Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
Fabricio Bruno (Kiến tạo: William) 43 | |
Lucas Silva 45+1' | |
Cristian Pavon (Thay: Joao Lucas) 63 | |
Andre Henrique (Thay: Dodi) 63 | |
Andre (Thay: Dodi) 63 | |
Walter Kannemann 68 | |
Lucas Villalba 69 | |
Keny Arroyo 73 | |
Luis Sinisterra (Thay: Keny Arroyo) 74 | |
Franco Cristaldo (Thay: Francis Amuzu) 76 | |
Cristian Olivera (Thay: Alysson Edward Franco da Rocha) 76 | |
Cristian Olivera (Thay: Alysson Edward) 76 | |
Gabriel Barbosa (Thay: Kaio Jorge) 79 | |
Carlos Eduardo (Thay: Lucas Silva) 88 | |
Walace (Thay: Matheus Pereira) 88 | |
Miguel Monsalve (Thay: Edenilson) 88 | |
Cristian Pavon 88 |
Thống kê trận đấu Gremio vs Cruzeiro


Diễn biến Gremio vs Cruzeiro
Thẻ vàng cho Cristian Pavon.
Matheus Pereira rời sân và được thay thế bởi Walace.
Lucas Silva rời sân và được thay thế bởi Carlos Eduardo.
Edenilson rời sân và được thay thế bởi Miguel Monsalve.
Kaio Jorge rời sân và được thay thế bởi Gabriel Barbosa.
Francis Amuzu rời sân và được thay thế bởi Franco Cristaldo.
Alysson Edward rời sân và được thay thế bởi Cristian Olivera.
Keny Arroyo rời sân và được thay thế bởi Luis Sinisterra.
Thẻ vàng cho Keny Arroyo.
Thẻ vàng cho Lucas Villalba.
Thẻ vàng cho Walter Kannemann.
Dodi rời sân và được thay thế bởi Andre.
Joao Lucas rời sân và được thay thế bởi Cristian Pavon.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Lucas Silva.
William đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Fabricio Bruno đã ghi bàn!
Cruzeiro được hưởng quả phạt góc.
Keny Arroyo của Cruzeiro sút trúng đích nhưng không thành công.
Đội hình xuất phát Gremio vs Cruzeiro
Gremio (4-2-3-1): Tiago Volpi (1), Joao Lucas (2), Erick Noriega (19), Walter Kannemann (4), Marlon (23), Dodi (17), Arthur Melo (29), Alysson Edward (47), Edenilson (8), Francis Amuzu (9), Carlos Vinícius (95)
Cruzeiro (4-2-3-1): Cassio (1), William (12), Fabricio Bruno (15), Lucas Villalba (25), Kaiki (6), Lucas Romero (29), Lucas Silva (16), Christian (88), Matheus Pereira (10), Keny Arroyo (99), Kaio Jorge (19)


| Thay người | |||
| 63’ | Joao Lucas Cristian Pavon | 74’ | Keny Arroyo Luis Sinisterra |
| 63’ | Dodi Andre | 79’ | Kaio Jorge Gabigol |
| 76’ | Francis Amuzu Franco Cristaldo | 88’ | Matheus Pereira Walace |
| 76’ | Alysson Edward Cristian Olivera | 88’ | Lucas Silva Carlos Eduardo |
| 88’ | Edenilson Miguel Monsalve | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jorge | Leo Aragao | ||
Gustavo Martins | Kaua Moraes | ||
Wagner Leonardo | Jonathan | ||
Lucas Esteves | Joao Marcelo | ||
Camilo | Kaua Prates | ||
Gustavo Cuéllar | Walace | ||
Miguel Monsalve | Murilo Rhikman | ||
Franco Cristaldo | Japa | ||
Alexander Aravena | Carlos Eduardo | ||
Cristian Pavon | Luis Sinisterra | ||
Cristian Olivera | Rayan Lelis | ||
Andre | Gabigol | ||
Nhận định Gremio vs Cruzeiro
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gremio
Thành tích gần đây Cruzeiro
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 9 | 5 | 50 | 75 | T T B T H | |
| 2 | 36 | 21 | 7 | 8 | 28 | 70 | B B H H B | |
| 3 | 35 | 19 | 11 | 5 | 27 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 35 | 17 | 12 | 6 | 24 | 63 | H B T H T | |
| 5 | 36 | 17 | 7 | 12 | 8 | 58 | T H T H T | |
| 6 | 35 | 16 | 10 | 9 | 18 | 58 | H T H T T | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 4 | 57 | B H B T H | |
| 8 | 36 | 13 | 9 | 14 | -6 | 48 | H B B T B | |
| 9 | 36 | 12 | 10 | 14 | -6 | 46 | B H T B T | |
| 10 | 36 | 13 | 6 | 17 | 2 | 45 | B B B B T | |
| 11 | 36 | 13 | 6 | 17 | -14 | 45 | T T T B B | |
| 12 | 35 | 12 | 9 | 14 | -4 | 45 | T B B T B | |
| 13 | 35 | 11 | 12 | 12 | -2 | 45 | T T H B H | |
| 14 | 35 | 11 | 9 | 15 | -3 | 42 | T H T B B | |
| 15 | 36 | 10 | 11 | 15 | -11 | 41 | B T H H T | |
| 16 | 36 | 10 | 11 | 15 | -12 | 41 | B H T H B | |
| 17 | 35 | 9 | 12 | 14 | -16 | 39 | B T H H T | |
| 18 | 35 | 9 | 10 | 16 | -15 | 37 | H H H T T | |
| 19 | 36 | 9 | 7 | 20 | -31 | 34 | T T H B H | |
| 20 | 36 | 2 | 11 | 23 | -41 | 17 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
