Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Jessy Benet (Kiến tạo: Nesta Elphege)
13 - Nesta Elphege (Kiến tạo: Nesta Zahui)
27 - Mamady Bangre (Thay: Samba Diba)
46 - Loris Mouyokolo
47 - Mattheo Xantippe
56 - Nesta Zahui
59 - Nesta Elphege
59 - Yadaly Diaby (Thay: Nesta Zahui)
65 - Mathieu Mion (Thay: Mattheo Xantippe)
66 - Mion, Mathieu
73 - Mathieu Mion
73 - Alan Kerouedan (Thay: Nesta Elphege)
76 - Clement Vidal (Thay: Loris Mouyokolo)
80 - Gaetan Paquiez
90+3'
- Clement Jolibois
61 - Flavien Tait (Thay: Wilitty Younoussa)
63 - Mathys Tourraine (Thay: Nolan Galves)
72 - Mohamed Achi Bouakline (Thay: Octave Joly)
72 - Evans Jean-Lambert
75 - Ryan Ponti (Thay: Evans Jean-Lambert)
80 - Mehdi Baaloudj (Thay: Ibrahima Balde)
80 - Mohamed Achi Bouakline
86
Thống kê trận đấu Grenoble vs Rodez
Diễn biến Grenoble vs Rodez
Tất cả (31)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Gaetan Paquiez.
Ibrahima Balde rời sân và được thay thế bởi Mehdi Baaloudj.
Evans Jean-Lambert rời sân và được thay thế bởi Ryan Ponti.
Loris Mouyokolo rời sân và được thay thế bởi Clement Vidal.
Nesta Elphege rời sân và được thay thế bởi Alan Kerouedan.
Thẻ vàng cho Evans Jean-Lambert.
Thẻ vàng cho Mathieu Mion.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Octave Joly rời sân và được thay thế bởi Mohamed Achi Bouakline.
Nolan Galves rời sân và được thay thế bởi Mathys Tourraine.
Mattheo Xantippe rời sân và được thay thế bởi Mathieu Mion.
Nesta Zahui rời sân và được thay thế bởi Yadaly Diaby.
Wilitty Younoussa rời sân và được thay thế bởi Flavien Tait.
V À A A O O O - Clement Jolibois đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nesta Zahui.
Thẻ vàng cho Nesta Elphege.
Thẻ vàng cho Nesta Zahui.
Thẻ vàng cho Mattheo Xantippe.
Thẻ vàng cho Mattheo Xantippe.
Thẻ vàng cho Loris Mouyokolo.
Samba Diba rời sân và được thay thế bởi Mamady Bangre.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài đã thổi còi kết thúc hiệp một.
Nesta Zahui đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nesta Elphege đã ghi bàn!
V À A A O O O - Nesta Zahui đã ghi bàn!
Nesta Zahui đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Nesta Elphege đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jessy Benet đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Grenoble vs Rodez
Grenoble (5-3-2): Mamadou Diop (13), Shaquil Delos (17), Gaetan Paquiez (29), Loris Mouyokolo (24), Stone Mambo (4), Mattheo Xantippe (27), Theo Valls (25), Samba Diba (30), Jessy Benet (8), Nesta Zahui (19), Nesta Elphege (23)
Rodez (5-3-2): Quentin Braat (1), Nolan Galves (25), Clement Jolibois (5), Mathis Magnin (4), Raphael Lipinski (3), Jean Lambert Evans (15), Wilitty Younoussa (8), Samy Benchamma (26), Octave Joly (22), Kenny Nagera (9), Ibrahima Balde (18)
| Thay người | |||
| 46’ | Samba Diba Mamady Bangre | 63’ | Wilitty Younoussa Flavien Tait |
| 65’ | Nesta Zahui Yadaly Diaby | 72’ | Nolan Galves Mathys Tourraine |
| 66’ | Mattheo Xantippe Mathieu Mion | 72’ | Octave Joly Mohamed Achi Bouakline |
| 76’ | Nesta Elphege Alan Kerouedan | 80’ | Ibrahima Balde Mehdi Baaloudj |
| 80’ | Loris Mouyokolo Clement Vidal | 80’ | Evans Jean-Lambert Ryan Ponti |
| Cầu thủ dự bị | |||
Maxime Pattier | Enzo Crombez | ||
Clement Vidal | Flavien Tait | ||
Hianga'a Mbock | Mathys Tourraine | ||
Alan Kerouedan | Mohamed Achi Bouakline | ||
Mathieu Mion | Mehdi Baaloudj | ||
Mamady Bangre | Ryan Ponti | ||
Yadaly Diaby | Mathis Saka | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Grenoble
Thành tích gần đây Rodez
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T |
| 2 | | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T |
| 5 | | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T |
| 8 | | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B |
| 9 | | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H |
| 10 | | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T |
| 11 | | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H |
| 12 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B |
| 13 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H |
| 14 | | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T |
| 15 | | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B |
| 19 | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại