Đến đây thôi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Maximilian Ullmann (Kiến tạo: Nikolas Muci) 13 | |
Benie Traore (Kiến tạo: Xherdan Shaqiri) 33 | |
Samuel Marques 44 | |
Albian Ajeti (Thay: Moritz Broschinski) 46 | |
Philip Otele (Thay: Benie Traore) 59 | |
Jeremy Agbonifo (Thay: Ibrahim Salah) 59 | |
Andrej Bacanin 61 | |
Samuel Krasniqi (Thay: Salifou Diarrassouba) 62 | |
Matteo Mantini (Thay: Tim Meyer) 62 | |
Simone Stroscio 63 | |
Andrej Bacanin 65 | |
Koba Koindredi (Thay: Xherdan Shaqiri) 67 | |
Samuel Marques 74 | |
Samuel Marques 74 | |
Allan Arigoni (Thay: Maximilian Ullmann) 77 | |
Allan Arigoni 82 | |
Simone Stroscio 90 | |
Marin Soticek (Thay: Keigo Tsunemoto) 90 | |
Simone Stroscio 90 |
Thống kê trận đấu Grasshopper vs Basel


Diễn biến Grasshopper vs Basel
Keigo Tsunemoto rời sân và được thay thế bởi Marin Soticek.
THẺ ĐỎ! - Simone Stroscio nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
ANH ẤY RA SÂN! - Simone Stroscio nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!
Thẻ vàng cho Allan Arigoni.
Maximilian Ullmann rời sân và được thay thế bởi Allan Arigoni.
ANH ẤY RA SÂN! - Samuel Marques nhận thẻ đỏ! Có sự phản đối mạnh mẽ từ các đồng đội của anh ấy!
THẺ ĐỎ! - Samuel Marques nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Xherdan Shaqiri rời sân và được thay thế bởi Koba Koindredi.
THẺ ĐỎ! - Andrej Bacanin nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Simone Stroscio.
Tim Meyer rời sân và được thay thế bởi Matteo Mantini.
Salifou Diarrassouba rời sân và được thay thế bởi Samuel Krasniqi.
Thẻ vàng cho Andrej Bacanin.
Ibrahim Salah rời sân và được thay thế bởi Jeremy Agbonifo.
Benie Traore rời sân và được thay thế bởi Philip Otele.
Moritz Broschinski rời sân và được thay thế bởi Albian Ajeti.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Samuel Marques.
Xherdan Shaqiri đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Grasshopper vs Basel
Grasshopper (3-4-3): Justin Pete Hammel (71), Dirk Abels (2), Abdoulaye Diaby (15), Simone Stroscio (28), Samuel Marques (52), Zvonarek Lovro (14), Tim Meyer (8), Maximilian Ullmann (31), Oscar Clemente (17), Nikolas Muci (9), Salifou Diarrassouba (11)
Basel (4-4-1-1): Marwin Hitz (1), Keigo Tsunemoto (6), Flavius Daniliuc (24), Adrian Leon Barisic (26), Dominik Robin Schmid (31), Ibrahim Salah (21), Leo Leroy (22), Bacanin Andrej (14), Bénie Traoré (11), Xherdan Shaqiri (10), Moritz Broschinski (17)


| Thay người | |||
| 62’ | Tim Meyer Matteo Mantini | 46’ | Moritz Broschinski Albian Ajeti |
| 62’ | Salifou Diarrassouba Samuel Krasniqi | 59’ | Benie Traore Philipas Otele |
| 77’ | Maximilian Ullmann Allan Arigoni | 59’ | Ibrahim Salah Jeremy Agbonifo |
| 67’ | Xherdan Shaqiri Koba Koindredi | ||
| 90’ | Keigo Tsunemoto Marin Soticek | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nicolas Glaus | Mirko Salvi | ||
Pantaleo Creti | Nicolas Vouilloz | ||
Allan Arigoni | Jonas Adjei Adjetey | ||
Saulo Decarli | Moussa Cisse | ||
Matteo Mantini | Marin Soticek | ||
Leart Kabashi | Koba Koindredi | ||
Samuel Krasniqi | Philipas Otele | ||
Albian Ajeti | |||
Jeremy Agbonifo | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Grasshopper
Thành tích gần đây Basel
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 10 | 1 | 3 | 11 | 31 | T T T T B | |
| 2 | 14 | 9 | 0 | 5 | 12 | 27 | T B B T T | |
| 3 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T H H T T | |
| 4 | 14 | 7 | 2 | 5 | 6 | 23 | B T H B H | |
| 5 | 15 | 7 | 2 | 6 | -1 | 23 | T T T B H | |
| 6 | 15 | 5 | 6 | 4 | 3 | 21 | T B H H H | |
| 7 | 15 | 6 | 2 | 7 | -5 | 20 | B B T H T | |
| 8 | 15 | 4 | 6 | 5 | 2 | 18 | B T B H B | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T B T H B | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -5 | 15 | T T B B H | |
| 11 | 15 | 3 | 5 | 7 | -10 | 14 | H B T H B | |
| 12 | 15 | 2 | 3 | 10 | -23 | 9 | B T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch