körber | Timon Weiner | ||
Sacha Banse | Kasper Davidsen | ||
Brynjar Ingi Bjarnason | Marko Ivezic | ||
Juan Cabrera | Adrian Kapralik | ||
Jomaine Consbruch | Marcus Muller | ||
Felix Higl | Ivan Nekic | ||
Aaron Keller | Niklas Niehoff | ||
Reno Münz | Lasse Rosenboom | ||
Omar Sillah | Stefan Schwab |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
5 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T |
8 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T |
9 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |