Chủ Nhật, 30/11/2025
Maximilian Ullmann (Kiến tạo: Nikolas Muci)
13
Benie Traore (Kiến tạo: Xherdan Shaqiri)
33
Samuel Marques
44
Albian Ajeti (Thay: Moritz Broschinski)
46
Philip Otele (Thay: Benie Traore)
59
Jeremy Agbonifo (Thay: Ibrahim Salah)
59
Andrej Bacanin
61
Samuel Krasniqi (Thay: Salifou Diarrassouba)
62
Matteo Mantini (Thay: Tim Meyer)
62
Simone Stroscio
63
Andrej Bacanin
65
Koba Koindredi (Thay: Xherdan Shaqiri)
67
Samuel Marques
74
Samuel Marques
74
Allan Arigoni (Thay: Maximilian Ullmann)
77
Allan Arigoni
82
Simone Stroscio
90
Marin Soticek (Thay: Keigo Tsunemoto)
90
Simone Stroscio
90

Thống kê trận đấu Grasshopper vs Basel

số liệu thống kê
Grasshopper
Grasshopper
Basel
Basel
41 Kiểm soát bóng 59
17 Phạm lỗi 19
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 1
2 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
11 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Grasshopper vs Basel

Tất cả (35)
90+5'

Đến đây thôi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2'

Keigo Tsunemoto rời sân và được thay thế bởi Marin Soticek.

90' THẺ ĐỎ! - Simone Stroscio nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Simone Stroscio nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

90' ANH ẤY RA SÂN! - Simone Stroscio nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!

ANH ẤY RA SÂN! - Simone Stroscio nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!

82' Thẻ vàng cho Allan Arigoni.

Thẻ vàng cho Allan Arigoni.

77'

Maximilian Ullmann rời sân và được thay thế bởi Allan Arigoni.

74' ANH ẤY RA SÂN! - Samuel Marques nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!

ANH ẤY RA SÂN! - Samuel Marques nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!

74' THẺ ĐỎ! - Samuel Marques nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Samuel Marques nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

67'

Xherdan Shaqiri rời sân và được thay thế bởi Koba Koindredi.

65' THẺ ĐỎ! - Andrej Bacanin nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Andrej Bacanin nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

63' Thẻ vàng cho Simone Stroscio.

Thẻ vàng cho Simone Stroscio.

62'

Tim Meyer rời sân và được thay thế bởi Matteo Mantini.

62'

Salifou Diarrassouba rời sân và được thay thế bởi Samuel Krasniqi.

61' Thẻ vàng cho Andrej Bacanin.

Thẻ vàng cho Andrej Bacanin.

59'

Ibrahim Salah rời sân và được thay thế bởi Jeremy Agbonifo.

59'

Benie Traore rời sân và được thay thế bởi Philip Otele.

46'

Moritz Broschinski rời sân và được thay thế bởi Albian Ajeti.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

44' Thẻ vàng cho Samuel Marques.

Thẻ vàng cho Samuel Marques.

33'

Xherdan Shaqiri đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Grasshopper vs Basel

Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Dirk Abels (2), Abdoulaye Diaby (15), Simone Stroscio (28), Samuel Marques (52), Zvonarek Lovro (14), Tim Meyer (8), Maximilian Ullmann (31), Oscar Clemente (17), Nikolas Muci (9), Salifou Diarrassouba (11)

Basel (4-4-1-1): Marwin Hitz (1), Keigo Tsunemoto (6), Flavius Daniliuc (24), Adrian Leon Barisic (26), Dominik Robin Schmid (31), Ibrahim Salah (21), Leo Leroy (22), Bacanin Andrej (14), Bénie Traoré (11), Xherdan Shaqiri (10), Moritz Broschinski (17)

Grasshopper
Grasshopper
3-4-3
71
Justin Pete Hammel
2
Dirk Abels
15
Abdoulaye Diaby
28
Simone Stroscio
52
Samuel Marques
14
Zvonarek Lovro
8
Tim Meyer
31
Maximilian Ullmann
17
Oscar Clemente
9
Nikolas Muci
11
Salifou Diarrassouba
17
Moritz Broschinski
10
Xherdan Shaqiri
11
Bénie Traoré
14
Bacanin Andrej
22
Leo Leroy
21
Ibrahim Salah
31
Dominik Robin Schmid
26
Adrian Leon Barisic
24
Flavius Daniliuc
6
Keigo Tsunemoto
1
Marwin Hitz
Basel
Basel
4-4-1-1
Thay người
62’
Tim Meyer
Matteo Mantini
46’
Moritz Broschinski
Albian Ajeti
62’
Salifou Diarrassouba
Samuel Krasniqi
59’
Benie Traore
Philipas Otele
77’
Maximilian Ullmann
Allan Arigoni
59’
Ibrahim Salah
Jeremy Agbonifo
67’
Xherdan Shaqiri
Koba Koindredi
90’
Keigo Tsunemoto
Marin Soticek
Cầu thủ dự bị
Nicolas Glaus
Mirko Salvi
Pantaleo Creti
Nicolas Vouilloz
Allan Arigoni
Jonas Adjei Adjetey
Saulo Decarli
Moussa Cisse
Matteo Mantini
Marin Soticek
Leart Kabashi
Koba Koindredi
Samuel Krasniqi
Philipas Otele
Albian Ajeti
Jeremy Agbonifo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
06/07 - 2021
VĐQG Thụy Sĩ
25/07 - 2021
19/12 - 2021
20/03 - 2022
13/05 - 2022
11/09 - 2022
13/11 - 2022
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
02/02 - 2023
VĐQG Thụy Sĩ
05/02 - 2023
29/05 - 2023
10/12 - 2023
18/02 - 2024
03/08 - 2024
15/12 - 2024
04/04 - 2025
03/08 - 2025
23/11 - 2025

Thành tích gần đây Grasshopper

VĐQG Thụy Sĩ
30/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
31/10 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Basel

Europa League
28/11 - 2025
H1: 2-0
VĐQG Thụy Sĩ
23/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 0-0
Europa League
07/11 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Thụy Sĩ
02/11 - 2025
30/10 - 2025
H1: 1-0
26/10 - 2025
H1: 3-0
Europa League
23/10 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Thụy Sĩ
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 0-2

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun1410131131T T T T B
2St. GallenSt. Gallen149051227T B B T T
3Young BoysYoung Boys14743725T H H T T
4BaselBasel14725623B T H B H
5LuganoLugano15726-123T T T B H
6SionSion15564321T B H H H
7FC ZurichFC Zurich15627-520B B T H T
8LuzernLuzern15465218B T B H B
9LausanneLausanne14446316T B T H B
10ServetteServette14437-515T T B B H
11GrasshopperGrasshopper15357-1014H B T H B
12WinterthurWinterthur152310-239B T B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow