Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Novatus Miroshi
39 - Malcom Bokele Mputu
45+2' - Janderson
61 - Arda Kurtulan (Kiến tạo: Juan)
63 - Heliton
67 - Rhaldney Norberto (Thay: Novatus Miroshi)
69 - Efkan Bekiroglu (Thay: Junior Olaitan)
69 - Jeh (Thay: Janderson)
69 - Efkan Bekiroglu
82 - Guilherme Luiz (Thay: Juan)
85 - Allan Godoi (Thay: Amin Cherni)
89 - Ugur Yildiz (Thay: Rhaldney Norberto)
90
- Loide Augusto
43 - (Pen) Qazim Laci
60 - Mithat Pala (Thay: Casper Hoejer Nielsen)
71 - Taylan Antalyali (Thay: Giannis Papanikolaou)
71 - Valentin Mihaila (Thay: Khusniddin Alikulov)
75 - Altin Zeqiri (Thay: Ibrahim Olawoyin)
84 - Halil Dervisoglu (Thay: Taha Sahin)
84
Thống kê trận đấu Goztepe vs Rizespor
Diễn biến Goztepe vs Rizespor
Tất cả (26)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Rhaldney Norberto rời sân và được thay thế bởi Ugur Yildiz.
Amin Cherni rời sân và được thay thế bởi Allan Godoi.
Juan rời sân và được thay thế bởi Guilherme Luiz.
Taha Sahin rời sân và được thay thế bởi Halil Dervisoglu.
Ibrahim Olawoyin rời sân và được thay thế bởi Altin Zeqiri.
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Efkan Bekiroglu đã ghi bàn!
Khusniddin Alikulov rời sân và được thay thế bởi Valentin Mihaila.
Giannis Papanikolaou rời sân và được thay thế bởi Taylan Antalyali.
Casper Hoejer Nielsen rời sân và được thay thế bởi Mithat Pala.
Janderson rời sân và được thay thế bởi Jeh.
Junior Olaitan rời sân và được thay thế bởi Efkan Bekiroglu.
Novatus Miroshi rời sân và được thay thế bởi Rhaldney Norberto.
Thẻ vàng cho Heliton.
Juan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Arda Kurtulan đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Janderson.
V À A A O O O - Qazim Laci từ Rizespor đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Malcom Bokele Mputu.
Thẻ vàng cho Loide Augusto.
V À A A O O O - Novatus Miroshi đã ghi bàn!
V À A A O O O Goztepe ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Goztepe vs Rizespor
Goztepe (3-4-1-2): Mateusz Lis (1), Taha Altikardes (4), Heliton (5), Malcom Bokele (26), Arda Kurtulan (2), Anthony Dennis (30), Novatus Miroshi (20), Amine Cherni (15), Junior Olaitan (10), Janderson (39), Juan (9)
Rizespor (5-3-2): Yahia Fofana (75), Taha Şahin (37), Husniddin Aliqulov (2), Samet Akaydin (3), Modibo Sagnan (27), Casper Hojer (5), Qazim Laçi (20), Giannis Papanikolaou (6), Ibrahim Olawoyin (10), Loide Augusto (50), Ali Sowe (9)
| Thay người | |||
| 69’ | Janderson Jeh | 71’ | Giannis Papanikolaou Taylan Antalyali |
| 69’ | Ugur Yildiz Rhaldney Norberto | 71’ | Casper Hoejer Nielsen Mithat Pala |
| 69’ | Junior Olaitan Efkan Bekiroğlu | 75’ | Khusniddin Alikulov Valentin Mihăilă |
| 85’ | Juan Guilherme Luiz | 84’ | Taha Sahin Halil Dervişoğlu |
| 89’ | Amin Cherni Allan Godoi | 84’ | Ibrahim Olawoyin Altin Zeqiri |
| 90’ | Rhaldney Norberto Ugur Kaan Yildiz | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ugur Kaan Yildiz | Adedire Mebude | ||
Guilherme Luiz | Erdem Canpolat | ||
Jeh | Attila Mocsi | ||
Samil Öztürk | Valentin Mihăilă | ||
Allan Godoi | Halil Dervişoğlu | ||
Rhaldney Norberto | Taylan Antalyali | ||
Ibrahim Sabra | Muhamed Buljubasic | ||
Efkan Bekiroğlu | Mithat Pala | ||
Ugur Kaan Yildiz | Altin Zeqiri | ||
Furkan Bayir | Emrecan Bulut | ||
Ogun Bayrak | |||
Nhận định Goztepe vs Rizespor
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Goztepe
Thành tích gần đây Rizespor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 18 | 13 | 4 | 1 | 27 | 43 | H T T T H |
| 2 | | 18 | 12 | 6 | 0 | 26 | 42 | H H T T T |
| 3 | | 18 | 11 | 5 | 2 | 14 | 38 | T T H B T |
| 4 | 18 | 10 | 5 | 3 | 14 | 35 | T B T T T | |
| 5 | | 18 | 9 | 5 | 4 | 9 | 32 | T H H T T |
| 6 | | 18 | 7 | 5 | 6 | 10 | 26 | T H T T T |
| 7 | | 18 | 6 | 8 | 4 | 2 | 26 | H B B B H |
| 8 | | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B H B B H |
| 9 | 18 | 6 | 5 | 7 | -3 | 23 | T H H T B | |
| 10 | | 18 | 4 | 9 | 5 | 0 | 21 | H H H T B |
| 11 | 18 | 5 | 4 | 9 | -3 | 19 | B T H T H | |
| 12 | | 18 | 4 | 6 | 8 | -6 | 18 | B H T B B |
| 13 | | 18 | 4 | 6 | 8 | -8 | 18 | B H B H H |
| 14 | | 18 | 4 | 4 | 10 | -15 | 16 | B H B B H |
| 15 | | 18 | 3 | 7 | 8 | -10 | 16 | B H H B H |
| 16 | | 18 | 2 | 9 | 7 | -18 | 15 | T H H H B |
| 17 | 18 | 3 | 5 | 10 | -14 | 14 | T H B B H | |
| 18 | | 18 | 2 | 3 | 13 | -19 | 9 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại