Chủ Nhật, 30/11/2025
Nicolo Tresoldi (Kiến tạo: Jannik Dehm)
16
Derrick Koehn (Kiến tạo: Nicolo Tresoldi)
22
Jannik Dehm
47
Julian Green (Kiến tạo: Robert Wagner)
50
Gideon Jung
54
Marcel Halstenberg (Kiến tạo: Fabian Kunze)
57
Lukas Petkov (Thay: Jomaine Consbruch)
64
Oualid Mhamdi (Thay: Kerim Calhanoglu)
64
Louis Schaub (Thay: Cedric Teuchert)
66
Sei Muroya (Thay: Jannik Dehm)
66
Andreas Voglsammer (Thay: Haavard Nielsen)
66
Dickson Abiama (Thay: Dennis Srbeny)
70
Armindo Sieb (Thay: Tim Lemperle)
70
Muhammed Mehmet Damar (Thay: Enzo Leopold)
78
Damian Michalski (Thay: Gideon Jung)
83
Phil Neumann
84
Sebastian Ernst
88
Sebastian Ernst (Thay: Nicolo Tresoldi)
88

Thống kê trận đấu Greuther Furth vs Hannover

số liệu thống kê
Greuther Furth
Greuther Furth
Hannover
Hannover
51 Kiểm soát bóng 49
11 Phạm lỗi 11
39 Ném biên 22
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
14 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Greuther Furth vs Hannover

Tất cả (143)
90+5'

Ném biên cho Greuther Furth bên phần sân nhà.

90+4'

Ném biên cho Hannover bên phần sân của Greuther Furth.

90+4'

Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+3'

Timo Gerach ra hiệu cho Hannover được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+3'

Greuther Furth thực hiện quả ném biên bên phần sân Hannover.

90+2'

Timo Gerach ra hiệu cho Greuther Furth hưởng một quả đá phạt trực tiếp.

90+1'

Greuther Furth thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

90'

Ném biên cho Greuther Furth ở gần vòng cấm.

90'

Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Hannover.

89'

Greuther Furth có thể tận dụng quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Hannover không?

89'

Timo Gerach trao quả ném biên cho đội chủ nhà.

88'

Quả phát bóng lên cho Hannover tại Sportpark Ronhof Thomas Sommer.

88'

Sebastian Ernst vào thay Nicolo Tresoldi cho đội khách.

88'

Greuther Furth in Furth thực hiện quả ném biên từ trên cao.

87'

Timo Gerach ra hiệu cho Greuther Furth thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hannover.

85'

Greuther Furth được Timo Gerach hưởng quả phạt góc.

84' Phil Neumann (Hannover) nhận thẻ vàng

Phil Neumann (Hannover) nhận thẻ vàng

84'

Greuther Furth nằm trong tầm sút từ quả đá phạt này.

83'

Greuther Furth ném biên.

83'

Đội chủ nhà thay Gideon Jung bằng Damian Michalski.

82'

Ném biên cho Hannover bên phần sân của Greuther Furth.

Đội hình xuất phát Greuther Furth vs Hannover

Greuther Furth (4-1-2-1-2): Jonas Urbig (40), Simon Asta (2), Maximilian Dietz (33), Gideon Jung (23), Kerim Calhanoglu (21), Robert Wagner (22), Jomaine Consbruch (14), Julian Green (37), Branimir Hrgota (10), Dennis Srbeny (7), Tim Lemperle (19)

Hannover (3-4-2-1): Ron-Robert Zieler (1), Phil Neumann (5), Marcel Halstenberg (23), Bright Arrey-Mbi (4), Jannik Dehm (20), Derrick Kohn (18), Fabian Kunze (6), Enzo Leopold (8), Havard Nielsen (16), Cedric Teuchert (36), Nicolo Tresoldi (9)

Greuther Furth
Greuther Furth
4-1-2-1-2
40
Jonas Urbig
2
Simon Asta
33
Maximilian Dietz
23
Gideon Jung
21
Kerim Calhanoglu
22
Robert Wagner
14
Jomaine Consbruch
37
Julian Green
10
Branimir Hrgota
7
Dennis Srbeny
19
Tim Lemperle
9
Nicolo Tresoldi
36
Cedric Teuchert
16
Havard Nielsen
8
Enzo Leopold
6
Fabian Kunze
18
Derrick Kohn
20
Jannik Dehm
4
Bright Arrey-Mbi
23
Marcel Halstenberg
5
Phil Neumann
1
Ron-Robert Zieler
Hannover
Hannover
3-4-2-1
Thay người
64’
Jomaine Consbruch
Lukas Petkov
66’
Haavard Nielsen
Andreas Voglsammer
64’
Kerim Calhanoglu
Oualid Mhamdi
66’
Jannik Dehm
Sei Muroya
70’
Tim Lemperle
Armindo Sieb
66’
Cedric Teuchert
Louis Schaub
70’
Dennis Srbeny
Dickson Abiama
78’
Enzo Leopold
Muhammed Damar
83’
Gideon Jung
Damian Michalski
88’
Nicolo Tresoldi
Sebastian Ernst
Cầu thủ dự bị
Armindo Sieb
Andreas Voglsammer
Dickson Abiama
Antonio Foti
Lukas Petkov
Leo Weinkauf
Orestis Kiomourtzoglou
Sei Muroya
Damian Michalski
Yannik Luhrs
Oualid Mhamdi
Muhammed Damar
Andreas Linde
Louis Schaub
Sebastian Ernst
Brooklyn Kevin Ezeh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
Hạng 2 Đức
28/08 - 2022
05/03 - 2023
03/09 - 2023
17/02 - 2024
15/12 - 2024
11/05 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Greuther Furth

Hạng 2 Đức
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
DFB Cup
30/10 - 2025
Hạng 2 Đức
24/10 - 2025
19/10 - 2025
Giao hữu
09/10 - 2025
Hạng 2 Đức
05/10 - 2025
26/09 - 2025

Thành tích gần đây Hannover

Hạng 2 Đức
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
17/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 041410131031T B T H T
2PaderbornPaderborn14923729T T T B B
3ElversbergElversberg148331427T B H B T
4Hannover 96Hannover 9614833927T H B T T
5DarmstadtDarmstadt147521026H B H T T
6BerlinBerlin14824726T T T T T
7KaiserslauternKaiserslautern14725723H H B T B
8Karlsruher SCKarlsruher SC14635-321T T B B B
9Arminia BielefeldArminia Bielefeld14626620B T H T B
101. FC Nuremberg1. FC Nuremberg14536-418H T T T B
11VfL BochumVfL Bochum14518016H T T B T
12Holstein KielHolstein Kiel14437-315H B T B B
13Preussen MuensterPreussen Muenster14437-515H B T B H
14Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf14437-915B B H B T
15Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig14419-1113B B B B T
16Greuther FurthGreuther Furth14419-1713B B T B B
17Dynamo DresdenDynamo Dresden14257-711H B B B T
18MagdeburgMagdeburg143110-1110T B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow