Thứ Tư, 14/01/2026
Gonzalo Villar
9
Carlos Neva (Thay: Miguel Angel Brau Blanquez)
19
Carlos Neva (Thay: Miguel Angel Brau)
19
Martin Hongla
37
Iker Benito (Thay: Julio Alonso)
63
Joel Roca (Thay: Urko Izeta)
63
Juan Gutierrez
64
Sergio Ruiz (Thay: Gonzalo Villar)
66
Sergio Rodelas (Thay: Giorgi Tsitaishvili)
66
Victor Parada (Thay: Hugo Rincon)
70
Victor Parada
71
Shon Weissman (Thay: Abderrahman Rebbach)
78
Ruben Sanchez (Thay: Ricard Sanchez)
78
Miguel Angel Brau
80
Loic Williams
80
Miguel Angel Brau
82
Alex Calvo (Thay: Ander Martin)
86
Unai Eguiluz (Thay: Juan Gutierrez)
86
Iker Benito
90
Joel Roca
90+4'

Thống kê trận đấu Granada vs Mirandes

số liệu thống kê
Granada
Granada
Mirandes
Mirandes
66 Kiểm soát bóng 34
17 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Granada vs Mirandes

Tất cả (23)
90+5'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Joel Roca.

Thẻ vàng cho Joel Roca.

90' Thẻ vàng dành cho Iker Benito.

Thẻ vàng dành cho Iker Benito.

86'

Juan Gutierrez rời sân và được thay thế bởi Unai Eguiluz.

86'

Ander Martin rời sân và được thay thế bởi Alex Calvo.

82' Thẻ vàng cho Miguel Angel Brau.

Thẻ vàng cho Miguel Angel Brau.

80' Thẻ vàng cho Loic Williams.

Thẻ vàng cho Loic Williams.

80' Thẻ vàng cho Miguel Angel Brau.

Thẻ vàng cho Miguel Angel Brau.

78'

Ricard Sanchez rời sân và được thay thế bởi Ruben Sanchez.

78'

Abderrahman Rebbach rời sân và được thay thế bởi Shon Weissman.

71' Thẻ vàng cho Victor Parada.

Thẻ vàng cho Victor Parada.

70'

Hugo Rincon rời sân và được thay thế bởi Victor Parada.

66'

Giorgi Tsitaishvili rời sân và được thay thế bởi Sergio Rodelas.

66'

Gonzalo Villar rời sân và được thay thế bởi Sergio Ruiz.

64' Thẻ vàng cho Juan Gutierrez.

Thẻ vàng cho Juan Gutierrez.

63'

Urko Izeta rời sân và được thay thế bởi Joel Roca.

63'

Julio Alonso rời sân và được thay thế bởi Iker Benito.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Martin Hongla.

Thẻ vàng cho Martin Hongla.

19'

Miguel Angel Brau rời sân và được thay thế bởi Carlos Neva.

Đội hình xuất phát Granada vs Mirandes

Granada (4-4-2): Luca Zidane (1), Ricard Sánchez (12), Manu Lama (16), Loïc Williams (24), Miguel Angel Brau Blanquez (3), Georgiy Tsitaishvili (11), Martin Hongla (6), Gonzalo Villar (8), Abde Rebbach (21), Lucas Boyé (7), Stoichkov (10)

Mirandes (3-5-2): Raúl Fernández (13), Juan Gutierrez (22), Tachi (5), Pablo Tomeo (15), Hugo Rincon (2), Alberto Reina (10), Jon Gorrotxategi (6), Ander Martin (20), Julio Alonso (3), Joaquin Panichelli (9), Urko Izeta (17)

Granada
Granada
4-4-2
1
Luca Zidane
12
Ricard Sánchez
16
Manu Lama
24
Loïc Williams
3
Miguel Angel Brau Blanquez
11
Georgiy Tsitaishvili
6
Martin Hongla
8
Gonzalo Villar
21
Abde Rebbach
7
Lucas Boyé
10
Stoichkov
17
Urko Izeta
9
Joaquin Panichelli
3
Julio Alonso
20
Ander Martin
6
Jon Gorrotxategi
10
Alberto Reina
2
Hugo Rincon
15
Pablo Tomeo
5
Tachi
22
Juan Gutierrez
13
Raúl Fernández
Mirandes
Mirandes
3-5-2
Thay người
19’
Miguel Angel Brau
Carlos Neva
63’
Julio Alonso
Iker Benito
66’
Gonzalo Villar
Sergio Ruiz
63’
Urko Izeta
Joel Roca
66’
Giorgi Tsitaishvili
Sergio Rodelas
70’
Hugo Rincon
Victor Parada
78’
Abderrahman Rebbach
Shon Weissman
86’
Ander Martin
Alex Calvo
78’
Ricard Sanchez
Ruben Sanchez
86’
Juan Gutierrez
Unai Eguiluz Arroyo
Cầu thủ dự bị
Shon Weissman
Luis López
Miguel Rubio
Iker Benito
Sergio Ruiz
Joel Roca
Carlos Neva
Alberto Dadie
Manu Trigueros
Victor Parada
Diego Mariño
Alex Calvo
Ruben Sanchez
Carlos Adriano
Kamil Jozwiak
Sergio Postigo
Marc Martinez
Unai Eguiluz Arroyo
Siren Diao
Adrian Butzke
Oscar Naasei Oppong
Sergio Rodelas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
17/09 - 2022
20/05 - 2023
05/10 - 2024
08/02 - 2025
01/09 - 2025

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
11/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
03/01 - 2026
H1: 1-1
22/12 - 2025
13/12 - 2025
08/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
05/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025
H1: 0-1
23/11 - 2025
H1: 0-0
16/11 - 2025

Thành tích gần đây Mirandes

Hạng 2 Tây Ban Nha
10/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 0-1
21/12 - 2025
16/12 - 2025
09/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
Hạng 2 Tây Ban Nha
01/12 - 2025
24/11 - 2025
H1: 2-0
17/11 - 2025
08/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Racing SantanderRacing Santander2111551438
2Las PalmasLas Palmas2110831338
3AlmeriaAlmeria2110651036
4CastellonCastellon211056935
5DeportivoDeportivo219751134
6CadizCadiz21975234
7MalagaMalaga21957532
8Burgos CFBurgos CF21957532
9CordobaCordoba21885332
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC21957-132
11Sporting GijonSporting Gijon21939-330
12LeganesLeganes21687226
13ValladolidValladolid21678-225
14FC AndorraFC Andorra21678-625
15LeonesaLeonesa217410-825
16EibarEibar21669-324
17AlbaceteAlbacete21669-824
18Real Sociedad BReal Sociedad B216510-223
19HuescaHuesca216510-1023
20GranadaGranada214107-422
21Real ZaragozaReal Zaragoza215511-1420
22MirandesMirandes214512-1317
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow