Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Jonathan Asp (Kiến tạo: Samuel Marques) 12 | |
![]() Dirk Abels 45 | |
![]() Tibault Citherlet (Thay: Lukas Muhl) 46 | |
![]() Tibault Citherlet Citherlet (Thay: Lukas Muehl) 46 | |
![]() Nikolas Muci (Thay: Young-Jun Lee) 54 | |
![]() Lovro Zvonarek (Kiến tạo: Samuel Marques) 60 | |
![]() Roman Buess (Thay: Alexandre Jankewitz) 64 | |
![]() Silvan Sidler (Kiến tạo: Dario Ulrich) 68 | |
![]() Oscar Clemente (Thay: Luke Plange) 71 | |
![]() Fabian Rohner (Thay: Dario Ulrich) 75 | |
![]() Tim Meyer (Thay: Lovro Zvonarek) 79 | |
![]() Loris Giandomenico (Thay: Simone Stroscio) 79 | |
![]() Tomas Veron (Thay: Jonathan Asp) 79 | |
![]() Hassane Imourane 80 | |
![]() Elias Maluvunu (Thay: Fabian Rohner) 85 | |
![]() Andrin Hunziker (Thay: Theo Golliard) 85 | |
![]() Tibault Citherlet Citherlet (Kiến tạo: Randy Schneider) 90+3' |
Thống kê trận đấu Grasshopper vs Winterthur


Diễn biến Grasshopper vs Winterthur
Randy Schneider đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Tibault Citherlet Citherlet đã ghi bàn!
Theo Golliard rời sân và được thay thế bởi Andrin Hunziker.
Fabian Rohner rời sân và được thay thế bởi Elias Maluvunu.

Thẻ vàng cho Hassane Imourane.
Jonathan Asp rời sân và được thay thế bởi Tomas Veron.
Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi Loris Giandomenico.
Lovro Zvonarek rời sân và được thay thế bởi Tim Meyer.
Dario Ulrich rời sân và được thay thế bởi Fabian Rohner.
Luke Plange rời sân và được thay thế bởi Oscar Clemente.
Dario Ulrich đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Silvan Sidler đã ghi bàn!
Alexandre Jankewitz rời sân và được thay thế bởi Roman Buess.
Samuel Marques đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Lovro Zvonarek đã ghi bàn!
Young-Jun Lee rời sân và được thay thế bởi Nikolas Muci.
Lukas Muehl rời sân và được thay thế bởi Tibault Citherlet Citherlet.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Dirk Abels.
Đội hình xuất phát Grasshopper vs Winterthur
Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Dirk Abels (2), Saulo Decarli (3), Dorian Paloschi (73), Samuel Marques (52), Hassane Imourane (5), Zvonarek Lovro (14), Simone Stroscio (28), Luke Plange (7), Young-Jun Lee (18), Jonathan Asp (10)
Winterthur (3-4-3): Stefanos Kapino (1), Remo Arnold (16), Lukas Muhl (5), Silvan Sidler (24), Ledjan Sahitaj (26), Alexandre Jankewitz (45), Stephane Cueni (44), Dario Ulrich (19), Theo Golliard (8), Christian Pierre Louis Gomis (23), Randy Schneider (10)


Thay người | |||
54’ | Young-Jun Lee Nikolas Muci | 46’ | Lukas Muehl Tibault Citherlet |
71’ | Luke Plange Oscar Clemente | 64’ | Alexandre Jankewitz Roman Buess |
79’ | Lovro Zvonarek Tim Meyer | 75’ | Elias Maluvunu Fabian Rohner |
79’ | Jonathan Asp Tomas Veron Lupi | 85’ | Theo Golliard Andrin Hunziker |
79’ | Simone Stroscio Loris Giandomenico | 85’ | Fabian Rohner Elias Maluvunu |
Cầu thủ dự bị | |||
Nicolas Glaus | Luca Zuffi | ||
Tim Meyer | Brian Beyer | ||
Nikolas Muci | Roman Buess | ||
Matteo Mantini | Antonio Spagnoli | ||
Oscar Clemente | Andrin Hunziker | ||
Pantaleo Creti | Souleymane Diaby | ||
Tomas Veron Lupi | Fabian Rohner | ||
Loris Giandomenico | Tibault Citherlet | ||
Yannick Bettkober | Elias Maluvunu |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Grasshopper
Thành tích gần đây Winterthur
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 4 | 4 | 0 | 0 | 7 | 12 | T T T T |
2 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 9 | T T T B |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T T H |
4 | ![]() | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H B T |
5 | ![]() | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B T T B |
6 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | -1 | 5 | T H B H |
7 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -4 | 4 | B H T B |
8 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | T B B |
9 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T |
10 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | B B H H |
11 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -6 | 2 | B H B H |
12 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -5 | 1 | B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại