Bóng ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên của Greuther Furth.
Tim Kleindienst 7 | |
Gideon Jung (Thay: Damian Michalski) 26 | |
Marco John (Thay: Oussama Haddadi) 26 | |
Kevin Sessa (Thay: Florian Pick) 46 | |
Jan-Niklas Beste (Kiến tạo: Tim Kleindienst) 51 | |
Jan Schoeppner 53 | |
Afimico Pululu (Thay: Armindo Sieb) 65 | |
Simon Asta (Thay: Marco Meyerhofer) 65 | |
Tobias Raschl (Thay: Dickson Abiama) 79 | |
Dzenis Burnic (Thay: Jan-Niklas Beste) 82 | |
Kevin Sessa 83 | |
Stefan Schimmer (Thay: Denis Thomalla) 88 | |
Andreas Geipl 90 | |
Christian Kuehlwetter 90 | |
Andreas Geipl (Thay: Jan Schoeppner) 90 | |
Christian Kuehlwetter (Thay: Tim Kleindienst) 90 |
Thống kê trận đấu Greuther Furth vs 1.FC Heidenheim 1846


Diễn biến Greuther Furth vs 1.FC Heidenheim 1846
Đội khách thay Tim Kleindienst bằng Christian Kuhlwetter.
Andreas Geipl vào thay Jan Schoppner bên đội khách.
Ném biên cho Heidenheim bên phần sân của Greuther Furth.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Furth.
Greuther Furth được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Felix Zwayer cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Felix Zwayer cho Heidenheim một quả phát bóng lên.
Stefan Schimmer dự bị cho Denis Thomalla của Heidenheim.
Ném biên dành cho Greuther Furth tại Sportpark Ronhof Thomas Sommer.
Heidenheim được hưởng quả phạt góc.
Marnon Busch của Heidenheim đã trúng đích nhưng không thành công.
Dickson Abiama sẽ thay Tobias Raschl cho Greuther Furth tại Sportpark Ronhof Thomas Sommer.
Heidenheim đang ở trong tầm bắn từ quả đá phạt này.
Heidenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân của Greuther Furth.
Felix Zwayer cho Greuther Furth hưởng quả ném biên, gần khu vực Heidenheim.
Kevin Sessa (Heidenheim) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Greuther Furth được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Greuther Furth được hưởng quả phạt góc bởi Felix Zwayer.
Quả phạt góc được trao cho Greuther Furth.
Đội khách thay Jan-Niklas Beste bằng Dzenis Burnic. Đây là sự thay người thứ hai được thực hiện hôm nay bởi Frank Schmidt.
Đội hình xuất phát Greuther Furth vs 1.FC Heidenheim 1846
Greuther Furth (3-5-2): Andreas Linde (1), Sebastian Griesbeck (22), Damian Michalski (4), Gian-Luca Itter (27), Marco Meyerhofer (18), Branimir Hrgota (10), Max Christiansen (13), Julian Green (37), Oussama Haddadi (5), Dickson Abiama (11), Armindo Sieb (30)
1.FC Heidenheim 1846 (4-2-3-1): Kevin Muller (1), Marnon Busch (2), Patrick Mainka (6), Tim Siersleben (4), Jonas Fohrenbach (19), Jan Schoppner (3), Lennard Maloney (33), Jan-Niklas Beste (37), Denis Thomalla (11), Florian Pick (17), Tim Kleindienst (10)


| Thay người | |||
| 26’ | Oussama Haddadi Marco John | 46’ | Florian Pick Kevin Sessa |
| 26’ | Damian Michalski Gideon Jung | 82’ | Jan-Niklas Beste Dzenis Burnic |
| 65’ | Armindo Sieb Afimico Pululu | 88’ | Denis Thomalla Stefan Schimmer |
| 65’ | Marco Meyerhofer Simon Asta | 90’ | Tim Kleindienst Christian Kuhlwetter |
| 79’ | Dickson Abiama Tobias Raschl | 90’ | Jan Schoeppner Andreas Geipl |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marco John | Thomas Keller | ||
Gideon Jung | Tim Kother | ||
Tobias Raschl | Christian Kuhlwetter | ||
Lukas Petkov | Dzenis Burnic | ||
Afimico Pululu | Marvin Rittmuller | ||
Lars Sidney Raebiger | Kevin Sessa | ||
Simon Asta | Stefan Schimmer | ||
Leon Schaffran | Andreas Geipl | ||
Maximilian Dietz | Vitus Eicher | ||
Nhận định Greuther Furth vs 1.FC Heidenheim 1846
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Greuther Furth
Thành tích gần đây 1.FC Heidenheim 1846
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 13 | 46 | H B H T T | |
| 2 | 23 | 12 | 9 | 2 | 19 | 45 | T H T H T | |
| 3 | 23 | 13 | 5 | 5 | 17 | 44 | H T B T T | |
| 4 | 23 | 13 | 4 | 6 | 12 | 43 | T B T H T | |
| 5 | 23 | 12 | 6 | 5 | 11 | 42 | T T T T H | |
| 6 | 23 | 11 | 4 | 8 | 6 | 37 | H B B T T | |
| 7 | 23 | 9 | 7 | 7 | 4 | 34 | H H T B B | |
| 8 | 23 | 8 | 6 | 9 | -2 | 30 | B H B T H | |
| 9 | 23 | 8 | 6 | 9 | -9 | 30 | H B H B T | |
| 10 | 23 | 7 | 8 | 8 | 3 | 29 | H T H H H | |
| 11 | 23 | 7 | 6 | 10 | 4 | 27 | H H T T B | |
| 12 | 23 | 7 | 4 | 12 | -12 | 25 | B T H H B | |
| 13 | 23 | 7 | 4 | 12 | -14 | 25 | H T B H B | |
| 14 | 23 | 6 | 6 | 11 | -6 | 24 | H B B B B | |
| 15 | 23 | 5 | 8 | 10 | -8 | 23 | B H H H B | |
| 16 | 23 | 7 | 2 | 14 | -10 | 23 | B B T B B | |
| 17 | 23 | 5 | 7 | 11 | -8 | 22 | T H H B H | |
| 18 | 23 | 6 | 4 | 13 | -20 | 22 | H T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
