V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Facundo Torres (Kiến tạo: Ramon Sosa) 24 | |
Carlos Vinicius 25 | |
Marlon 34 | |
Francis Amuzu (Kiến tạo: Wagner Leonardo) 45+3' | |
Willian (Thay: Edenilson) 46 | |
Alysson Edward Franco da Rocha (Thay: Cristian Pavon) 46 | |
Willian (Thay: Cristian Pavon) 46 | |
Alysson Edward (Thay: Edenilson) 46 | |
Anibal Moreno 60 | |
(Pen) Carlos Vinicius 61 | |
Facundo Torres 66 | |
Bruno Rodrigues (Thay: Ramon Sosa) 67 | |
Luighi (Thay: Mauricio) 68 | |
Riquelme Fillipi (Thay: Micael) 72 | |
Francis Amuzu 76 | |
Franco Cristaldo (Thay: Francis Amuzu) 77 | |
Gustavo Cuellar (Thay: Dodi) 77 | |
Luighi 78 | |
Allan (Thay: Facundo Torres) 79 | |
Andreas Pereira (Thay: Anibal Moreno) 79 | |
Agustin Giay 81 | |
Agustin Giay 84 | |
(Pen) Willian 85 | |
Joao Lucas (Thay: Marcos Rocha) 88 | |
Luiz Benedetti 90+3' |
Thống kê trận đấu Gremio vs Palmeiras


Diễn biến Gremio vs Palmeiras
V À A A A O O O - Luis Benedetti đã ghi bàn!
Marcos Rocha rời sân và được thay thế bởi Joao Lucas.
V À A A O O O - Willian từ Gremio thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Agustin Giay nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Agustin Giay.
Anibal Moreno rời sân và được thay thế bởi Andreas Pereira.
Facundo Torres rời sân và được thay thế bởi Allan.
Thẻ vàng cho Luighi.
Dodi rời sân và được thay thế bởi Gustavo Cuellar.
Francis Amuzu rời sân và được thay thế bởi Franco Cristaldo.
Thẻ vàng cho Francis Amuzu.
Micael rời sân và được thay thế bởi Riquelme Fillipi.
Mauricio rời sân và được thay thế bởi Luighi.
Ramon Sosa rời sân và được thay thế bởi Bruno Rodrigues.
Thẻ vàng cho Facundo Torres.
V À A A O O O - Carlos Vinicius từ Gremio đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Anibal Moreno.
Edenilson rời sân và được thay thế bởi Alysson Edward.
Cristian Pavon rời sân và được thay thế bởi Willian.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Gremio vs Palmeiras
Gremio (4-2-3-1): Tiago Volpi (1), Marcos Rocha (14), Wagner Leonardo (3), Walter Kannemann (4), Marlon (23), Dodi (17), Arthur Melo (29), Cristian Pavon (7), Edenilson (8), Francis Amuzu (9), Carlos Vinícius (95)
Palmeiras (3-4-3): Marcelo Lomba (14), Emiliano Martínez (32), Luis Benedetti (43), Micael (13), Agustin Giay (4), Anibal Moreno (5), Felipe Anderson (7), Jefte (6), Facundo Torres (17), Mauricio (18), Ramón Sosa (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Cristian Pavon Willian | 67’ | Ramon Sosa Bruno Rodrigues |
| 46’ | Edenilson Alysson Edward | 68’ | Mauricio Luighi |
| 77’ | Dodi Gustavo Cuéllar | 72’ | Micael Riquelme Fillipi |
| 77’ | Francis Amuzu Franco Cristaldo | 79’ | Anibal Moreno Andreas Pereira |
| 88’ | Marcos Rocha Joao Lucas | 79’ | Facundo Torres Allan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Grando | Weverton | ||
Joao Lucas | Aranha | ||
Jemerson | Andreas Pereira | ||
Viery | Bruno Rodrigues | ||
Lucas Esteves | Joaquin Piquerez | ||
Camilo | Luighi | ||
Gustavo Cuéllar | Riquelme Fillipi | ||
Franco Cristaldo | Allan | ||
Willian | Erick Bele | ||
Alysson Edward | Larson Santos | ||
Alexander Aravena | |||
Andre | |||
Nhận định Gremio vs Palmeiras
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gremio
Thành tích gần đây Palmeiras
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 36 | 19 | 12 | 5 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -3 | 43 | H T B B H | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
