Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jadson 23 | |
Bill 27 | |
Rodrigo Sam 34 | |
(Pen) Carlos Vinicius 35 | |
Edenilson 37 | |
Rafael Bilu 45+3' | |
Alan Ruschel 45+4' | |
Giovanny (Thay: Jadson) 46 | |
Carlos Vinicius (Kiến tạo: Francis Amuzu) 48 | |
Carlos Vinicius 52 | |
Marcos Paulo 59 | |
Alysson Edward 60 | |
Giovanny 62 | |
Joao Paulo Scatolin (Thay: Gilberto) 66 | |
Enio (Thay: Rafael Bilu) 66 | |
Hudson (Thay: Caique) 66 | |
Carlos Vinicius (Kiến tạo: Alysson Edward) 67 | |
Marcos Paulo 71 | |
Marcos Paulo 71 | |
Luan Freitas (Thay: Bill) 72 | |
Andre (Thay: Carlos Vinicius) 75 | |
Franco Cristaldo (Thay: Edenilson) 75 | |
Cristian Pavon (Thay: Alysson Edward) 75 | |
Igor Marques (Kiến tạo: Luan Freitas) 79 | |
Alexander Aravena (Thay: Francis Amuzu) 81 | |
Gustavo Cuellar (Thay: Arthur) 85 |
Thống kê trận đấu Gremio vs Juventude


Diễn biến Gremio vs Juventude
Arthur rời sân và được thay thế bởi Gustavo Cuellar.
Francis Amuzu rời sân và được thay thế bởi Alexander Aravena.
Luan Freitas đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Igor Marques đã ghi bàn!
Alysson Edward rời sân và được thay thế bởi Cristian Pavon.
Edenilson rời sân và được thay thế bởi Franco Cristaldo.
Carlos Vinicius rời sân và được thay thế bởi Andre.
Bill rời sân và được thay thế bởi Luan Freitas.
THẺ ĐỎ! - Marcos Paulo nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Marcos Paulo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Alysson Edward đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carlos Vinicius đã ghi bàn!
Caique rời sân và được thay thế bởi Hudson.
Rafael Bilu rời sân và được thay thế bởi Enio.
Gilberto rời sân và được thay thế bởi Joao Paulo Scatolin.
Thẻ vàng cho Giovanny.
Thẻ vàng cho Alysson Edward.
Thẻ vàng cho Marcos Paulo.
Thẻ vàng cho Carlos Vinicius.
Francis Amuzu đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Gremio vs Juventude
Gremio (4-2-3-1): Tiago Volpi (1), Joao Lucas (2), Erick Noriega (19), Walter Kannemann (4), Marlon (23), Dodi (17), Arthur Melo (29), Alysson Edward (47), Edenilson (8), Francis Amuzu (9), Carlos Vinícius (95)
Juventude (4-4-1-1): Jandrei (13), Igor Formiga (32), Rodrigo Sam (34), Marcos Paulo (47), Alan Ruschel (28), Rafael Bilu (99), Jadson (16), Caique (95), Peixoto (72), Bill (19), Gilberto (9)


| Thay người | |||
| 75’ | Edenilson Franco Cristaldo | 46’ | Jadson Giovanny |
| 75’ | Alysson Edward Cristian Pavon | 66’ | Caique Hudson |
| 75’ | Carlos Vinicius Andre | 66’ | Gilberto Joao Paulo Scatolin |
| 81’ | Francis Amuzu Alexander Aravena | 66’ | Rafael Bilu Enio |
| 85’ | Arthur Gustavo Cuéllar | 72’ | Bill Luan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jorge | Ruan Carneiro | ||
Gustavo Martins | Luan | ||
Wagner Leonardo | Juan Sforza | ||
Lucas Esteves | Gabriel Veron | ||
Camilo | Nene | ||
Gustavo Cuéllar | Giovanny | ||
Miguel Monsalve | Marcelo Hermes | ||
Franco Cristaldo | Abner | ||
Alexander Aravena | Hudson | ||
Cristian Pavon | Joao Paulo Scatolin | ||
Cristian Olivera | Reginaldo | ||
Andre | Enio | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gremio
Thành tích gần đây Juventude
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 36 | 19 | 12 | 5 | 27 | 69 | T H H T H | |
| 4 | 36 | 17 | 12 | 7 | 22 | 63 | B T H T B | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -3 | 43 | H T B B H | |
| 15 | 36 | 10 | 12 | 14 | -14 | 42 | T H H T T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 17 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch