Chủ Nhật, 31/05/2026
Maksym Khlan
9
Maksym Khlan (Kiến tạo: Yvan Ikia Dimi)
13
Luquinhas
23
Maurides
23
Sondre Liseth (Kiến tạo: Lukas Sadilek)
28
Lukas Sadilek (Kiến tạo: Rafal Janicki)
42
Lukas Sadilek (Kiến tạo: Sondre Liseth)
45
Elves Baldé (Thay: Vasco Lopes)
46
I. Camará (Thay: Romário Baró)
46
Elves (Thay: Vasco Lopes)
46
Ibrahima Camara (Thay: Romario)
46
Erik Janza (Kiến tạo: Maksym Khlan)
53
Joao Pedro
56
Bastien Donio (Thay: Patrik Hellebrand)
57
Tomasz Loska (Thay: Marcel Lubik)
57
Jeremy Blasco (Thay: Joao Pedro)
61
Salifou Soumah (Thay: Maurides)
61
Lukas Podolski (Thay: Sondre Liseth)
69
Elves (Kiến tạo: Adrian Dieguez)
72
Adrian Dieguez
75
Oskar Markiewicz (Thay: Jan Grzesik)
76
Michal Sacek (Thay: Pawel Olkowski)
79
Jaroslaw Kubicki (Thay: Lukas Sadilek)
79
Salifou Soumah (Kiến tạo: Adrian Dieguez)
80
Zie Ouattara
87
Ibrahima Camara
87

Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Radomiak Radom

số liệu thống kê
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
Radomiak Radom
Radomiak Radom
47 Kiểm soát bóng 53
11 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 4
3 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 9
0 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 5
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
9 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Gornik Zabrze vs Radomiak Radom

Tất cả (39)
90+1'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87' Thẻ vàng cho Ibrahima Camara.

Thẻ vàng cho Ibrahima Camara.

87' Thẻ vàng cho Zie Ouattara.

Thẻ vàng cho Zie Ouattara.

80'

Adrian Dieguez đã kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A O O O - Salifou Soumah ghi bàn!

V À A A O O O - Salifou Soumah ghi bàn!

79'

Lukas Sadilek rời sân và được thay thế bởi Jaroslaw Kubicki.

79'

Pawel Olkowski rời sân và được thay thế bởi Michal Sacek.

76'

Jan Grzesik rời sân và được thay thế bởi Oskar Markiewicz.

75' Thẻ vàng cho Adrian Dieguez.

Thẻ vàng cho Adrian Dieguez.

72'

Adrian Dieguez đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Elves đã ghi bàn!

V À A A O O O - Elves đã ghi bàn!

69'

Sondre Liseth rời sân và được thay thế bởi Lukas Podolski.

61'

Maurides rời sân và được thay thế bởi Salifou Soumah.

61'

Joao Pedro rời sân và được thay thế bởi Jeremy Blasco.

57'

Marcel Lubik rời sân và được thay thế bởi Tomasz Loska.

57'

Patrik Hellebrand rời sân và được thay thế bởi Bastien Donio.

56' Thẻ vàng cho Joao Pedro.

Thẻ vàng cho Joao Pedro.

55' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

53'

Maksym Khlan đã kiến tạo cho bàn thắng này.

53' V À A A O O O - Erik Janza đã ghi bàn!

V À A A O O O - Erik Janza đã ghi bàn!

53' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Radomiak Radom

Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Pawel Olkowski (16), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Patrik Hellebrand (8), Lukas Sadilek (13), Lukas Ambros (18), Maksym Khlan (33), Sondre Liseth (23), Yvan Ikia Dimi (7)

Radomiak Radom (4-1-4-1): Filip Majchrowicz (1), Zie Ouattara (24), Steve Kingue (14), Adrian Dieguez (26), Jan Grzesik (13), Christos Donis (77), Vasco Lopes (7), Luquinhas (82), Romário Baró (6), Joao Pedro (20), Maurides (25)

Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
1
Marcel Lubik
16
Pawel Olkowski
26
Rafal Janicki
20
Josema
64
Erik Janža
8
Patrik Hellebrand
13
Lukas Sadilek
18
Lukas Ambros
33
Maksym Khlan
23
Sondre Liseth
7
Yvan Ikia Dimi
25
Maurides
20
Joao Pedro
6
Romário Baró
82
Luquinhas
7
Vasco Lopes
77
Christos Donis
13
Jan Grzesik
26
Adrian Dieguez
14
Steve Kingue
24
Zie Ouattara
1
Filip Majchrowicz
Radomiak Radom
Radomiak Radom
4-1-4-1
Thay người
57’
Marcel Lubik
Tomasz Loska
46’
Romario
Ibrahima
57’
Patrik Hellebrand
Bastien Donio
46’
Vasco Lopes
Elves
69’
Sondre Liseth
Lukas Podolski
61’
Joao Pedro
Jeremy Blasco
79’
Lukas Sadilek
Jaroslaw Kubicki
61’
Maurides
Salifou Soumah
79’
Pawel Olkowski
Michal Sacek
76’
Jan Grzesik
Oskar Markiewicz
Cầu thủ dự bị
Tomasz Loska
Wiktor Koptas
Pawel Bochniewicz
Michał Jerke
Lukas Podolski
Mateusz Cichocki
Jaroslaw Kubicki
Jeremy Blasco
Roberto Massimo
Oskar Markiewicz
Kamil Lukoszek
Ibrahima
Bastien Donio
Michal Kaput
Michal Rakoczy
Adam Zabicki
Michal Sacek
Elves
Ondrej Zmrzly
Salifou Soumah
Borislav Rupanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Ba Lan
22/09 - 2021
VĐQG Ba Lan
06/11 - 2021
30/04 - 2022
30/07 - 2022
12/02 - 2023
23/07 - 2023
09/12 - 2023
09/08 - 2024
Cúp quốc gia Ba Lan
26/09 - 2024
H1: 0-0 | HP: 0-1
VĐQG Ba Lan
15/02 - 2025
29/11 - 2025
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
23/05 - 2026
16/05 - 2026
13/05 - 2026
10/05 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
02/05 - 2026
VĐQG Ba Lan
18/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
08/04 - 2026
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026

Thành tích gần đây Radomiak Radom

VĐQG Ba Lan
23/05 - 2026
17/05 - 2026
12/05 - 2026
05/05 - 2026
26/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan34161261760T T H T H
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze34168101256T B H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok34151181556B T T H T
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa34167111155T T B T T
5GKS KatowiceGKS Katowice3414812650H T H H H
6Legia WarszawaLegia Warszawa3412139549B T T T T
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin3413912748B H T B B
8Wisla PlockWisla Plock34121012-446B B B B H
9Pogon SzczecinPogon Szczecin3413615-245H T B T H
10Radomiak RadomRadomiak Radom34111112-144T T H B B
11Korona KielceKorona Kielce34111013043H H B T H
12Motor LublinMotor Lublin34101311-743B B T H B
13CracoviaCracovia3491510-342H H H H H
14Widzew LodzWidzew Lodz3412616042T B T B T
15Piast GliwicePiast Gliwice3411815-441T H H B B
16Lechia GdanskLechia Gdansk3412715-338B B B B B
17Arka GdyniaArka Gdynia349916-2736B H H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza349718-2234T B B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow