Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Saulo Decarli
11 - Nikolas Muci
25 - Samuel Marques
51 - Allan Arigoni (Thay: Dorian Paloschi)
56 - Allan Arigoni
60 - Salifou Diarrassouba (Thay: Oscar Clemente)
71 - Hassane Imourane (Thay: Samuel Marques)
79 - Loris Giandomenico (Thay: Simone Stroscio)
80
- Winsley Boteli (Thay: Josias Tusevo Lukembila)
57 - Winsley Boteli (Thay: Josias Lukembila)
57 - (Pen) Donat Rrudhani
61 - Baltazar (Thay: Ilyas Chouaref)
70 - Liam Chipperfield (Thay: Rilind Nivokazi)
70 - Theo Berdayes (Thay: Donat Rrudhani)
70 - Kreshnik Hajrizi
75 - Adrien Llukes (Thay: Ali Kabacalman)
78 - Adrien Llukes
79
Thống kê trận đấu Grasshopper vs Sion
Diễn biến Grasshopper vs Sion
Tất cả (21)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Simone Stroscio rời sân và được thay thế bởi Loris Giandomenico.
Samuel Marques rời sân và được thay thế bởi Hassane Imourane.
Thẻ vàng cho Adrien Llukes.
Ali Kabacalman rời sân và được thay thế bởi Adrien Llukes.
Thẻ vàng cho Kreshnik Hajrizi.
Oscar Clemente rời sân và được thay thế bởi Salifou Diarrassouba.
Donat Rrudhani rời sân và được thay thế bởi Theo Berdayes.
Rilind Nivokazi rời sân và được thay thế bởi Liam Chipperfield.
Ilyas Chouaref rời sân và được thay thế bởi Baltazar.
V À A A O O O - Donat Rrudhani từ FC Sion thực hiện thành công quả phạt đền!
Thẻ vàng cho Allan Arigoni.
Josias Lukembila rời sân và được thay thế bởi Winsley Boteli.
Dorian Paloschi rời sân và được thay thế bởi Allan Arigoni.
Thẻ vàng cho Samuel Marques.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O FC Sion ghi bàn.
Thẻ vàng cho Nikolas Muci.
ANH ẤY RA SÂN! - Saulo Decarli nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Grasshopper vs Sion
Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Dirk Abels (2), Saulo Decarli (3), Dorian Paloschi (73), Samuel Marques (52), Zvonarek Lovro (14), Matteo Mantini (16), Simone Stroscio (28), Oscar Clemente (17), Nikolas Muci (9), Jonathan Asp (10)
Sion (4-2-3-1): Anthony Racioppi (1), Numa Lavanchy (14), Kreshnik Hajrizi (28), Jan Kronig (17), Nias Hefti (20), Ali Kabacalman (88), Noe Sow (5), Ylyas Chouaref (7), Donat Rrudhani (77), Josias Tusevo Lukembila (39), Rilind Nivokazi (33)
| Thay người | |||
| 56’ | Dorian Paloschi Allan Arigoni | 57’ | Josias Lukembila Winsley Boteli |
| 71’ | Oscar Clemente Salifou Diarrassouba | 70’ | Rilind Nivokazi Liam Scott Chipperfield |
| 79’ | Samuel Marques Hassane Imourane | 70’ | Donat Rrudhani Theo Berdayes |
| 80’ | Simone Stroscio Loris Giandomenico | 70’ | Ilyas Chouaref Baltazar |
| 78’ | Ali Kabacalman Adrien Llukes | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicolas Glaus | Francesco Ruberto | ||
Hassane Imourane | Marquinhos Cipriano | ||
Salifou Diarrassouba | Winsley Boteli | ||
Allan Arigoni | Liam Scott Chipperfield | ||
Loris Giandomenico | Adrien Llukes | ||
Tomas Veron Lupi | Lamine Diack | ||
Samuel krasniqi | Theo Berdayes | ||
Baltazar | |||
Dinis Pinto | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Grasshopper
Thành tích gần đây Sion
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 11 | 31 | T T T T B | |
| 2 | | 14 | 9 | 0 | 5 | 12 | 27 | T B B T T |
| 3 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T H H T T | |
| 4 | 14 | 7 | 2 | 5 | 6 | 23 | B T H B H | |
| 5 | 14 | 7 | 1 | 6 | -1 | 22 | B T T T B | |
| 6 | 14 | 5 | 5 | 4 | 3 | 20 | B T B H H | |
| 7 | 14 | 4 | 6 | 4 | 4 | 18 | H B T B H | |
| 8 | 14 | 5 | 2 | 7 | -6 | 17 | B B B T H | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T B T H B | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | T T B B H | |
| 11 | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 14 | B H B T H | |
| 12 | 14 | 1 | 3 | 10 | -25 | 6 | H B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại