Chủ Nhật, 30/11/2025
Oscar Melendo
15
Yann Bodiger
23
Antonio Puertas
23
Enzo Loiodice
37
Myrto Uzuni
41
Marc Cardona (Thay: Loren Moron)
46
Saul Coco (Kiến tạo: Alvaro Jimenez)
50
Bryan Zaragoza (Thay: Oscar Melendo)
58
Alberto Soro (Thay: Jose Maria Callejon)
68
Sergio Ruiz (Thay: Njegos Petrovic)
68
Alberto Soro
69
Pejino (Thay: Alvaro Jimenez)
71
Oscar Clemente (Thay: Enzo Loiodice)
71
Ignasi Miquel
74
Pejino (Thay: Alvaro Jimenez)
76
Oscar Clemente (Thay: Enzo Loiodice)
76
Fabio Gonzalez (Thay: Omenuke Mfulu)
76
Victor Diaz
76
Victor Meseguer
76
Victor Diaz (Thay: Yann Bodiger)
77
Victor Meseguer (Thay: Antonio Puertas)
77
Vitolo (Thay: Alberto Moleiro)
81
Vitolo
86
Jonathan Viera
90+6'
Oscar Clemente
90+8'

Thống kê trận đấu Granada vs Las Palmas

số liệu thống kê
Granada
Granada
Las Palmas
Las Palmas
38 Kiểm soát bóng 62
19 Phạm lỗi 15
31 Ném biên 16
4 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 7
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Granada vs Las Palmas

Tất cả (39)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+8' Thẻ vàng cho Oscar Clemente.

Thẻ vàng cho Oscar Clemente.

90+6' Thẻ vàng cho Jonathan Viera.

Thẻ vàng cho Jonathan Viera.

86' NGÀI ĐANG TẮT! - Vitolo nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

NGÀI ĐANG TẮT! - Vitolo nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

82'

Alberto Moleiro rời sân, Vitolo vào thay.

81'

Alberto Moleiro rời sân, Vitolo vào thay.

77'

Antonio Puertas rời sân, Victor Meseguer vào thay.

77'

Yann Bodiger rời sân, Victor Diaz vào thay.

76'

Antonio Puertas rời sân, Victor Meseguer vào thay.

76'

Antonio Puertas rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76'

Yann Bodiger rời sân, Victor Diaz vào thay.

76'

Yann Bodiger rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

76'

Omenuke Mfulu rời sân, vào thay là Fabio Gonzalez.

76'

Alvaro Jimenez rời sân, Pejino vào thay.

76'

Enzo Loiodice rời sân nhường chỗ cho Oscar Clemente.

74' Thẻ vàng cho Ignasi Miquel.

Thẻ vàng cho Ignasi Miquel.

74' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

71'

Enzo Loiodice rời sân nhường chỗ cho Oscar Clemente.

71'

Alvaro Jimenez rời sân, Pejino vào thay.

69'

Njegos Petrovic rời sân nhường chỗ cho Sergio Ruiz

69'

Jose Maria Callejon rời sân nhường chỗ cho Alberto Soro.

Đội hình xuất phát Granada vs Las Palmas

Granada (4-4-2): Raúl Fernandez (1), Quini (17), Miguel Angel Rubio (4), Ignasi Miquel (14), Carlos Neva (15), Oscar Melendo (21), Yann Bodiger (6), Njegos Petrovic (18), Jose Callejon (9), Antonio Puertas (10), Myrto Uzuni (11)

Las Palmas (4-3-3): Alvaro Valles (13), Marvin Park (2), Saul Coco (23), Sidnei (18), Sergi Cardona (3), Enzo Loiodice (12), Omenuke Mfulu (22), Jonathan Viera (21), Alvaro Jimenez (15), Loren Moron (11), Alberto Moleiro (10)

Granada
Granada
4-4-2
1
Raúl Fernandez
17
Quini
4
Miguel Angel Rubio
14
Ignasi Miquel
15
Carlos Neva
21
Oscar Melendo
6
Yann Bodiger
18
Njegos Petrovic
9
Jose Callejon
10
Antonio Puertas
11
Myrto Uzuni
10
Alberto Moleiro
11
Loren Moron
15
Alvaro Jimenez
21
Jonathan Viera
22
Omenuke Mfulu
12
Enzo Loiodice
3
Sergi Cardona
18
Sidnei
23
Saul Coco
2
Marvin Park
13
Alvaro Valles
Las Palmas
Las Palmas
4-3-3
Thay người
58’
Oscar Melendo
Bryan Zaragoza Martinez
46’
Loren Moron
Marc Cardona
68’
Njegos Petrovic
Sergio Ruiz
71’
Enzo Loiodice
Oscar Clemente
68’
Jose Maria Callejon
Alberto Soro
71’
Alvaro Jimenez
Pejino
77’
Antonio Puertas
Victor Meseguer
76’
Omenuke Mfulu
Fabio Gonzalez
77’
Yann Bodiger
Victor Diaz
81’
Alberto Moleiro
Vitolo
Cầu thủ dự bị
Adria Miquel Bosch
Fabio Gonzalez
Bryan Zaragoza Martinez
Alvaro Lemos
Shon Weissman
Oscar Clemente
Alberto Perea
Vitolo
Sergio Ruiz
Kirian Rodriguez
Andre Ferreira
Pejino
Pol Lozano
Wilfrid Kaptoum
Jonathan Silva
Enrique Clemente
Alberto Soro
Alex Suarez
Famara Diedhiou
Eric Curbelo
Victor Meseguer
Alex Dominguez
Victor Diaz
Marc Cardona
Huấn luyện viên

Robert Moreno

Luis Garcia (1981)

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
31/12 - 2015
01/05 - 2016
28/08 - 2016
07/02 - 2017
Hạng 2 Tây Ban Nha
27/09 - 2022
15/04 - 2023
La Liga
24/09 - 2023
03/02 - 2024
Giao hữu
26/07 - 2024
Hạng 2 Tây Ban Nha
11/10 - 2025

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
29/11 - 2025
H1: 0-1
23/11 - 2025
H1: 0-0
16/11 - 2025
10/11 - 2025
04/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
29/10 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
25/10 - 2025
H1: 0-0
18/10 - 2025
11/10 - 2025
05/10 - 2025

Thành tích gần đây Las Palmas

Hạng 2 Tây Ban Nha
22/11 - 2025
15/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
29/10 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
25/10 - 2025
20/10 - 2025
11/10 - 2025
06/10 - 2025
28/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DeportivoDeportivo169521732
2Racing SantanderRacing Santander159241029
3AlmeriaAlmeria168531029
4Las PalmasLas Palmas15852929
5Burgos CFBurgos CF16745625
6AD Ceuta FCAD Ceuta FC16736-324
7CastellonCastellon15645322
8ValladolidValladolid16565221
9CordobaCordoba15564021
10CadizCadiz15564-221
11Sporting GijonSporting Gijon16637-321
12LeonesaLeonesa16628-320
13MalagaMalaga16547-119
14GranadaGranada16475-219
15AlbaceteAlbacete16547-519
16HuescaHuesca16547-519
17Real Sociedad BReal Sociedad B15537-118
18LeganesLeganes16466-318
19FC AndorraFC Andorra16466-618
20EibarEibar15456-117
21Real ZaragozaReal Zaragoza16439-1215
22MirandesMirandes15339-1012
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow