Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Haro, Pere
36 - Pere Haro
36 - Pere Haro
48 - Pedro Aleman (Thay: Manuel Trigueros)
57 - Pablo Saenz (Thay: Jorge Pascual)
57 - Sergio Rodelas (Thay: Jose Arnaiz)
57 - Pablo Saenz (Kiến tạo: Pedro Aleman)
73 - Mohamed Bouldini
76 - Diego Hormigo (Thay: Mohamed Bouldini)
84 - Shon Weissman (Thay: Sergio Ruiz)
90
- Iker Cordoba
28 - Carlos Fernandez (Kiến tạo: Fernando Medrano)
43 - Juan Palomares Pulpillo (Thay: Igor Nikic)
46 - Juanpa Palomares (Thay: Igor Nikic)
46 - (Pen) Carlos Fernandez
49 - Thiago Helguera (Thay: Rafel Bauza)
68 - Toni Tamarit (Thay: Martin Pascual)
68 - Gonzalo Petit (Thay: Carlos Fernandez)
76 - Salim El Jebari (Thay: Alex Cardero)
83 - Gonzalo Petit (Kiến tạo: Juan Gutierrez)
85
Thống kê trận đấu Granada vs Mirandes
Diễn biến Granada vs Mirandes
Tất cả (64)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Sergio Ruiz rời sân và được thay thế bởi Shon Weissman.
Juan Gutierrez thực hiện đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Gonzalo Petit đã ghi bàn!
Mohamed Bouldini rời sân và được thay thế bởi Diego Hormigo.
Alex Cardero rời sân và được thay thế bởi Salim El Jebari.
Carlos Fernandez rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Petit.
Thẻ vàng cho Mohamed Bouldini.
Pedro Aleman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Pablo Saenz đã ghi bàn!
V À A A O O O Granada ghi bàn.
Martin Pascual rời sân và được thay thế bởi Toni Tamarit.
Rafel Bauza rời sân và được thay thế bởi Thiago Helguera.
Jose Arnaiz rời sân và được thay thế bởi Sergio Rodelas.
Jorge Pascual rời sân và được thay thế bởi Pablo Saenz.
Manuel Trigueros rời sân và được thay thế bởi Pedro Aleman.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
V À A A O O O - Carlos Fernandez của CD Mirandes thực hiện thành công quả phạt đền!
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Pere Haro nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Igor Nikic rời sân và được thay thế bởi Juanpa Palomares.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Fernando Medrano đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Carlos Fernandez đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Pere Haro.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Iker Cordoba.
Phát bóng lên cho Granada tại Estadio Nuevo Los Carmenes.
Iker Varela của Mirandes tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Liệu Granada có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Mirandes không?
Granada được Marta Huerta de Aza trao cho một quả phạt góc.
Mirandes được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Mirandes được hưởng quả ném biên trong phần sân của Granada.
Marta Huerta de Aza trao quyền ném biên cho đội khách.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Granada.
Granada đang tiến lên và Jorge Pascual thực hiện cú sút, tuy nhiên bóng đi chệch mục tiêu.
Đá phạt cho Granada.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Đá phạt cho Mirandes ở phần sân nhà.
Ném biên cho Granada ở phần sân của Mirandes.
Ném biên cho Mirandes tại Estadio Nuevo Los Carmenes.
Mirandes cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Granada.
Granada được hưởng một quả phạt góc.
Marta Huerta de Aza ra hiệu cho Granada được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Marta Huerta de Aza trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Granada được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Tại Granada, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Marta Huerta de Aza thổi phạt cho Mirandes ở phần sân nhà.
Marta Huerta de Aza ra hiệu cho Granada được hưởng quả ném biên ở phần sân của Mirandes.
Granada được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Marta Huerta de Aza ra hiệu cho Mirandes được hưởng quả đá phạt.
Phạt trực tiếp cho Granada ở phần sân nhà của họ.
Liệu Mirandes có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Granada không?
Đá phạt cho Mirandes ở phần sân nhà.
Granada được hưởng quả ném biên.
Granada được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Mirandes được hưởng phạt góc do Marta Huerta de Aza trao.
Granada cần phải cẩn trọng. Mirandes có một quả ném biên tấn công.
Bóng an toàn khi Granada được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Đá phạt cho Granada ở phần sân của Mirandes.
Marta Huerta de Aza chỉ định một quả đá phạt cho Mirandes ở phần sân nhà.
Ném biên cho Mirandes ở phần sân nhà của họ.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Trọng tài hôm nay, Marta Huerta de Aza, đã thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Granada vs Mirandes
Granada (4-2-3-1): Luca Zidane (1), Pau Casadesus Castro (2), Oscar Naasei Oppong (28), Manu Lama (5), Pere Haro (32), Sergio Ruiz (20), Manu Trigueros (14), Souleymane Faye (17), Mohamed Bouldini (10), José Arnaiz (11), Jorge Pascual (19)
Mirandes (5-4-1): Igor Nikic (1), Juan Gutierrez (22), Sergio Postigo (21), Martín Pascual (4), Iker Cordoba (24), Fernando Medrano (3), Iker Varela (7), Rafael Bauza (26), Ismael Barea (18), Alex Cardero (11), Carlos Fernández (10)
| Thay người | |||
| 57’ | Manuel Trigueros Pedro Aleman Serna | 46’ | Igor Nikic Juanpa Palomares |
| 57’ | Jorge Pascual Pablo Saenz Ezquerra | 68’ | Rafel Bauza Thiago Helguera |
| 57’ | Jose Arnaiz Sergio Rodelas | 68’ | Martin Pascual Toni Tamarit Tamarit |
| 84’ | Mohamed Bouldini Diego Hormigo | 76’ | Carlos Fernandez Gonzalo Petit |
| 90’ | Sergio Ruiz Shon Weissman | 83’ | Alex Cardero Salim El Jebari |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ander Astralaga | Juanpa Palomares | ||
Diego Hormigo | Adrian Pica | ||
Pedro Aleman Serna | Thiago Helguera | ||
Shon Weissman | Aaron Martin Luis | ||
Pablo Saenz Ezquerra | Gonzalo Petit | ||
Sergio Rodelas | Toni Tamarit Tamarit | ||
Seydou Fall Lazaro | Salim El Jebari | ||
Gael Akogo Esono | |||
Dominique A Moubeke | |||
Samu Cortes | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Granada
Thành tích gần đây Mirandes
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15 | 8 | 5 | 2 | 15 | 29 | ||
| 2 | | 15 | 9 | 2 | 4 | 10 | 29 | |
| 3 | | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | |
| 4 | | 15 | 8 | 4 | 3 | 10 | 28 | |
| 5 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | |
| 6 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 7 | 15 | 5 | 6 | 4 | 0 | 21 | ||
| 8 | | 15 | 5 | 6 | 4 | -2 | 21 | |
| 9 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | |
| 10 | 15 | 6 | 3 | 6 | -4 | 21 | ||
| 11 | | 15 | 5 | 5 | 5 | 2 | 20 | |
| 12 | 15 | 6 | 2 | 7 | -2 | 20 | ||
| 13 | | 15 | 5 | 4 | 6 | -3 | 19 | |
| 14 | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | ||
| 15 | | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | |
| 16 | | 15 | 4 | 6 | 5 | -1 | 18 | |
| 17 | | 15 | 5 | 3 | 7 | -5 | 18 | |
| 18 | | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | |
| 19 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -1 | 17 | |
| 20 | | 15 | 3 | 7 | 5 | -3 | 16 | |
| 21 | | 15 | 3 | 3 | 9 | -10 | 12 | |
| 22 | | 15 | 3 | 3 | 9 | -14 | 12 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại