Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Omar Sadik 12 | |
Yadaly Diaby (Kiến tạo: Nesta Elphege) 48 | |
Omar Sissoko (Thay: Antonin Bobichon) 59 | |
Rayane Messi (Thay: Kyliane Dong) 59 | |
Rayane Messi Tanfouri (Thay: Kyliane Dong) 60 | |
Evans Maurin (Thay: Yadaly Diaby) 65 | |
Neil Glossoa (Thay: Daylam Meddah) 67 | |
Setigui Karamoko (Thay: Omar Sadik) 67 | |
Hiang'a Mbock (Thay: Mamady Bangre) 76 | |
Cheikh Fall (Thay: Tom Pouilly) 76 | |
Nesta Zahui 78 | |
Alan Kerouedan (Thay: Nesta Elphege) 85 | |
Samba Diba (Thay: Jessy Benet) 85 | |
Alan Kerouedan (Thay: Mathieu Mion) 86 | |
Nesta Zahui (Thay: Gaetan Paquiez) 87 | |
Omar Sissoko 90 | |
Cheikh Fall 90+1' |
Thống kê trận đấu Grenoble vs Pau


Diễn biến Grenoble vs Pau
V À A A O O O - Cheikh Fall đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Omar Sissoko.
Gaetan Paquiez rời sân và được thay thế bởi Nesta Zahui.
Mathieu Mion rời sân và được thay thế bởi Alan Kerouedan.
Jessy Benet rời sân và được thay thế bởi Samba Diba.
Nesta Elphege rời sân và được thay thế bởi Alan Kerouedan.
Thẻ vàng cho Nesta Zahui.
Thẻ vàng cho [player1].
Tom Pouilly rời sân và được thay thế bởi Cheikh Fall.
Mamady Bangre rời sân và được thay thế bởi Hiang'a Mbock.
Omar Sadik rời sân và được thay thế bởi Setigui Karamoko.
Daylam Meddah rời sân và được thay thế bởi Neil Glossoa.
Yadaly Diaby rời sân và được thay thế bởi Evans Maurin.
Kyliane Dong rời sân và được thay thế bởi Rayane Messi.
Antonin Bobichon rời sân và được thay thế bởi Omar Sissoko.
Nesta Elphege đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Yadaly Diaby đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Grenoble vs Pau
Grenoble (5-3-2): Mamadou Diop (13), Clement Vidal (5), Gaetan Paquiez (29), Stone Mambo (4), Shaquil Delos (17), Mathieu Mion (26), Jessy Benet (8), Theo Valls (25), Mamady Bangre (11), Yadaly Diaby (7), Nesta Elphege (23)
Pau (4-4-2): Noah Raveyre (22), Tom Pouilly (2), Jean Ruiz (25), Anthony Briancon (23), Joseph Kalulu (3), Daylam Meddah (97), Rayan Touzghar (84), Antonin Bobichon (14), Kyliane Dong (9), Giovani Versini (10), Omar Sadik (18)


| Thay người | |||
| 65’ | Yadaly Diaby Evans Maurin | 59’ | Antonin Bobichon Omar Sissoko |
| 76’ | Mamady Bangre Hianga'a Mbock | 59’ | Kyliane Dong Rayane Messi Tanfouri |
| 85’ | Jessy Benet Samba Diba | 67’ | Daylam Meddah Neil Glossoa |
| 86’ | Mathieu Mion Alan Kerouedan | 67’ | Omar Sadik Setigui Karamoko |
| 87’ | Gaetan Paquiez Nesta Zahui | 76’ | Tom Pouilly Cheikh Fall |
| Cầu thủ dự bị | |||
Bobby Allain | Esteban Salles | ||
Loris Mouyokolo | Omar Sissoko | ||
Nesta Zahui | Neil Glossoa | ||
Samba Diba | Ousmane Kante | ||
Hianga'a Mbock | Setigui Karamoko | ||
Alan Kerouedan | Rayane Messi Tanfouri | ||
Evans Maurin | Cheikh Fall | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Grenoble
Thành tích gần đây Pau
Bảng xếp hạng Ligue 2
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 9 | 4 | 2 | 13 | 31 | H T H B T | |
| 2 | 15 | 9 | 2 | 4 | 11 | 29 | B T B T T | |
| 3 | 15 | 8 | 4 | 3 | 6 | 28 | T B T H H | |
| 4 | 15 | 7 | 4 | 4 | 8 | 25 | H T B T T | |
| 5 | 15 | 7 | 3 | 5 | 3 | 24 | T H T T B | |
| 6 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | T H T H T | |
| 7 | 15 | 6 | 5 | 4 | -1 | 23 | B H T H T | |
| 8 | 15 | 6 | 5 | 4 | -2 | 23 | B B H H B | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 8 | 21 | T T T H H | |
| 10 | 15 | 5 | 4 | 6 | 1 | 19 | T B H B T | |
| 11 | 15 | 4 | 6 | 5 | -4 | 18 | T H B T H | |
| 12 | 15 | 4 | 5 | 6 | -3 | 17 | B H T T B | |
| 13 | 15 | 4 | 5 | 6 | -6 | 17 | B T B B H | |
| 14 | 15 | 3 | 6 | 6 | -4 | 15 | H B T B T | |
| 15 | 15 | 4 | 3 | 8 | -5 | 15 | T B B B B | |
| 16 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B T B B B | |
| 17 | 15 | 4 | 3 | 8 | -7 | 15 | B B H H T | |
| 18 | 15 | 1 | 4 | 10 | -14 | 7 | B T B B B | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch