Chủ Nhật, 30/11/2025
Omar Sadik
12
Yadaly Diaby (Kiến tạo: Nesta Elphege)
48
Omar Sissoko (Thay: Antonin Bobichon)
59
Rayane Messi (Thay: Kyliane Dong)
59
Rayane Messi Tanfouri (Thay: Kyliane Dong)
60
Evans Maurin (Thay: Yadaly Diaby)
65
Neil Glossoa (Thay: Daylam Meddah)
67
Setigui Karamoko (Thay: Omar Sadik)
67
Hiang'a Mbock (Thay: Mamady Bangre)
76
Cheikh Fall (Thay: Tom Pouilly)
76
Nesta Zahui
78
Alan Kerouedan (Thay: Nesta Elphege)
85
Samba Diba (Thay: Jessy Benet)
85
Alan Kerouedan (Thay: Mathieu Mion)
86
Nesta Zahui (Thay: Gaetan Paquiez)
87
Omar Sissoko
90
Cheikh Fall
90+1'

Thống kê trận đấu Grenoble vs Pau

số liệu thống kê
Grenoble
Grenoble
Pau
Pau
44 Kiểm soát bóng 56
12 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
6 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 11
2 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Grenoble vs Pau

Tất cả (23)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' V À A A O O O - Cheikh Fall đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cheikh Fall đã ghi bàn!

90+1' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90' Thẻ vàng cho Omar Sissoko.

Thẻ vàng cho Omar Sissoko.

87'

Gaetan Paquiez rời sân và được thay thế bởi Nesta Zahui.

86'

Mathieu Mion rời sân và được thay thế bởi Alan Kerouedan.

85'

Jessy Benet rời sân và được thay thế bởi Samba Diba.

85'

Nesta Elphege rời sân và được thay thế bởi Alan Kerouedan.

78' Thẻ vàng cho Nesta Zahui.

Thẻ vàng cho Nesta Zahui.

78' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

76'

Tom Pouilly rời sân và được thay thế bởi Cheikh Fall.

76'

Mamady Bangre rời sân và được thay thế bởi Hiang'a Mbock.

67'

Omar Sadik rời sân và được thay thế bởi Setigui Karamoko.

67'

Daylam Meddah rời sân và được thay thế bởi Neil Glossoa.

65'

Yadaly Diaby rời sân và được thay thế bởi Evans Maurin.

59'

Kyliane Dong rời sân và được thay thế bởi Rayane Messi.

59'

Antonin Bobichon rời sân và được thay thế bởi Omar Sissoko.

48'

Nesta Elphege đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

48' V À A A A O O O - Yadaly Diaby đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Yadaly Diaby đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Grenoble vs Pau

Grenoble (5-3-2): Mamadou Diop (13), Clement Vidal (5), Gaetan Paquiez (29), Stone Mambo (4), Shaquil Delos (17), Mathieu Mion (26), Jessy Benet (8), Theo Valls (25), Mamady Bangre (11), Yadaly Diaby (7), Nesta Elphege (23)

Pau (4-4-2): Noah Raveyre (22), Tom Pouilly (2), Jean Ruiz (25), Anthony Briancon (23), Joseph Kalulu (3), Daylam Meddah (97), Rayan Touzghar (84), Antonin Bobichon (14), Kyliane Dong (9), Giovani Versini (10), Omar Sadik (18)

Grenoble
Grenoble
5-3-2
13
Mamadou Diop
5
Clement Vidal
29
Gaetan Paquiez
4
Stone Mambo
17
Shaquil Delos
26
Mathieu Mion
8
Jessy Benet
25
Theo Valls
11
Mamady Bangre
7
Yadaly Diaby
23
Nesta Elphege
18
Omar Sadik
10
Giovani Versini
9
Kyliane Dong
14
Antonin Bobichon
84
Rayan Touzghar
97
Daylam Meddah
3
Joseph Kalulu
23
Anthony Briancon
25
Jean Ruiz
2
Tom Pouilly
22
Noah Raveyre
Pau
Pau
4-4-2
Thay người
65’
Yadaly Diaby
Evans Maurin
59’
Antonin Bobichon
Omar Sissoko
76’
Mamady Bangre
Hianga'a Mbock
59’
Kyliane Dong
Rayane Messi Tanfouri
85’
Jessy Benet
Samba Diba
67’
Daylam Meddah
Neil Glossoa
86’
Mathieu Mion
Alan Kerouedan
67’
Omar Sadik
Setigui Karamoko
87’
Gaetan Paquiez
Nesta Zahui
76’
Tom Pouilly
Cheikh Fall
Cầu thủ dự bị
Bobby Allain
Esteban Salles
Loris Mouyokolo
Omar Sissoko
Nesta Zahui
Neil Glossoa
Samba Diba
Ousmane Kante
Hianga'a Mbock
Setigui Karamoko
Alan Kerouedan
Rayane Messi Tanfouri
Evans Maurin
Cheikh Fall

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
22/11 - 2020
14/03 - 2021
03/10 - 2021
H1: 2-0
16/03 - 2022
H1: 0-1
11/01 - 2023
H1: 0-0
12/02 - 2023
H1: 0-1
29/10 - 2023
H1: 1-1
25/02 - 2024
H1: 0-1
31/08 - 2024
H1: 0-0
01/03 - 2025
H1: 0-0
18/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Grenoble

Cúp quốc gia Pháp
29/11 - 2025
Ligue 2
22/11 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
Ligue 2
08/11 - 2025
H1: 2-0
01/11 - 2025
H1: 0-2
29/10 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025
H1: 1-2
27/09 - 2025

Thành tích gần đây Pau

Cúp quốc gia Pháp
30/11 - 2025
H1: 0-0
Ligue 2
22/11 - 2025
H1: 1-2
Cúp quốc gia Pháp
16/11 - 2025
H1: 0-1
Ligue 2
08/11 - 2025
H1: 2-1
04/11 - 2025
H1: 1-0
29/10 - 2025
25/10 - 2025
H1: 0-2
18/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025
27/09 - 2025
H1: 1-1

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TroyesTroyes159421331H T H B T
2Saint-EtienneSaint-Etienne159241129B T B T T
3Red StarRed Star15843628T B T H H
4ReimsReims15744825H T B T T
5MontpellierMontpellier15735324T H T T B
6Le MansLe Mans15663324T H T H T
7GuingampGuingamp15654-123B H T H T
8PauPau15654-223B B H H B
9DunkerqueDunkerque15564821T T T H H
10FC AnnecyFC Annecy15546119T B H B T
11Clermont Foot 63Clermont Foot 6315465-418T H B T H
12GrenobleGrenoble15456-317B H T T B
13RodezRodez15456-617B T B B H
14LavalLaval15366-415H B T B T
15AmiensAmiens15438-515T B B B B
16NancyNancy15438-715B T B B B
17BoulogneBoulogne15438-715B B H H T
18SC BastiaSC Bastia151410-147B T B B B
19AC AjaccioAC Ajaccio000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow