Thứ Bảy, 29/11/2025
Saulo Decarli
11
Nikolas Muci
25
Samuel Marques
51
Allan Arigoni (Thay: Dorian Paloschi)
56
Winsley Boteli (Thay: Josias Tusevo Lukembila)
57
Winsley Boteli (Thay: Josias Lukembila)
57
Allan Arigoni
60
(Pen) Donat Rrudhani
61
Baltazar (Thay: Ilyas Chouaref)
70
Liam Chipperfield (Thay: Rilind Nivokazi)
70
Theo Berdayes (Thay: Donat Rrudhani)
70
Salifou Diarrassouba (Thay: Oscar Clemente)
71
Kreshnik Hajrizi
75
Adrien Llukes (Thay: Ali Kabacalman)
78
Adrien Llukes
79
Hassane Imourane (Thay: Samuel Marques)
79
Loris Giandomenico (Thay: Simone Stroscio)
80

Thống kê trận đấu Grasshopper vs Sion

số liệu thống kê
Grasshopper
Grasshopper
Sion
Sion
45 Kiểm soát bóng 55
11 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
11 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Grasshopper vs Sion

Tất cả (21)
90+5'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

80'

Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi Loris Giandomenico.

79'

Samuel Marques rời sân và được thay thế bởi Hassane Imourane.

79' Thẻ vàng cho Adrien Llukes.

Thẻ vàng cho Adrien Llukes.

78'

Ali Kabacalman rời sân và được thay thế bởi Adrien Llukes.

75' Thẻ vàng cho Kreshnik Hajrizi.

Thẻ vàng cho Kreshnik Hajrizi.

71'

Oscar Clemente rời sân và được thay thế bởi Salifou Diarrassouba.

70'

Donat Rrudhani rời sân và được thay thế bởi Theo Berdayes.

70'

Rilind Nivokazi rời sân và được thay thế bởi Liam Chipperfield.

70'

Ilyas Chouaref rời sân và được thay thế bởi Baltazar.

61' V À A A O O O - Donat Rrudhani từ FC Sion thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Donat Rrudhani từ FC Sion thực hiện thành công quả phạt đền!

60' Thẻ vàng cho Allan Arigoni.

Thẻ vàng cho Allan Arigoni.

57'

Josias Lukembila rời sân và được thay thế bởi Winsley Boteli.

56'

Dorian Paloschi rời sân và được thay thế bởi Allan Arigoni.

51' Thẻ vàng cho Samuel Marques.

Thẻ vàng cho Samuel Marques.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' V À A A A O O O FC Sion ghi bàn.

V À A A A O O O FC Sion ghi bàn.

25' Thẻ vàng cho Nikolas Muci.

Thẻ vàng cho Nikolas Muci.

11' ANH ẤY RA SÂN! - Saulo Decarli nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Saulo Decarli nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Grasshopper vs Sion

Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Dirk Abels (2), Saulo Decarli (3), Dorian Paloschi (73), Samuel Marques (52), Zvonarek Lovro (14), Matteo Mantini (16), Simone Stroscio (28), Oscar Clemente (17), Nikolas Muci (9), Jonathan Asp (10)

Sion (4-2-3-1): Anthony Racioppi (1), Numa Lavanchy (14), Kreshnik Hajrizi (28), Jan Kronig (17), Nias Hefti (20), Ali Kabacalman (88), Noe Sow (5), Ylyas Chouaref (7), Donat Rrudhani (77), Josias Tusevo Lukembila (39), Rilind Nivokazi (33)

Grasshopper
Grasshopper
3-4-3
71
Justin Pete Hammel
2
Dirk Abels
3
Saulo Decarli
73
Dorian Paloschi
52
Samuel Marques
14
Zvonarek Lovro
16
Matteo Mantini
28
Simone Stroscio
17
Oscar Clemente
9
Nikolas Muci
10
Jonathan Asp
33
Rilind Nivokazi
39
Josias Tusevo Lukembila
77
Donat Rrudhani
7
Ylyas Chouaref
5
Noe Sow
88
Ali Kabacalman
20
Nias Hefti
17
Jan Kronig
28
Kreshnik Hajrizi
14
Numa Lavanchy
1
Anthony Racioppi
Sion
Sion
4-2-3-1
Thay người
56’
Dorian Paloschi
Allan Arigoni
57’
Josias Lukembila
Winsley Boteli
71’
Oscar Clemente
Salifou Diarrassouba
70’
Rilind Nivokazi
Liam Scott Chipperfield
79’
Samuel Marques
Hassane Imourane
70’
Donat Rrudhani
Theo Berdayes
80’
Simone Stroscio
Loris Giandomenico
70’
Ilyas Chouaref
Baltazar
78’
Ali Kabacalman
Adrien Llukes
Cầu thủ dự bị
Nicolas Glaus
Francesco Ruberto
Hassane Imourane
Marquinhos Cipriano
Salifou Diarrassouba
Winsley Boteli
Allan Arigoni
Liam Scott Chipperfield
Loris Giandomenico
Adrien Llukes
Tomas Veron Lupi
Lamine Diack
Samuel krasniqi
Theo Berdayes
Baltazar
Dinis Pinto

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
26/09 - 2021
31/10 - 2021
30/01 - 2022
08/05 - 2022
13/08 - 2022
08/10 - 2022
19/03 - 2023
16/04 - 2023
Giao hữu
05/07 - 2024
VĐQG Thụy Sĩ
25/08 - 2024
19/01 - 2025
16/03 - 2025
Giao hữu
11/07 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Grasshopper

VĐQG Thụy Sĩ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
31/10 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
21/09 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
14/09 - 2025

Thành tích gần đây Sion

VĐQG Thụy Sĩ
23/11 - 2025
H1: 2-1
09/11 - 2025
H1: 2-2
02/11 - 2025
H1: 1-1
29/10 - 2025
H1: 3-1
25/10 - 2025
H1: 0-1
19/10 - 2025
04/10 - 2025
H1: 2-0
28/09 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
21/09 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
18/09 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun1410131131T T T T B
2St. GallenSt. Gallen149051227T B B T T
3Young BoysYoung Boys14743725T H H T T
4BaselBasel14725623B T H B H
5LuganoLugano14716-122B T T T B
6SionSion14554320B T B H H
7LuzernLuzern14464418H B T B H
8FC ZurichFC Zurich14527-617B B B T H
9LausanneLausanne14446316T B T H B
10ServetteServette14437-515T T B B H
11GrasshopperGrasshopper14356-914B H B T H
12WinterthurWinterthur141310-256H B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow