Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
![]() Titouan Thomas (Kiến tạo: Thibaut Vargas) 52 | |
![]() Nesta Elphege (Thay: Baptiste Mouazan) 62 | |
![]() Aymeric Faurand-Tournaire (Thay: Malik Tchokounte) 72 | |
![]() Julien Maggiotti (Thay: Malik Sellouki) 72 | |
![]() Cyril Mandouki (Thay: William Bianda) 72 | |
![]() Mathieu Mion (Thay: Mattheo Xantippe) 77 | |
![]() Eddy Sylvestre (Thay: Samba Diba) 77 | |
![]() Shaquil Delos (Thay: Nesta Zahui) 77 | |
![]() Nesta Zahui (Kiến tạo: Jessy Benet) 78 | |
![]() Ethan Clavreul (Thay: Mamadou Camara) 82 | |
![]() Moise Adilehou (Thay: Sam Sanna) 89 | |
![]() Charlie Dressel (Thay: Yadaly Diaby) 90 |
Thống kê trận đấu Grenoble vs Laval


Diễn biến Grenoble vs Laval
Yadaly Diaby rời sân và được thay thế bởi Charlie Dressel.
Sam Sanna rời sân và được thay thế bởi Moise Adilehou.
Mamadou Camara rời sân và Ethan Clavreul vào thay.
Jessy Benet đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Nesta Zahui đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Nesta Zahui rời sân và được thay thế bởi Shaquil Delos.
Samba Diba rời sân và được thay thế bởi Eddy Sylvestre.
Mattheo Xantippe rời sân và được thay thế bởi Mathieu Mion.
William Bianda rời sân và được thay thế bởi Cyril Mandouki.
Malik Sellouki rời sân và được thay thế bởi Julien Maggiotti.
Malik Tchokounte rời sân và được thay thế bởi Aymeric Faurand-Tournaire.
Baptiste Mouazan rời sân và được thay thế bởi Nesta Elphege.
Thibaut Vargas đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Titouan Thomas đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Grenoble vs Laval
Grenoble (4-4-2): Mamadou Diop (13), Gaetan Paquiez (29), Loris Mouyokolo (24), Stone Mambo (4), Mattheo Xantippe (27), Nesta Zahui (19), Jessy Benet (8), Samba Diba (30), Baptiste Mouazan (15), Yadaly Diaby (7), Theo Valls (25)
Laval (4-2-3-1): Mamadou Samassa (30), Matteo Commaret (12), Yohan Tavares (23), William Bianda (3), William Kokolo (17), Titouan Thomas (8), Sam Sanna (6), Thibault Vargas (7), Malik Sellouki (19), Mamadou Camara (9), Malik Tchokounte (18)


Thay người | |||
62’ | Baptiste Mouazan Nesta Elphege | 72’ | Malik Sellouki Julien Maggiotti |
77’ | Mattheo Xantippe Mathieu Mion | 72’ | William Bianda Cyril Mandouki |
77’ | Samba Diba Eddy Sylvestre | 72’ | Malik Tchokounte Aymeric Faurand-Tournaire |
77’ | Nesta Zahui Shaquil Delos | 82’ | Mamadou Camara Ethan Clavreul |
90’ | Yadaly Diaby Charlie Dressel | 89’ | Sam Sanna Moise Wilfrid Maousse Adilehou |
Cầu thủ dự bị | |||
Bobby Allain | Ethan Clavreul | ||
Efe Sarikaya | Moise Wilfrid Maousse Adilehou | ||
Mathieu Mion | Julien Maggiotti | ||
Charlie Dressel | Cyril Mandouki | ||
Eddy Sylvestre | Noa Mupemba | ||
Nesta Elphege | Aymeric Faurand-Tournaire | ||
Shaquil Delos | Lucas Droyaux |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Grenoble
Thành tích gần đây Laval
Bảng xếp hạng Ligue 2
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | H T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | H T T |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T |
5 | ![]() | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | 5 | H H T |
6 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 4 | H B T |
7 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | H T B |
8 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H T B |
9 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | H B T |
10 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | B H T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | -1 | 4 | H T B |
12 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | H H B |
14 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -4 | 2 | H B H |
15 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B |
17 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | H B B |
18 | ![]() | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
19 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại