Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Gabriel Mec 8 | |
Wagner Leonardo 41 | |
Rodrigo Garro 44 | |
Andre Luiz 45+2' | |
João Pedro (Thay: Marcos Rocha) 46 | |
Joao Pedro (Thay: Marcos Rocha) 46 | |
Jose Enamorado (Thay: Tete) 53 | |
Francis Amuzu (Thay: Martin Braithwaite) 62 | |
Andre Luiz (Kiến tạo: Yuri Alberto) 65 | |
Kaio (Kiến tạo: Yuri Alberto) 68 | |
Kaio 68 | |
Jose Enamorado 69 | |
Thiago Stallbaum 76 | |
Gabriel Menegon (Thay: Carlos Vinicius) 79 | |
Andre (Thay: Gabriel Mec) 80 | |
Allan (Thay: Raniele) 82 | |
Zakaria Labyad (Thay: Kaio) 88 | |
Andre Carrillo (Thay: Andre Luiz) 88 | |
Dieguinho (Thay: Breno Bidon) 90 | |
Matheus Pereira (Thay: Rodrigo Garro) 90 | |
Wagner Leonardo 90+2' | |
Viery 90+2' |
Thống kê trận đấu Gremio vs Corinthians


Diễn biến Gremio vs Corinthians
Rodrigo Garro rời sân và được thay thế bởi Matheus Pereira.
Breno Bidon rời sân và được thay thế bởi Dieguinho.
Thẻ vàng cho Viery.
Thẻ vàng cho Wagner Leonardo.
Andre Luiz rời sân và được thay thế bởi Andre Carrillo.
Kaio rời sân và được thay thế bởi Zakaria Labyad.
Raniele rời sân và được thay thế bởi Allan.
Gabriel Mec rời sân và được thay thế bởi Andre.
Carlos Vinicius rời sân và được thay thế bởi Gabriel Menegon.
ANH ẤY RA SÂN! - Thiago Stallbaum nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho Jose Enamorado.
Thẻ vàng cho Kaio.
Yuri Alberto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kaio đã ghi bàn!
Yuri Alberto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Andre Luiz đã ghi bàn!
Martin Braithwaite rời sân và được thay thế bởi Francis Amuzu.
Tete rời sân và được thay thế bởi Jose Enamorado.
Marcos Rocha rời sân và được thay thế bởi Joao Pedro.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Đội hình xuất phát Gremio vs Corinthians
Gremio (4-2-3-1): Thiago Beltrame (24), Marcos Rocha (14), Wagner Leonardo (3), Viery (44), Pedro Gabriel (54), Arthur Melo (8), Leonel Peerez (33), Tete (21), Martin Braithwaite (22), Gabriel Mec (37), Carlos Vinícius (95)
Corinthians (4-2-3-1): Hugo Souza (1), Matheuzinho (2), Gabriel Paulista (3), Gustavo Henrique (13), Matheus Bidu (21), Andre Luiz (49), Raniele (14), Breno (7), Rodrigo Garro (8), Kaio Cesar (37), Yuri Alberto (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Marcos Rocha João Pedro | 82’ | Raniele Allan |
| 53’ | Tete Jose Enamorado | 88’ | Andre Luiz André Carrillo |
| 62’ | Martin Braithwaite Francis Amuzu | 88’ | Kaio Zakaria Labyad |
| 79’ | Carlos Vinicius Gabriel Menegon | 90’ | Rodrigo Garro Matheus Pereira |
| 80’ | Gabriel Mec Andre | 90’ | Breno Bidon Dieguinho |
| Cầu thủ dự bị | |||
Gabriel Menegon | Kaue Camargo | ||
Walter Kannemann | André Ramalho | ||
João Pedro | Pedro Raul | ||
Caio Paulista | André Carrillo | ||
Willian | Pedro Milans | ||
Dodi | Matheus Pereira | ||
Erick Noriega | Fabrizio Angileri | ||
Mathías Villasanti | Allan | ||
Tiago | Zakaria Labyad | ||
Francis Amuzu | Gui Negao | ||
Andre | Dieguinho | ||
Jose Enamorado | Alex Santana | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gremio
Thành tích gần đây Corinthians
Bảng xếp hạng VĐQG Brazil
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 5 | 1 | 17 | 41 | H H H T T | |
| 2 | 17 | 10 | 4 | 3 | 15 | 34 | H T H B T | |
| 3 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | B H T B H | |
| 4 | 18 | 9 | 3 | 6 | 6 | 30 | H B H T T | |
| 5 | 18 | 9 | 2 | 7 | 6 | 29 | T B T T T | |
| 6 | 17 | 7 | 5 | 5 | 2 | 26 | H B H B T | |
| 7 | 18 | 7 | 5 | 6 | 0 | 26 | B H T T B | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | 3 | 25 | H B B H B | |
| 9 | 18 | 7 | 3 | 8 | -1 | 24 | T H T B T | |
| 10 | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 24 | B T B T T | |
| 11 | 18 | 6 | 6 | 6 | -4 | 24 | B T H T H | |
| 12 | 17 | 6 | 4 | 7 | 0 | 22 | B H T H B | |
| 13 | 17 | 6 | 4 | 7 | -4 | 22 | T H B T B | |
| 14 | 18 | 5 | 6 | 7 | -1 | 21 | T H T B B | |
| 15 | 18 | 5 | 6 | 7 | -3 | 21 | H T B B T | |
| 16 | 18 | 5 | 6 | 7 | -3 | 21 | H B H T B | |
| 17 | 18 | 5 | 5 | 8 | -7 | 20 | H T B B B | |
| 18 | 18 | 4 | 6 | 8 | -8 | 18 | T H T B T | |
| 19 | 17 | 4 | 4 | 9 | -6 | 16 | T H B T B | |
| 20 | 17 | 1 | 6 | 10 | -16 | 9 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch