Chủ Nhật, 30/11/2025
Facundo Torres (Kiến tạo: Ramon Sosa)
24
Carlos Vinicius
25
Marlon
34
Francis Amuzu (Kiến tạo: Wagner Leonardo)
45+3'
Willian (Thay: Edenilson)
46
Alysson Edward Franco da Rocha (Thay: Cristian Pavon)
46
Willian (Thay: Cristian Pavon)
46
Alysson Edward (Thay: Edenilson)
46
Anibal Moreno
60
(Pen) Carlos Vinicius
61
Facundo Torres
66
Bruno Rodrigues (Thay: Ramon Sosa)
67
Luighi (Thay: Mauricio)
68
Riquelme Fillipi (Thay: Micael)
72
Francis Amuzu
76
Franco Cristaldo (Thay: Francis Amuzu)
77
Gustavo Cuellar (Thay: Dodi)
77
Luighi
78
Allan (Thay: Facundo Torres)
79
Andreas Pereira (Thay: Anibal Moreno)
79
Agustin Giay
81
Agustin Giay
84
(Pen) Willian
85
Joao Lucas (Thay: Marcos Rocha)
88
Luiz Benedetti
90+3'

Thống kê trận đấu Gremio vs Palmeiras

số liệu thống kê
Gremio
Gremio
Palmeiras
Palmeiras
44 Kiểm soát bóng 56
10 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 6
2 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 6
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gremio vs Palmeiras

Tất cả (52)
90+3' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

90+3' V À A A A O O O - Luis Benedetti đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Luis Benedetti đã ghi bàn!

88'

Marcos Rocha rời sân và được thay thế bởi Joao Lucas.

85' V À A A O O O - Willian từ Gremio thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Willian từ Gremio thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

84' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Agustin Giay nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Agustin Giay nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

81' Thẻ vàng cho Agustin Giay.

Thẻ vàng cho Agustin Giay.

79'

Anibal Moreno rời sân và được thay thế bởi Andreas Pereira.

79'

Facundo Torres rời sân và được thay thế bởi Allan.

78' Thẻ vàng cho Luighi.

Thẻ vàng cho Luighi.

77'

Dodi rời sân và được thay thế bởi Gustavo Cuellar.

77'

Francis Amuzu rời sân và được thay thế bởi Franco Cristaldo.

76' Thẻ vàng cho Francis Amuzu.

Thẻ vàng cho Francis Amuzu.

72'

Micael rời sân và được thay thế bởi Riquelme Fillipi.

68'

Mauricio rời sân và được thay thế bởi Luighi.

67'

Ramon Sosa rời sân và được thay thế bởi Bruno Rodrigues.

66' Thẻ vàng cho Facundo Torres.

Thẻ vàng cho Facundo Torres.

61' V À A A O O O - Carlos Vinicius từ Gremio đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Carlos Vinicius từ Gremio đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

60' Thẻ vàng cho Anibal Moreno.

Thẻ vàng cho Anibal Moreno.

46'

Edenilson rời sân và được thay thế bởi Alysson Edward.

46'

Cristian Pavon rời sân và được thay thế bởi Willian.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát Gremio vs Palmeiras

Gremio (4-2-3-1): Tiago Volpi (1), Marcos Rocha (14), Wagner Leonardo (3), Walter Kannemann (4), Marlon (23), Dodi (17), Arthur Melo (29), Cristian Pavon (7), Edenilson (8), Francis Amuzu (9), Carlos Vinícius (95)

Palmeiras (3-4-3): Marcelo Lomba (14), Emiliano Martínez (32), Luis Benedetti (43), Micael (13), Agustin Giay (4), Anibal Moreno (5), Felipe Anderson (7), Jefte (6), Facundo Torres (17), Mauricio (18), Ramón Sosa (19)

Gremio
Gremio
4-2-3-1
1
Tiago Volpi
14
Marcos Rocha
3
Wagner Leonardo
4
Walter Kannemann
23
Marlon
17
Dodi
29
Arthur Melo
7
Cristian Pavon
8
Edenilson
9
Francis Amuzu
95
Carlos Vinícius
19
Ramón Sosa
18
Mauricio
17
Facundo Torres
6
Jefte
7
Felipe Anderson
5
Anibal Moreno
4
Agustin Giay
13
Micael
43
Luis Benedetti
32
Emiliano Martínez
14
Marcelo Lomba
Palmeiras
Palmeiras
3-4-3
Thay người
46’
Cristian Pavon
Willian
67’
Ramon Sosa
Bruno Rodrigues
46’
Edenilson
Alysson Edward
68’
Mauricio
Luighi
77’
Dodi
Gustavo Cuéllar
72’
Micael
Riquelme Fillipi
77’
Francis Amuzu
Franco Cristaldo
79’
Anibal Moreno
Andreas Pereira
88’
Marcos Rocha
Joao Lucas
79’
Facundo Torres
Allan
Cầu thủ dự bị
Gabriel Grando
Weverton
Joao Lucas
Aranha
Jemerson
Andreas Pereira
Viery
Bruno Rodrigues
Lucas Esteves
Joaquin Piquerez
Camilo
Luighi
Gustavo Cuéllar
Riquelme Fillipi
Franco Cristaldo
Allan
Willian
Erick Bele
Alysson Edward
Larson Santos
Alexander Aravena
Andre

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Brazil
08/07 - 2021
01/11 - 2021
11/05 - 2023
22/09 - 2023
05/07 - 2024
09/11 - 2024
27/07 - 2025
26/11 - 2025

Thành tích gần đây Gremio

VĐQG Brazil
26/11 - 2025
23/11 - 2025
20/11 - 2025
10/11 - 2025
06/11 - 2025
H1: 0-1
03/11 - 2025
27/10 - 2025
20/10 - 2025
H1: 2-0
17/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Palmeiras

Copa Libertadores
30/11 - 2025
VĐQG Brazil
26/11 - 2025
23/11 - 2025
20/11 - 2025
16/11 - 2025
10/11 - 2025
07/11 - 2025
03/11 - 2025
Copa Libertadores
31/10 - 2025
VĐQG Brazil
27/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Brazil

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FlamengoFlamengo3622955075T T B T H
2PalmeirasPalmeiras3621782870B B H H B
3CruzeiroCruzeiro36191252769T H H T H
4MirassolMirassol36171272263B T H T B
5FluminenseFluminense3617712858T H T H T
6Botafogo FRBotafogo FR35161091858H T H T T
7BahiaBahia3616911457B H B T H
8Sao PauloSao Paulo3613914-648H B B T B
9GremioGremio36121014-646B H T B T
10Vasco da GamaVasco da Gama3613617245B B B B T
11RB BragantinoRB Bragantino3613617-1445T T T B B
12CorinthiansCorinthians3512914-445T B B T B
13Atletico MGAtletico MG35111212-245T T H B H
14CearaCeara36111015-343H T B B H
15VitoriaVitoria36101214-1442T H H T T
16Santos FCSantos FC36101115-1141B T H H T
17InternacionalInternacional36101115-1241B H T H B
18FortalezaFortaleza3591016-1537H H H T T
19JuventudeJuventude369720-3134T T H B H
20Sport RecifeSport Recife3621123-4117B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow