Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Pawel Olkowski
27 - Taofeek Ismaheel
28 - Luka Zahovic (Kiến tạo: Yosuke Furukawa)
32 - Norbert Wojtuszek (Thay: Pawel Olkowski)
46 - Damian Rasak (Kiến tạo: Erik Janza)
61 - Damian Rasak
74 - Lukas Ambros (Thay: Taofeek Ismaheel)
76 - Kamil Lukoszek (Thay: Yosuke Furukawa)
77 - Lukas Podolski
79 - Kamil Lukoszek
90 - Patrik Hellebrand (Kiến tạo: Luka Zahovic)
90+1'
- Maciej Domanski
20 - Marvin Senger
26 - Karol Knap (Thay: Koki Hinokio)
28 - Piotr Wlazlo (Kiến tạo: Krystian Getinger)
39 - Karol Knap
45 - Krzysztof Wolkowicz (Thay: Serhij Krykun)
68 - Ravve Assayeg (Thay: Ilya Shkurin)
68 - Lukasz Wolsztynski (Thay: Krystian Getinger)
85 - Dawid Tkacz (Thay: Maciej Domanski)
85
Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Stal Mielec
Diễn biến Gornik Zabrze vs Stal Mielec
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Luka Zahovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patrik Hellebrand ghi bàn!
Thẻ vàng cho Kamil Lukoszek.
Maciej Domanski rời sân và được thay thế bởi Dawid Tkacz.
Krystian Getinger rời sân và được thay thế bởi Lukasz Wolsztynski.
Thẻ vàng cho Lukas Podolski.
Yosuke Furukawa rời sân và được thay thế bởi Kamil Lukoszek.
Taofeek Ismaheel rời sân và được thay thế bởi Lukas Ambros.
Thẻ vàng cho Damian Rasak.
Ilya Shkurin rời sân và được thay thế bởi Ravve Assayeg.
Serhij Krykun rời sân và được thay thế bởi Krzysztof Wolkowicz.
Erik Janza đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Damian Rasak ghi bàn!
Pawel Olkowski rời sân và được thay thế bởi Norbert Wojtuszek.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Karol Knap.
Krystian Getinger đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Piotr Wlazlo ghi bàn!
Yosuke Furukawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Luka Zahovic ghi bàn!
Koki Hinokio rời sân và được thay thế bởi Karol Knap.
Thẻ vàng cho Taofeek Ismaheel.
Thẻ vàng cho Pawel Olkowski.
Thẻ vàng cho Marvin Senger.
Thẻ vàng cho Maciej Domanski.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Stal Mielec
Gornik Zabrze (4-4-2): Michal Szromnik (25), Pawel Olkowski (16), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Taofeek Ismaheel (11), Patrik Hellebrand (8), Damian Rasak (6), Yosuke Furukawa (88), Lukas Podolski (10), Luka Zahovic (7)
Stal Mielec (3-4-2-1): Jakub Madrzyk (39), Piotr Wlazlo (18), Mateusz Matras (21), Marvin Senger (15), Alvis Jaunzems (27), Krystian Getinger (23), Koki Hinokio (8), Matthew Guillaumier (6), Maciej Domanski (10), Sergiy Krykun (44), Ilia Shkurin (17)
Thay người | |||
46’ | Pawel Olkowski Norbert Wojtuszek | 28’ | Koki Hinokio Karol Knap |
76’ | Taofeek Ismaheel Lukas Ambros | 68’ | Ilya Shkurin Ravve Assayag |
77’ | Yosuke Furukawa Kamil Lukoszek | 68’ | Serhij Krykun Krzysztof Wolkowicz |
85’ | Maciej Domanski Dawid Tkacz | ||
85’ | Krystian Getinger Lukasz Wolsztynski |
Cầu thủ dự bị | |||
Filip Majchrowicz | Konrad Jalocha | ||
Kryspin Szczesniak | Bert Esselink | ||
Sinan Bakis | Ravve Assayag | ||
Norbert Wojtuszek | Krzysztof Wolkowicz | ||
Kamil Lukoszek | Dawid Tkacz | ||
Lukas Ambros | Karol Knap | ||
Dominik Sarapata | Lukasz Wolsztynski | ||
Nikodem Zielonka | Petros Bagalianis | ||
Aleksander Buksa | Robert Dadok |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gornik Zabrze
Thành tích gần đây Stal Mielec
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 33 | 21 | 4 | 8 | 36 | 67 | T H T T H | |
2 | 33 | 19 | 9 | 5 | 27 | 66 | B T T B H | |
3 | 33 | 17 | 9 | 7 | 14 | 60 | B B H T H | |
4 | 33 | 17 | 6 | 10 | 19 | 57 | T T B T H | |
5 | 33 | 15 | 8 | 10 | 15 | 53 | T T B T B | |
6 | 33 | 13 | 9 | 11 | 4 | 48 | B T B B T | |
7 | 33 | 13 | 7 | 13 | -12 | 46 | T B B B T | |
8 | 33 | 13 | 7 | 13 | 4 | 46 | H H H T B | |
9 | 33 | 13 | 7 | 13 | 1 | 46 | T B B T H | |
10 | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | H B H T T | |
11 | | 33 | 11 | 11 | 11 | -8 | 44 | H T T B H |
12 | | 33 | 11 | 8 | 14 | -3 | 41 | H H H T H |
13 | | 33 | 11 | 7 | 15 | -10 | 40 | B H B B T |
14 | 33 | 10 | 7 | 16 | -14 | 37 | B T T T H | |
15 | | 33 | 10 | 6 | 17 | -17 | 36 | T H B T B |
16 | 33 | 7 | 9 | 17 | -17 | 30 | H H B T H | |
17 | 33 | 6 | 11 | 16 | -15 | 29 | B B T B H | |
18 | 33 | 6 | 9 | 18 | -26 | 27 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại