Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Gornik Zabrze vs Rakow Czestochowa hôm nay 19-08-2024

Giải VĐQG Ba Lan - Th 2, 19/8

Kết thúc

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

0 : 0

Rakow Czestochowa

Rakow Czestochowa

Hiệp một: 0-0
T2, 01:15 19/08/2024
Vòng 5 - VĐQG Ba Lan
Stadion im. Ernesta Pohla
 
Norbert Wojtuszek (Thay: Lukas Podolski)
29
Kamil Pestka
34
Fran Tudor
45+1'
Milan Rundic (Thay: Kamil Pestka)
46
Dawid Drachal (Thay: Erick Otieno)
46
Dominik Szala (Thay: Manuel Sanchez)
55
Soichiro Kozuki (Thay: Alexander Buksa)
55
Lazaros Lamprou (Thay: Adriano)
65
Jonatan Braut Brunes (Thay: Patryk Makuch)
71
Pawel Olkowski (Thay: Taofeek Ismaheel)
81
Filipe Nascimento (Thay: Patrik Hellebrand)
81
Ben Lederman (Thay: Vladyslav Kochergin)
85
Norbert Wojtuszek
90+3'
Rafal Janicki
90+3'
Gustav Berggren
90+4'

Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Rakow Czestochowa

số liệu thống kê
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
53 Kiểm soát bóng 47
6 Phạm lỗi 12
14 Ném biên 21
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gornik Zabrze vs Rakow Czestochowa

Tất cả (19)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho Gustav Berggren.

Thẻ vàng cho Gustav Berggren.

90+3' Thẻ vàng cho Rafal Janicki.

Thẻ vàng cho Rafal Janicki.

90+3' Thẻ vàng cho Norbert Wojtuszek.

Thẻ vàng cho Norbert Wojtuszek.

85'

Vladyslav Kochergin rời sân và được thay thế bởi Ben Lederman.

81'

Patrik Hellebrand rời sân và được thay thế bởi Filipe Nascimento.

81'

Taofeek Ismaheel rời sân và được thay thế bởi Pawel Olkowski.

71'

Patryk Makuch rời sân và được thay thế bởi Jonatan Braut Brunes.

65'

Adriano rời sân và được thay thế bởi Lazaros Lamprou.

55'

Alexander Buksa rời sân và được thay thế bởi Soichiro Kozuki.

55'

Manuel Sanchez rời sân và được thay thế bởi Dominik Szala.

46'

Kamil Pestka rời sân và được thay thế bởi Milan Rundic.

46'

Erick Otieno rời sân và được thay thế bởi Dawid Drachal.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Fran Tudor.

Thẻ vàng cho Fran Tudor.

34' Thẻ vàng cho Kamil Pestka.

Thẻ vàng cho Kamil Pestka.

29'

Lukas Podolski rời sân và được thay thế bởi Norbert Wojtuszek.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Rakow Czestochowa

Gornik Zabrze (4-2-3-1): Michal Szromnik (25), Manu Sanchez (22), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (21), Damian Rasak (6), Patrik Hellebrand (8), Taofeek Ismaheel (11), Lukas Podolski (10), Kamil Lukoszek (17), Aleksander Buksa (44)

Rakow Czestochowa (3-4-2-1): Kacper Trelowski (1), Fran Tudor (7), Efstratios Svarnas (4), Kamil Pestka (33), Jean Carlos Silva (20), Erick Otieno (26), Gustav Berggren (5), Vladyslav Kochergin (30), Ante Crnac (19), Adriano (84), Patryk Makuch (9)

Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-2-3-1
25
Michal Szromnik
22
Manu Sanchez
26
Rafal Janicki
20
Josema
21
Erik Janža
6
Damian Rasak
8
Patrik Hellebrand
11
Taofeek Ismaheel
10
Lukas Podolski
17
Kamil Lukoszek
44
Aleksander Buksa
9
Patryk Makuch
84
Adriano
19
Ante Crnac
30
Vladyslav Kochergin
5
Gustav Berggren
26
Erick Otieno
20
Jean Carlos Silva
33
Kamil Pestka
4
Efstratios Svarnas
7
Fran Tudor
1
Kacper Trelowski
Rakow Czestochowa
Rakow Czestochowa
3-4-2-1
Thay người
29’
Lukas Podolski
Norbert Wojtuszek
46’
Erick Otieno
Dawid Drachal
55’
Alexander Buksa
Soichiro Kozuki
46’
Kamil Pestka
Milan Rundic
55’
Manuel Sanchez
Dominik Szala
65’
Adriano
Lazaros Lamprou
81’
Patrik Hellebrand
Filipe Nascimento
71’
Patryk Makuch
Jonatan Braut Brunes
81’
Taofeek Ismaheel
Pawel Olkowski
85’
Vladyslav Kochergin
Ben Lederman
Cầu thủ dự bị
Aleksander Tobolik
Lazaros Lamprou
Soichiro Kozuki
Matej Rodin
Dominik Szala
Peter Barath
Filipe Nascimento
Dawid Drachal
Pawel Olkowski
Jonatan Braut Brunes
Norbert Wojtuszek
Jakub Myszor
Kryspin Szczesniak
Ben Lederman
Filip Majchrowicz
Milan Rundic
Dusan Kuciak

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
20/02 - 2022
08/08 - 2022
18/02 - 2023
22/10 - 2023
20/04 - 2024
19/08 - 2024
22/02 - 2025
16/09 - 2025

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
31/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
18/10 - 2025
06/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
24/09 - 2025

Thành tích gần đây Rakow Czestochowa

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Ba Lan
Cúp quốc gia Ba Lan
30/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
26/10 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Ba Lan
19/10 - 2025
05/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze17935830T T B H B
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok14833927T T B B T
3Wisla PlockWisla Plock15762927T H T H H
4Radomiak RadomRadomiak Radom17746525H T T B T
5CracoviaCracovia16745425B H B B T
6Lech PoznanLech Poznan15663324H H H B T
7Korona KielceKorona Kielce17656223B H B T B
8Rakow CzestochowaRakow Czestochowa15726023B T T T B
9Zaglebie LubinZaglebie Lubin15564521T H H T B
10Widzew LodzWidzew Lodz17629-120B H B B T
11Pogon SzczecinPogon Szczecin16628-220H T B B T
12Motor LublinMotor Lublin15474-419B T H H T
13Legia WarszawaLegia Warszawa15465118B H H B H
14Arka GdyniaArka Gdynia16538-1518B T B T B
15Lechia GdanskLechia Gdansk17647-317B B T H T
16GKS KatowiceGKS Katowice15528-617B T T T B
17Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza17449-1216H B T T B
18Piast GliwicePiast Gliwice15357-314B H T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow