Chủ Nhật, 08/02/2026
Javi Ontiveros
45+3'
Reinier
45+3'
Miguel Rubio
45+4'
Myrto Uzuni (Thay: Reinier)
64
Oscar Naasei Oppong (Thay: Pablo Insua)
64
Georgiy Tsitaishvili (Thay: Siren Diao)
65
Heorhiy Tsitaishvili (Thay: Siren Diao)
65
Federico San Emeterio
67
Ivan Alejo (Thay: Javi Ontiveros)
71
Miguel Angel Brau
76
Martin Hongla (Thay: Gonzalo Villar)
77
Oscar Melendo (Thay: Roger Marti)
78
Christopher Ramos (Thay: Brian Ocampo)
78
Alex Fernandez (Thay: Federico San Emeterio)
83
Ruben Sobrino (Thay: Carlos Fernandez)
83
Pablo Saenz (Thay: Sergio Rodelas)
86
Fali
90
Martin Hongla
90+4'

Thống kê trận đấu Granada vs Cadiz

số liệu thống kê
Granada
Granada
Cadiz
Cadiz
58 Kiểm soát bóng 42
3 Sút trúng đích 3
14 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 4
0 Việt vị 3
16 Phạm lỗi 15
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
31 Ném biên 23
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Granada vs Cadiz

Tất cả (30)
90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4' Thẻ vàng cho Martin Hongla.

Thẻ vàng cho Martin Hongla.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90' Thẻ vàng cho Fali.

Thẻ vàng cho Fali.

90' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86'

Sergio Rodelas rời sân và được thay thế bởi Pablo Saenz.

83'

Carlos Fernandez rời sân và được thay thế bởi Ruben Sobrino.

83'

Federico San Emeterio rời sân và được thay thế bởi Alex Fernandez.

83'

Federico San Emeterio rời sân và được thay thế bởi [player2].

78'

Brian Ocampo rời sân và được thay thế bởi Christopher Ramos.

78'

Roger Marti rời sân và được thay thế bởi Oscar Melendo.

78'

Roger Marti đang rời sân và được thay thế bởi [player2].

77'

Gonzalo Villar rời sân và được thay thế bởi Martin Hongla.

76' Thẻ vàng cho Miguel Angel Brau.

Thẻ vàng cho Miguel Angel Brau.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

71'

Javi Ontiveros rời sân và được thay thế bởi Ivan Alejo.

67' Thẻ vàng cho Federico San Emeterio.

Thẻ vàng cho Federico San Emeterio.

67' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

65'

Siren Diao rời sân và được thay thế bởi Heorhiy Tsitaishvili.

64'

Siren Diao rời sân và được thay thế bởi Heorhiy Tsitaishvili.

64'

Siren Diao rời sân và được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Granada vs Cadiz

Granada (4-4-2): Diego Mariño (25), Ricard Sánchez (12), Pablo Insua (5), Miguel Rubio (4), Miguel Angel Brau Blanquez (3), Sergio Rodelas (26), Gonzalo Villar (8), Sergio Ruiz (20), Reinier (19), Shon Weissman (9), Siren Diao (30)

Cadiz (4-4-2): David Gil (1), Fali (3), Bojan Kovacevic (14), Víctor Chust (5), Jose Matos (18), Javier Ontiveros (22), Fede San Emeterio (6), Gonzalo Escalante (17), Brian Ocampo (10), Roger Martí (9), Carlos Fernández (23)

Granada
Granada
4-4-2
25
Diego Mariño
12
Ricard Sánchez
5
Pablo Insua
4
Miguel Rubio
3
Miguel Angel Brau Blanquez
26
Sergio Rodelas
8
Gonzalo Villar
20
Sergio Ruiz
19
Reinier
9
Shon Weissman
30
Siren Diao
23
Carlos Fernández
9
Roger Martí
10
Brian Ocampo
17
Gonzalo Escalante
6
Fede San Emeterio
22
Javier Ontiveros
18
Jose Matos
5
Víctor Chust
14
Bojan Kovacevic
3
Fali
1
David Gil
Cadiz
Cadiz
4-4-2
Thay người
64’
Pablo Insua
Oscar Naasei Oppong
71’
Javi Ontiveros
Iván Alejo
64’
Reinier
Myrto Uzuni
78’
Brian Ocampo
Chris Ramos
65’
Siren Diao
Georgiy Tsitaishvili
78’
Roger Marti
Óscar Melendo
77’
Gonzalo Villar
Martin Hongla
83’
Carlos Fernandez
Rubén Sobrino
86’
Sergio Rodelas
Pablo Saenz Ezquerra
83’
Federico San Emeterio
Álex
Cầu thủ dự bị
Lucas Perez
Marco Viciana
Oscar Naasei Oppong
Francisco Mwepu
Loïc Williams
Victor Aznar
Manu Trigueros
Jose Antonio De la Rosa
Pablo Saenz Ezquerra
Rubén Sobrino
Kamil Jozwiak
Chris Ramos
Theo Corbeanu
Óscar Melendo
Manu Lama
Iván Alejo
Georgiy Tsitaishvili
Álex
Myrto Uzuni
Julio Cabrera
Luca Zidane
Antonio Cristian
Martin Hongla
Jose Antonio Caro
Huấn luyện viên

Robert Moreno

Sergio Gonzalez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
04/10 - 2020
02/05 - 2021
H1: 0-1
14/12 - 2021
H1: 1-0
01/03 - 2022
H1: 0-0
03/01 - 2024
H1: 1-0
30/03 - 2024
H1: 0-0
Hạng 2 Tây Ban Nha
23/11 - 2024
17/03 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
27/07 - 2025
H1: 0-1
Hạng 2 Tây Ban Nha
25/10 - 2025
H1: 0-0
25/01 - 2026
H1: 0-1

Thành tích gần đây Granada

Hạng 2 Tây Ban Nha
07/02 - 2026
02/02 - 2026
25/01 - 2026
H1: 0-1
20/01 - 2026
H1: 0-0
11/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/01 - 2026
Hạng 2 Tây Ban Nha
03/01 - 2026
H1: 1-1
22/12 - 2025
13/12 - 2025
08/12 - 2025

Thành tích gần đây Cadiz

Hạng 2 Tây Ban Nha
02/02 - 2026
H1: 1-0
25/01 - 2026
H1: 0-1
19/01 - 2026
H1: 0-0
10/01 - 2026
05/01 - 2026
H1: 2-1
22/12 - 2025
H1: 0-0
14/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
04/12 - 2025
Hạng 2 Tây Ban Nha
01/12 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CastellonCastellon2513661745
2Racing SantanderRacing Santander2413561744
3DeportivoDeportivo2512761443
4AlmeriaAlmeria2512671142
5Las PalmasLas Palmas2510105940
6Burgos CFBurgos CF251168439
7MalagaMalaga241158838
8CordobaCordoba241086538
9Sporting GijonSporting Gijon2411310136
10AD Ceuta FCAD Ceuta FC241059-435
11CadizCadiz25979-234
12AlbaceteAlbacete259610-633
13LeganesLeganes25889232
14EibarEibar25889-132
15GranadaGranada256118-329
16FC AndorraFC Andorra257810-829
17Real Sociedad BReal Sociedad B257711-328
18ValladolidValladolid257711-628
19HuescaHuesca247611-1027
20LeonesaLeonesa247413-1325
21Real ZaragozaReal Zaragoza255812-1623
22MirandesMirandes245514-1620
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow