Igor Vinicius rời sân và được thay thế bởi Davi Fernandes.
Igor Vinicius 9 | |
Cristian Pavon 29 | |
Gabriel Barbosa (Kiến tạo: Miguelito) 32 | |
Carlos Vinicius (Kiến tạo: Francis Amuzu) 40 | |
Gustavo Henrique 45 | |
Arthur (Thay: Erick Noriega) 46 | |
Gabriel Barbosa (Kiến tạo: Gabriel Bontempo) 55 | |
Tete (Thay: Jose Enamorado) 56 | |
Carlos Vinicius (Kiến tạo: Cristian Pavon) 59 | |
Tete (Kiến tạo: Cristian Pavon) 64 | |
Lautaro Diaz (Thay: Willian Arao) 82 | |
Robinho Junior (Thay: Rony) 82 | |
Wagner Leonardo (Thay: Carlos Vinicius) 83 | |
Gustavo Henrique 84 | |
Samuel Pierri (Thay: Miguelito) 88 | |
Moises Vieira (Thay: Gabriel Barbosa) 88 | |
Marcos Rocha (Thay: Cristian Pavon) 90 | |
Davi Fernandes (Thay: Igor Vinicius) 90 |
Thống kê trận đấu Gremio vs Santos FC


Diễn biến Gremio vs Santos FC
Cristian Pavon rời sân và được thay thế bởi Marcos Rocha.
Gabriel Barbosa rời sân và được thay thế bởi Moises Vieira.
Miguelito rời sân và được thay thế bởi Samuel Pierri.
CẦU THỦ RỜI SÂN! - Gustavo Henrique nhận thẻ đỏ! Các đồng đội phản đối dữ dội!
Carlos Vinicius rời sân và được thay thế bởi Wagner Leonardo.
Rony rời sân và được thay thế bởi Robinho Junior.
Willian Arao rời sân và được thay thế bởi Lautaro Diaz.
Cristian Pavon đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Tete đã ghi bàn!
Cristian Pavon đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Carlos Vinicius đã ghi bàn!
Jose Enamorado rời sân và được thay thế bởi Tete.
Gabriel Bontempo đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Gabriel Barbosa đã ghi bàn!
Erick Noriega rời sân và được thay thế bởi Arthur.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Gustavo Henrique.
Francis Amuzu đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Carlos Vinicius đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Gremio vs Santos FC
Gremio (4-2-3-1): Weverton (1), Cristian Pavon (7), Luis Eduardo (43), Viery (44), Caio Paulista (38), Leonel Peerez (33), Erick Noriega (19), Jose Enamorado (99), Martin Braithwaite (22), Francis Amuzu (9), Carlos Vinícius (95)
Santos FC (4-2-3-1): Gabriel Brazao (77), Igor Vinicius (18), Adonis Frias (98), Lucas Verissimo (4), Gonzalo Escobar (31), Gustavo Henrique Pereira (48), Willian Arao (15), Gabriel Morais Silva Bontempo (49), Miguelito (30), Rony (11), Gabigol (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Erick Noriega Arthur Melo | 82’ | Rony Robinho Junior |
| 56’ | Jose Enamorado Tete | 82’ | Willian Arao Lautaro Diaz |
| 83’ | Carlos Vinicius Wagner Leonardo | 88’ | Miguelito Samuel Pierri |
| 90’ | Cristian Pavon Marcos Rocha | 88’ | Gabriel Barbosa Moises |
| 90’ | Igor Vinicius Davi Fernandes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Thiago Beltrame | Diogenes | ||
Wagner Leonardo | Ze Ivaldo | ||
Walter Kannemann | Luan Peres | ||
Marcos Rocha | Joao Ananias | ||
Vitor Ramon | Tomás Rincón | ||
Arthur Melo | Christian Oliva | ||
Miguel Monsalve | Samuel Pierri | ||
Dodi | Robinho Junior | ||
Mathías Villasanti | Lautaro Diaz | ||
Tiago | Moises | ||
Riquelme Freitas | Joao Alencar | ||
Tete | Davi Fernandes | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gremio
Thành tích gần đây Santos FC
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 11 | 5 | 1 | 16 | 38 | T H H H T | |
| 2 | 17 | 10 | 4 | 3 | 15 | 34 | H T H B T | |
| 3 | 18 | 9 | 3 | 6 | 6 | 30 | H B H T T | |
| 4 | 17 | 9 | 3 | 5 | 5 | 30 | T B H T B | |
| 5 | 17 | 8 | 2 | 7 | 4 | 26 | B T B T T | |
| 6 | 17 | 7 | 5 | 5 | 2 | 26 | H B H B T | |
| 7 | 18 | 7 | 5 | 6 | 0 | 26 | B H T T B | |
| 8 | 17 | 7 | 4 | 6 | 4 | 25 | T H B B H | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 24 | B T B T T | |
| 10 | 17 | 6 | 5 | 6 | -4 | 23 | T B T H T | |
| 11 | 17 | 6 | 4 | 7 | 0 | 22 | B H T H B | |
| 12 | 17 | 6 | 4 | 7 | -4 | 22 | T H B T B | |
| 13 | 17 | 6 | 3 | 8 | -2 | 21 | B T H T B | |
| 14 | 17 | 5 | 6 | 6 | 1 | 21 | H T H T B | |
| 15 | 18 | 5 | 6 | 7 | -3 | 21 | H T B B T | |
| 16 | 18 | 5 | 6 | 7 | -3 | 21 | H B H T B | |
| 17 | 17 | 5 | 5 | 7 | -6 | 20 | B H T B B | |
| 18 | 17 | 4 | 4 | 9 | -6 | 16 | T H B T B | |
| 19 | 17 | 3 | 6 | 8 | -9 | 15 | B T H T B | |
| 20 | 16 | 1 | 6 | 9 | -15 | 9 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch