Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Jannik Dehm
25 - Aaron Keller (Thay: Mathias Olesen)
46 - Brynjar Ingi Bjarnason (Thay: Philipp Ziereis)
46 - Brynjar Bjarnason (Thay: Philipp Ziereis)
46 - Branimir Hrgota
56 - Jomaine Consbruch (Thay: Julian Green)
76 - Felix Higl (Thay: Jannik Dehm)
76 - Omar Sillah (Thay: Noah Koenig)
89 - Pelle Boevink
90+1' - Pelle Boevink
90+4'
- David Zec
22 - Jonas Torrissen Therkelsen (Kiến tạo: Phil Harres)
31 - Komenda, Marco
59 - Marco Komenda
59 - Knudsen, Magnus
63 - Magnus Knudsen
63 - Lasse Rosenboom (Thay: Steven Skrzybski)
64 - Bernhardsson, Alexander
73 - Alexander Bernhardsson
73 - Kasper Davidsen (Thay: Magnus Knudsen)
74 - Niklas Niehoff (Thay: Alexander Bernhardsson)
74 - Rosenboom, Lasse
81 - Lasse Rosenboom
81 - Marcus Mueller (Thay: Phil Harres)
84 - Stefan Schwab (Thay: Jonas Torrissen Therkelsen)
84 - Marcus Mueller
89 - Stefan Schwab
90+1' - Davidsen, Kasper
90+5' - John Tolkin (Kiến tạo: Jonas Krumrey)
90+5' - Kasper Davidsen
90+5'
Thống kê trận đấu Greuther Furth vs Holstein Kiel
Diễn biến Greuther Furth vs Holstein Kiel
Tất cả (69)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Kasper Davidsen.
Jonas Krumrey đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - John Tolkin đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Pelle Boevink.
Thẻ vàng cho Stefan Schwab.
Thẻ vàng cho Pelle Boevink.
Thẻ vàng cho Stefan Schwab.
Noah Koenig rời sân và được thay thế bởi Omar Sillah.
Thẻ vàng cho Marcus Mueller.
Jonas Torrissen Therkelsen rời sân và được thay thế bởi Stefan Schwab.
Phil Harres rời sân và được thay thế bởi Marcus Mueller.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Thẻ vàng cho Lasse Rosenboom.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Jannik Dehm rời sân và được thay thế bởi Felix Higl.
Julian Green rời sân và được thay thế bởi Jomaine Consbruch.
Alexander Bernhardsson rời sân và được thay thế bởi Niklas Niehoff.
Magnus Knudsen rời sân và được thay thế bởi Kasper Davidsen.
Alexander Bernhardsson rời sân và được thay thế bởi Kasper Davidsen.
Thẻ vàng cho Alexander Bernhardsson.
Thẻ vàng cho [player1].
Steven Skrzybski rời sân và được thay thế bởi Lasse Rosenboom.
Thẻ vàng cho Magnus Knudsen.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Marco Komenda.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Branimir Hrgota.
Mathias Olesen rời sân và được thay thế bởi Aaron Keller.
Philipp Ziereis rời sân và được thay thế bởi Brynjar Bjarnason.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Phil Harres đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jonas Torrissen Therkelsen đã ghi bàn!
V À A A A O O O Holstein Kiel ghi bàn.
Thẻ vàng cho Jannik Dehm.
Thẻ vàng cho David Zec.
David Zec của Kiel đã bị phạt thẻ ở Furth.
Kiel cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Greuther Furth.
Kiel nhận quả ném biên từ Greuther Furth trong phần sân của mình.
Ném biên cho Kiel tại Sportpark Ronhof Thomas Sommer.
Kiel được hưởng quả đá phạt.
Bóng đã ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ cầu môn của Greuther Furth.
Kiel sẽ thực hiện một quả ném biên ở lãnh thổ của Greuther Furth.
Liệu Kiel có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Greuther Furth không?
Greuther Furth tiến lên nhanh chóng nhưng Felix Bickel đã thổi phạt việt vị.
Felix Bickel ra hiệu cho một quả đá phạt cho Kiel.
Tại Furth, Greuther Furth tiến lên nhờ Mathias Olesen. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Greuther Furth được hưởng một quả phạt góc do Felix Bickel chỉ định.
Felix Bickel chỉ định một quả đá phạt cho Greuther Furth ở phần sân của họ.
Ném biên cho Greuther Furth ở nửa sân của Kiel.
Quả đá phạt cho Kiel ở nửa sân của họ.
Kiel đẩy cao đội hình nhưng Felix Bickel nhanh chóng bắt lỗi việt vị.
Kiel được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Greuther Furth.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Furth.
Gian-Luca Itter của Greuther Furth bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Tại Furth, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.
Felix Bickel ra hiệu cho một quả ném bi của Greuther Furth ở nửa sân của Kiel.
Felix Bickel ra hiệu cho một quả đá phạt cho Greuther Furth.
Kiel được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Felix Bickel trao quyền ném biên cho đội khách.
Phạt góc cho Kiel tại Sportpark Ronhof Thomas Sommer.
Phạt trực tiếp cho Greuther Furth.
Ném biên cho Kiel ở nửa sân của họ.
Felix Bickel trao cho Greuther Furth một quả phát bóng từ cầu môn.
Kiel có một quả phát bóng từ cầu môn.
Quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Greuther Furth vs Holstein Kiel
Greuther Furth (3-1-4-2): Pelle Boevink (26), Maximilian Dietz (33), Philipp Ziereis (4), Noah Konig (17), Mathias Olesen (8), Jannik Dehm (23), Felix Klaus (30), Julian Green (37), Gian-Luca Itter (27), Noel Futkeu (9), Branimir Hrgota (10)
Holstein Kiel (3-4-2-1): Jonas Krumrey (21), David Zec (26), Carl Johansson (5), Marco Komenda (3), Alexander Bernhardsson (11), Robert Wagner (39), Magnus Knudsen (24), John Tolkin (47), Steven Skrzybski (7), Jonas Therkelsen (10), Phil Harres (19)
Thay người | |||
46’ | Philipp Ziereis Brynjar Ingi Bjarnason | 64’ | Steven Skrzybski Lasse Rosenboom |
46’ | Mathias Olesen Aaron Keller | 74’ | Magnus Knudsen Kasper Davidsen |
76’ | Julian Green Jomaine Consbruch | 74’ | Alexander Bernhardsson Niklas Niehoff |
76’ | Jannik Dehm Felix Higl | 84’ | Phil Harres Marcus Muller |
89’ | Noah Koenig Omar Sillah | 84’ | Jonas Torrissen Therkelsen Stefan Schwab |
Cầu thủ dự bị | |||
Nils Körber | Timon Weiner | ||
Sacha Banse | Kasper Davidsen | ||
Brynjar Ingi Bjarnason | Marko Ivezic | ||
Juan Cabrera | Adrian Kapralik | ||
Jomaine Consbruch | Marcus Muller | ||
Felix Higl | Ivan Nekic | ||
Aaron Keller | Niklas Niehoff | ||
Reno Münz | Lasse Rosenboom | ||
Omar Sillah | Stefan Schwab |
Nhận định Greuther Furth vs Holstein Kiel
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Greuther Furth
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T |
3 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
5 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
6 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
7 | | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
8 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H B H |
9 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T | |
10 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
18 | | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại