Xong rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ruben Alcaraz
20 - Sergio Ruiz
54 - Sergio Ruiz
56 - Manu Trigueros (Thay: Sergio Ruiz)
56 - Jose Arnaiz (Thay: Ruben Alcaraz)
56 - Manuel Trigueros (Thay: Sergio Ruiz)
56 - Jose Arnaiz
57 - Sergio Rodelas (Thay: Oscar Naasei Oppong)
68 - Manu Lama
74
- Carlos Munoz
13 - Carlos Munoz
17 - Dani Requena
41 - Adrian Fuentes (Kiến tạo: Cristian Carracedo)
53 - Cristian Carracedo
62 - Alberto del Moral (Thay: Dalisson de Almeida)
70 - Alex Martin
79 - Sergi Guardiola (Thay: Adrian Fuentes)
83 - Juan Alcedo (Thay: Carlos Munoz)
83 - Sergi Guardiola
84 - Pedro Ortiz (Thay: Dani Requena)
90
Thống kê trận đấu Granada vs Cordoba
Diễn biến Granada vs Cordoba
Tất cả (30)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Dani Requena rời sân và được thay thế bởi Pedro Ortiz.
Thẻ vàng cho Sergi Guardiola.
Carlos Munoz rời sân và được thay thế bởi Juan Alcedo.
Adrian Fuentes rời sân và được thay thế bởi Sergi Guardiola.
Thẻ vàng cho Alex Martin.
V À A A O O O - Manu Lama đã ghi bàn!
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Dalisson de Almeida rời sân và được thay thế bởi Alberto del Moral.
Oscar Naasei Oppong rời sân và được thay thế bởi Sergio Rodelas.
Thẻ vàng cho Cristian Carracedo.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Jose Arnaiz.
Sergio Ruiz rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.
Ruben Alcaraz rời sân và được thay thế bởi Jose Arnaiz.
Thẻ vàng cho Sergio Ruiz.
Thẻ vàng cho Sergio Ruiz.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Dani Requena.
Thẻ vàng cho Ruben Alcaraz.
Thẻ vàng cho Ruben Alcaraz.
Thẻ vàng cho Carlos Munoz.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Carlos Munoz nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Cordoba được hưởng phạt góc.
Manuel Angel Perez Hernandez ra hiệu cho một quả ném biên cho Cordoba ở phần sân của Granada.
Đá phạt cho Granada ở phần sân nhà.
Manuel Angel Perez Hernandez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Granada ở phần sân nhà.
Granada được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cordoba được hưởng quả ném biên ở phần sân của Granada.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Granada vs Cordoba
Granada (4-3-3): Ander Astralaga (13), Oscar Naasei Oppong (28), Manu Lama (5), Loïc Williams (24), Baila Diallo (22), Sergio Ruiz (20), Rubén Alcaraz (4), Pedro Aleman Serna (8), Alex Sola (7), Jorge Pascual (19), Souleymane Faye (17)
Cordoba (4-3-3): Iker (1), Carlos Isaac (22), Xavier Sintes (15), Alex Martin (4), Carlos Albarran Sanz (21), Jose Requena (30), Ismael Ruiz Sánchez (8), Dalisson De Almeida Leite (19), Cristian Carracedo Garcia (23), Adrian Fuentes Gonzalez (18), Jacobo Gonzalez (10)
| Thay người | |||
| 56’ | Sergio Ruiz Manu Trigueros | 70’ | Dalisson de Almeida Alberto del Moral |
| 56’ | Ruben Alcaraz José Arnaiz | 83’ | Adrian Fuentes Sergi Guardiola |
| 68’ | Oscar Naasei Oppong Sergio Rodelas | 83’ | Carlos Munoz Juan Maria Alcedo Serrano |
| 90’ | Dani Requena Pedro Ortiz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luca Zidane | Carlos Marin | ||
Sergio Rodelas | Alberto del Moral | ||
Iker Garcia Chico | Nikolay Obolskiy | ||
Pablo Saenz Ezquerra | Jan Salas | ||
Diego Hormigo | Pedro Ortiz | ||
Martin Hongla | Kevin Medina | ||
Manu Trigueros | Sergi Guardiola | ||
José Arnaiz | Theo Zidane | ||
Pau Casadesus Castro | Juan Maria Alcedo Serrano | ||
Luka Gagnidze | Miguelon Munoz | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Granada
Thành tích gần đây Cordoba
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 9 | 5 | 2 | 17 | 32 | ||
| 2 | | 15 | 9 | 2 | 4 | 10 | 29 | |
| 3 | | 16 | 8 | 5 | 3 | 10 | 29 | |
| 4 | | 15 | 8 | 5 | 2 | 9 | 29 | |
| 5 | | 16 | 7 | 4 | 5 | 6 | 25 | |
| 6 | 16 | 7 | 3 | 6 | -3 | 24 | ||
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | ||
| 8 | | 16 | 5 | 6 | 5 | 2 | 21 | |
| 9 | 15 | 5 | 6 | 4 | 0 | 21 | ||
| 10 | | 15 | 5 | 6 | 4 | -2 | 21 | |
| 11 | | 16 | 6 | 3 | 7 | -3 | 21 | |
| 12 | 16 | 6 | 2 | 8 | -3 | 20 | ||
| 13 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -1 | 19 | |
| 14 | | 16 | 4 | 7 | 5 | -2 | 19 | |
| 15 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | |
| 16 | | 16 | 5 | 4 | 7 | -5 | 19 | |
| 17 | 15 | 5 | 3 | 7 | -1 | 18 | ||
| 18 | | 15 | 4 | 6 | 5 | -1 | 18 | |
| 19 | | 16 | 4 | 6 | 6 | -6 | 18 | |
| 20 | | 15 | 4 | 5 | 6 | -1 | 17 | |
| 21 | | 15 | 3 | 3 | 9 | -10 | 12 | |
| 22 | | 15 | 3 | 3 | 9 | -14 | 12 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại