Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Yann Bodiger 1 | |
Victor Diaz 20 | |
Alberto Perea (Thay: Jose Callejon) 58 | |
Ricard Sanchez (Thay: Quini) 58 | |
Alberto Perea (Thay: Jose Maria Callejon) 58 | |
Suleiman Camara (Thay: Nolito) 65 | |
Bryan Zaragoza (Thay: Alberto Soro) 67 | |
Sergio Ruiz 67 | |
Jorge Molina (Thay: Antonio Puertas) 67 | |
Sergio Ruiz (Thay: Yann Bodiger) 68 | |
Kaxe (Thay: Cristian Herrera) 79 | |
Lukas Julis 79 | |
Lukas Julis (Thay: Ekain Zenitagoia) 79 | |
Bryan Zaragoza (Kiến tạo: Carlos Neva) 81 | |
Ricard Sanchez 84 | |
Ivan Morante 84 | |
Ivan Morante (Thay: Pape Kouli Diop) 84 | |
Bryan Zaragoza 86 |
Thống kê trận đấu Granada vs UD Ibiza


Diễn biến Granada vs UD Ibiza
Thẻ vàng cho Bryan Zaragoza.
Thẻ vàng cho [player1].
Pape Kouli Diop rời sân nhường chỗ cho Ivan Morante.
Pape Kouli Diop rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Ricard Sanchez.
Thẻ vàng cho [player1].
Carlos Neva đã kiến tạo thành bàn.
G O O O A A A L - Bryan Zaragoza đã trúng đích!
Ekain Zenitagoia rời sân nhường chỗ cho Lukas Julis.
Ekain Zenitagoia rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Cristian Herrera rời sân nhường chỗ cho Kaxe.
Yann Bodiger rời sân, Sergio Ruiz vào thay.
Antonio Puertas rời sân nhường chỗ cho Jorge Molina.
Yann Bodiger rời sân, Sergio Ruiz vào thay.
Yann Bodiger rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Alberto Soro rời sân nhường chỗ cho Bryan Zaragoza.
Nolito rời sân nhường chỗ cho Suleiman Camara
Nolito sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Quini rời sân nhường chỗ cho Ricard Sanchez.
Quini rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Đội hình xuất phát Granada vs UD Ibiza
Granada (4-1-4-1): Raúl Fernandez (1), Quini (17), Miguel Angel Rubio (4), Ignasi Miquel (14), Carlos Neva (15), Victor Diaz (16), Alberto Soro (7), Oscar Melendo (21), Yann Bodiger (6), Jose Callejon (9), Antonio Puertas (10)
UD Ibiza (4-4-2): Daniel Fuzato (13), Joseda (30), Martin Pascual (3), Fausto Grillo (6), Javi Vazquez (12), Cristian Herrera (7), Pape Diop (5), Kevin Appin (20), Nolito (9), Ekain Zenitagoia Arana (10), Mateusz Bogusz (8)


| Thay người | |||
| 58’ | Quini Ricard Sanchez | 65’ | Nolito Suleiman Camara |
| 58’ | Jose Maria Callejon Alberto Perea | 79’ | Cristian Herrera Kaxe |
| 67’ | Alberto Soro Bryan Zaragoza Martinez | 79’ | Ekain Zenitagoia Lukas Julis |
| 67’ | Antonio Puertas Jorge Molina | 84’ | Pape Kouli Diop Ivan Morante Ruiz |
| 68’ | Yann Bodiger Sergio Ruiz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Bryan Zaragoza Martinez | Kaxe | ||
Adrian Lopez | Ivan Morante Ruiz | ||
Pepe Sanchez | Juan Ibiza | ||
Ricard Sanchez | Jorge Chanza | ||
Raul Torrente | Fran Grima | ||
Erick Cabaco | David Goldar Gomez | ||
Alberto Perea | Marcos Mauro | ||
Sergio Ruiz | Lukas Julis | ||
Jorge Molina | Miki | ||
Njegos Petrovic | Suleiman Camara | ||
Jonathan Silva | Coke | ||
Alvaro Garcia | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Granada
Thành tích gần đây UD Ibiza
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 5 | 5 | 18 | 44 | ||
| 2 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | ||
| 3 | 23 | 11 | 5 | 7 | 9 | 38 | ||
| 4 | 23 | 10 | 8 | 5 | 9 | 38 | ||
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 11 | 37 | ||
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 8 | 36 | ||
| 7 | 23 | 11 | 3 | 9 | 2 | 36 | ||
| 8 | 23 | 9 | 8 | 6 | 3 | 35 | ||
| 9 | 23 | 10 | 5 | 8 | 3 | 35 | ||
| 10 | 23 | 10 | 5 | 8 | -2 | 35 | ||
| 11 | 23 | 9 | 7 | 7 | 0 | 34 | ||
| 12 | 23 | 8 | 6 | 9 | -6 | 30 | ||
| 13 | 23 | 7 | 8 | 8 | 2 | 29 | ||
| 14 | 23 | 7 | 8 | 8 | -5 | 29 | ||
| 15 | 23 | 7 | 7 | 9 | 0 | 28 | ||
| 16 | 23 | 7 | 7 | 9 | -2 | 28 | ||
| 17 | 23 | 5 | 11 | 7 | -3 | 26 | ||
| 18 | 23 | 7 | 4 | 12 | -12 | 25 | ||
| 19 | 23 | 6 | 6 | 11 | -4 | 24 | ||
| 20 | 23 | 6 | 6 | 11 | -11 | 24 | ||
| 21 | 23 | 5 | 7 | 11 | -14 | 22 | ||
| 22 | 23 | 4 | 5 | 14 | -17 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch