Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
O. Camara (Kiến tạo: Pablo Santiago) 50 | |
Pablo Saenz (Thay: Sergio Rodelas) 61 | |
Brian Cipenga (Thay: Pablo Santiago) 65 | |
Adam Jakobsen (Thay: Ousmane Nana Camara) 65 | |
Manuel Trigueros (Thay: Pedro Aleman) 68 | |
Marc-Olivier Doue (Thay: Benat Gerenabarrena) 76 | |
Tommaso De Nipoti (Thay: Awer Mabil) 76 | |
Mohamed Bouldini (Thay: Jorge Pascual) 84 | |
Luka Gagnidze (Thay: Alex Sola) 85 | |
Salva Ruiz (Thay: Martin Conde) 90 |
Thống kê trận đấu Granada vs Castellon


Diễn biến Granada vs Castellon
Martin Conde rời sân và được thay thế bởi Salva Ruiz.
Alex Sola rời sân và được thay thế bởi Luka Gagnidze.
Jorge Pascual rời sân và được thay thế bởi Mohamed Bouldini.
Jorge Pascual rời sân và được thay thế bởi Mohamed Bouldini.
Awer Mabil rời sân và được thay thế bởi Tommaso De Nipoti.
Benat Gerenabarrena rời sân và được thay thế bởi Marc-Olivier Doue.
Pedro Aleman rời sân và được thay thế bởi Manuel Trigueros.
Ousmane Nana Camara rời sân và được thay thế bởi Adam Jakobsen.
Pablo Santiago rời sân và được thay thế bởi Brian Cipenga.
Sergio Rodelas rời sân và được thay thế bởi Pablo Saenz.
V À A A O O O - Ousmane Nana Camara đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Granada vs Castellon
Granada (4-3-3): Ander Astralaga (13), Oscar Naasei Oppong (28), Manu Lama (5), Loïc Williams (24), Baila Diallo (22), Pedro Aleman Serna (8), Sergio Ruiz (20), José Arnaiz (11), Alex Sola (7), Jorge Pascual (19), Sergio Rodelas (26)
Castellon (4-4-2): Romain Matthys (13), Jeremy Mellot (22), Fabrizio Brignani (3), Alberto Jimenez (5), Martin Conde Gomez (26), Awer Mabil (7), Benat Gerenabarrena (15), Diego Barri (8), Pablo Santiago (18), Alex Calatrava (21), Ousmane Camara (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Sergio Rodelas Pablo Saenz Ezquerra | 65’ | Pablo Santiago Brian Kibambe Cipenga |
| 68’ | Pedro Aleman Manu Trigueros | 65’ | Ousmane Nana Camara Adam Jakobsen |
| 84’ | Jorge Pascual Mohamed Bouldini | 76’ | Benat Gerenabarrena Marc Olivier Doue |
| 85’ | Alex Sola Luka Gagnidze | 76’ | Awer Mabil Tommaso De Nipoti |
| 90’ | Martin Conde Salva Ruiz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Juanjo | Brian Kibambe Cipenga | ||
Gael Akogo Esono | Nicholas Markanich | ||
Luka Gagnidze | Adam Jakobsen | ||
Pablo Saenz Ezquerra | Marc Olivier Doue | ||
Manu Trigueros | Ronaldo | ||
Mohamed Bouldini | Tommaso De Nipoti | ||
Diego Hormigo | Israel Suero | ||
Iker Garcia Chico | Kenneth Obinna Mamah | ||
Oscar Gil | |||
Salva Ruiz | |||
Agustin Sienra | |||
Amir Abedzadeh | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Granada
Thành tích gần đây Castellon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 15 | 5 | 7 | 18 | 50 | ||
| 2 | 27 | 14 | 7 | 6 | 19 | 49 | ||
| 3 | 28 | 14 | 7 | 7 | 13 | 49 | ||
| 4 | 27 | 13 | 7 | 7 | 12 | 46 | ||
| 5 | 27 | 13 | 5 | 9 | 9 | 44 | ||
| 6 | 27 | 10 | 12 | 5 | 9 | 42 | ||
| 7 | 27 | 11 | 8 | 8 | 4 | 41 | ||
| 8 | 27 | 12 | 5 | 10 | 2 | 41 | ||
| 9 | 27 | 12 | 5 | 10 | -4 | 41 | ||
| 10 | 27 | 11 | 7 | 9 | 3 | 40 | ||
| 11 | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | ||
| 12 | 27 | 9 | 8 | 10 | -4 | 35 | ||
| 13 | 28 | 9 | 8 | 11 | -6 | 35 | ||
| 14 | 27 | 9 | 7 | 11 | 0 | 34 | ||
| 15 | 27 | 8 | 9 | 10 | 1 | 33 | ||
| 16 | 27 | 7 | 11 | 9 | 0 | 32 | ||
| 17 | 27 | 8 | 8 | 11 | -8 | 32 | ||
| 18 | 27 | 8 | 6 | 13 | -10 | 30 | ||
| 19 | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | ||
| 20 | 27 | 7 | 6 | 14 | -14 | 27 | ||
| 21 | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | ||
| 22 | 27 | 5 | 9 | 13 | -17 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch