Thứ Sáu, 27/02/2026

Trực tiếp kết quả Grasshopper vs FC Zurich hôm nay 22-02-2026

Giải VĐQG Thụy Sĩ - CN, 22/2

Kết thúc

Grasshopper

Grasshopper

1 : 2

FC Zurich

FC Zurich

Hiệp một: 0-1
CN, 02:30 22/02/2026
Vòng 26 - VĐQG Thụy Sĩ
Letzigrund Stadion
 
Damienus Reverson (Kiến tạo: Lindrit Kamberi)
31
Bledian Krasniqi
38
Young-Jun Lee (Thay: Michael Frey)
46
Philippe Keny (Kiến tạo: Alexander Hack)
51
Samuel Marques (Thay: Samuel Krasniqi)
55
Luke Plange (Thay: Felix Emmanuel Tsimba)
55
Damienus Reverson
57
Luka Mikulic
64
Salifou Diarrassouba (Thay: Maximilian Ullmann)
66
Miguel Reichmuth (Thay: Valon Berisha)
66
Chris Kablan
73
Nevio Di Giusto (Thay: Cheveyo Tsawa)
74
Ivan Cavaleiro (Thay: Damienus Reverson)
74
Luke Plange
81
Amir Abrashi (Thay: Sven Koehler)
83
Mohamed Bangoura (Thay: Bledian Krasniqi)
86
Amir Abrashi
90+3'

Thống kê trận đấu Grasshopper vs FC Zurich

số liệu thống kê
Grasshopper
Grasshopper
FC Zurich
FC Zurich
52 Kiểm soát bóng 48
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 2
10 Phạt góc 4
1 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Grasshopper vs FC Zurich

Tất cả (24)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Amir Abrashi.

Thẻ vàng cho Amir Abrashi.

86'

Bledian Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Mohamed Bangoura.

83'

Sven Koehler rời sân và được thay thế bởi Amir Abrashi.

81' V À A A O O O - Luke Plange đã ghi bàn!

V À A A O O O - Luke Plange đã ghi bàn!

74'

Damienus Reverson rời sân và được thay thế bởi Ivan Cavaleiro.

74'

Cheveyo Tsawa rời sân và được thay thế bởi Nevio Di Giusto.

73' Thẻ vàng cho Chris Kablan.

Thẻ vàng cho Chris Kablan.

66'

Valon Berisha rời sân và được thay thế bởi Miguel Reichmuth.

66'

Maximilian Ullmann rời sân và được thay thế bởi Salifou Diarrassouba.

64' Thẻ vàng cho Luka Mikulic.

Thẻ vàng cho Luka Mikulic.

57' Thẻ vàng cho Damienus Reverson.

Thẻ vàng cho Damienus Reverson.

55'

Felix Emmanuel Tsimba rời sân và được thay thế bởi Luke Plange.

55'

Samuel Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Samuel Marques.

51'

Alexander Hack đã kiến tạo cho bàn thắng.

51' V À A A O O O - Philippe Keny đã ghi bàn!

V À A A O O O - Philippe Keny đã ghi bàn!

46'

Michael Frey rời sân và được thay thế bởi Young-Jun Lee.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Bledian Krasniqi.

Thẻ vàng cho Bledian Krasniqi.

31'

Lindrit Kamberi đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Grasshopper vs FC Zurich

Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Mouhamed El Bachir Ngom (20), Abdoulaye Diaby (15), Luka Mikulic (4), Samuel Krasniqi (54), Sven Köhler (27), Sven Köhler (27), Tim Meyer (8), Maximilian Ullmann (31), Felix Emmanuel Tsimba (19), Michael Frey (99), Jonathan Asp (10)

FC Zurich (4-3-3): Silas Huber (1), Lindrit Kamberi (2), David Vujevic (35), Alexander Hack (42), Chris Kablan (22), Cheveyo Tsawa (6), Nelson Palacio (15), Valon Berisha (23), Damienus Reverson (29), Philippe Keny (19), Bledian Krasniqi (7)

Grasshopper
Grasshopper
3-4-3
71
Justin Pete Hammel
20
Mouhamed El Bachir Ngom
15
Abdoulaye Diaby
4
Luka Mikulic
54
Samuel Krasniqi
27
Sven Köhler
27
Sven Köhler
8
Tim Meyer
31
Maximilian Ullmann
19
Felix Emmanuel Tsimba
99
Michael Frey
10
Jonathan Asp
7
Bledian Krasniqi
19
Philippe Keny
29
Damienus Reverson
23
Valon Berisha
15
Nelson Palacio
6
Cheveyo Tsawa
22
Chris Kablan
42
Alexander Hack
35
David Vujevic
2
Lindrit Kamberi
1
Silas Huber
FC Zurich
FC Zurich
4-3-3
Thay người
46’
Michael Frey
Young-Jun Lee
66’
Valon Berisha
Miguel Reichmuth
55’
Felix Emmanuel Tsimba
Luke Plange
74’
Damienus Reverson
Ivan Cavaleiro
55’
Samuel Krasniqi
Samuel Marques
74’
Cheveyo Tsawa
Nevio Di Giusto
66’
Maximilian Ullmann
Salifou Diarrassouba
86’
Bledian Krasniqi
Mohamed Bangoura
83’
Sven Koehler
Amir Abrashi
Cầu thủ dự bị
Hassane Imourane
Yanick Brecher
Nicolas Glaus
Ivan Cavaleiro
Dirk Abels
Juan Jose Perea
Amir Abrashi
Umeh Emmanuel
Luke Plange
Nevio Di Giusto
Salifou Diarrassouba
Mohamed Bangoura
Young-Jun Lee
Ilan Sauter
Ismajl Beka
Miguel Reichmuth
Samuel Marques
Kelechi Daniel Ihendu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
21/08 - 2021
24/10 - 2021
06/02 - 2022
02/04 - 2022
02/10 - 2022
23/10 - 2022
19/02 - 2023
21/05 - 2023
27/09 - 2023
28/01 - 2024
11/02 - 2024
19/10 - 2024
01/12 - 2024
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
04/12 - 2024
VĐQG Thụy Sĩ
30/03 - 2025
05/10 - 2025
30/11 - 2025
22/02 - 2026

Thành tích gần đây Grasshopper

VĐQG Thụy Sĩ
22/02 - 2026
15/02 - 2026
11/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
04/02 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
VĐQG Thụy Sĩ
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
21/12 - 2025
18/12 - 2025

Thành tích gần đây FC Zurich

VĐQG Thụy Sĩ
22/02 - 2026
15/02 - 2026
12/02 - 2026
08/02 - 2026
H1: 0-1
01/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 2-2
18/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 0-2
18/12 - 2025
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun2620153261T T T T T
2St. GallenSt. Gallen2614571947H T H T H
3LuganoLugano2613761246H H H H T
4SionSion2610106940H H T B T
5BaselBasel261178540B T B H B
6Young BoysYoung Boys2610610036T H B T B
7LuzernLuzern26899333H H T T T
8FC ZurichFC Zurich269413-1131B B T B T
9LausanneLausanne267910-330B H B H B
10ServetteServette2661010-728H B H H H
11GrasshopperGrasshopper264913-1321H H B H B
12WinterthurWinterthur263518-4614H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow