Chủ Nhật, 10/05/2026

Trực tiếp kết quả Gornik Zabrze vs Piast Gliwice hôm nay 24-11-2024

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 24/11

Kết thúc

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

1 : 0

Piast Gliwice

Piast Gliwice

Hiệp một: 0-0
CN, 23:30 24/11/2024
Vòng 16 - VĐQG Ba Lan
Stadion im. Ernesta Pohla
 
Tihomir Kostadinov (Thay: Milosz Szczepanski)
46
Taofeek Ismaheel
52
Lukas Ambros (Thay: Taofeek Ismaheel)
62
Yosuke Furukawa (Thay: Kamil Lukoszek)
62
Jorge Felix (Thay: Jakub Lewicki)
65
Fabian Piasecki
70
Sinan Bakis (Thay: Luka Zahovic)
73
Lukas Podolski (Thay: Alexander Buksa)
73
Andreas Katsantonis (Thay: Fabian Piasecki)
76
Damian Kadzior (Thay: Michal Chrapek)
77
Tomasz Mokwa (Thay: Igor Drapinski)
83
Pawel Olkowski (Thay: Norbert Wojtuszek)
85
Yosuke Furukawa (Kiến tạo: Pawel Olkowski)
89
Lukas Podolski
90+1'
Frantisek Plach
90+1'
Jakub Czerwinski
90+5'

Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Piast Gliwice

số liệu thống kê
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
Piast Gliwice
Piast Gliwice
70 Kiểm soát bóng 30
8 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 2
8 Phạt góc 1
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Gornik Zabrze vs Piast Gliwice

Tất cả (21)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jakub Czerwinski nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối quyết liệt!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Jakub Czerwinski nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối quyết liệt!

90+1' Thẻ vàng cho Frantisek Plach.

Thẻ vàng cho Frantisek Plach.

90+1' Thẻ vàng cho Lukas Podolski.

Thẻ vàng cho Lukas Podolski.

89'

Pawel Olkowski đã kiến tạo cho bàn thắng.

89' V À A A O O O - Yosuke Furukawa ghi bàn!

V À A A O O O - Yosuke Furukawa ghi bàn!

85'

Norbert Wojtuszek rời sân và được thay thế bởi Pawel Olkowski.

83'

Igor Drapinski rời sân và được thay thế bởi Tomasz Mokwa.

77'

Michal Chrapek rời sân và được thay thế bởi Damian Kadzior.

76'

Fabian Piasecki rời sân và được thay thế bởi Andreas Katsantonis.

73'

Alexander Buksa rời sân và được thay thế bởi Lukas Podolski.

73'

Luka Zahovic rời sân và được thay thế bởi Sinan Bakis.

70' Thẻ vàng cho Fabian Piasecki.

Thẻ vàng cho Fabian Piasecki.

65'

Jakub Lewicki rời sân và được thay thế bởi Jorge Felix.

62'

Kamil Lukoszek rời sân và được thay thế bởi Yosuke Furukawa.

62'

Taofeek Ismaheel rời sân và được thay thế bởi Lukas Ambros.

52' Thẻ vàng cho Taofeek Ismaheel.

Thẻ vàng cho Taofeek Ismaheel.

46'

Milosz Szczepanski rời sân và được thay thế bởi Tihomir Kostadinov.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Piast Gliwice

Gornik Zabrze (4-4-2): Michal Szromnik (25), Norbert Wojtuszek (15), Kryspin Szczesniak (5), Rafal Janicki (26), Erik Janža (64), Taofeek Ismaheel (11), Patrik Hellebrand (8), Damian Rasak (6), Kamil Lukoszek (17), Aleksander Buksa (44), Luka Zahovic (7)

Piast Gliwice (3-4-2-1): Frantisek Plach (26), Tomas Huk (5), Jakub Czerwinski (4), Igor Drapinski (29), Arkadiusz Pyrka (77), Jakub Lewicki (36), Michal Chrapek (6), Grzegorz Tomasiewicz (20), Milosz Szczepanski (30), Maciej Rosolek (39), Fabian Piasecki (9)

Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-4-2
25
Michal Szromnik
15
Norbert Wojtuszek
5
Kryspin Szczesniak
26
Rafal Janicki
64
Erik Janža
11
Taofeek Ismaheel
8
Patrik Hellebrand
6
Damian Rasak
17
Kamil Lukoszek
44
Aleksander Buksa
7
Luka Zahovic
9
Fabian Piasecki
39
Maciej Rosolek
30
Milosz Szczepanski
20
Grzegorz Tomasiewicz
6
Michal Chrapek
36
Jakub Lewicki
77
Arkadiusz Pyrka
29
Igor Drapinski
4
Jakub Czerwinski
5
Tomas Huk
26
Frantisek Plach
Piast Gliwice
Piast Gliwice
3-4-2-1
Thay người
62’
Taofeek Ismaheel
Lukas Ambros
46’
Milosz Szczepanski
Tihomir Kostadinov
62’
Kamil Lukoszek
Yosuke Furukawa
65’
Jakub Lewicki
Jorge Felix
73’
Luka Zahovic
Sinan Bakis
76’
Fabian Piasecki
Andreas Katsantonis
73’
Alexander Buksa
Lukas Podolski
77’
Michal Chrapek
Damian Kadzior
85’
Norbert Wojtuszek
Pawel Olkowski
83’
Igor Drapinski
Tomasz Mokwa
Cầu thủ dự bị
Filip Majchrowicz
Karol Szymanski
Sinan Bakis
Jorge Felix
Lukas Podolski
Andreas Katsantonis
Aleksander Tobolik
Miguel Nobrega
Pawel Olkowski
Tomasz Mokwa
Lukas Ambros
Filip Karbowy
Josema
Damian Kadzior
Nikodem Zielonka
Oskar Lesniak
Yosuke Furukawa
Tihomir Kostadinov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
29/08 - 2021
Cúp quốc gia Ba Lan
09/02 - 2022
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Ba Lan
27/02 - 2022
11/09 - 2022
01/04 - 2023
05/08 - 2023
10/02 - 2024
24/11 - 2024
17/05 - 2025
26/07 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

Cúp quốc gia Ba Lan
02/05 - 2026
VĐQG Ba Lan
18/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
08/04 - 2026
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
22/03 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
05/03 - 2026

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
01/05 - 2026
28/04 - 2026
21/04 - 2026
14/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan32151161556H T T T H
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze311489950H T H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok31131081249H H T B T
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3114710849H H T T T
5GKS KatowiceGKS Katowice3114512647T H T H T
6Zaglebie LubinZaglebie Lubin32121010746B T B B H
7Wisla PlockWisla Plock3112910145B T T B B
8Radomiak RadomRadomiak Radom31111010543H B T T T
9Pogon SzczecinPogon Szczecin3212515-341T B H T B
10Piast GliwicePiast Gliwice3111713-140B B H T H
11Legia WarszawaLegia Warszawa319139-140T H T B T
12Widzew LodzWidzew Lodz3211615039T B T B T
13Korona KielceKorona Kielce3210913-139H B H H B
14CracoviaCracovia3191210-339B H B H H
15Motor LublinMotor Lublin3191210-739H H B B B
16Lechia GdanskLechia Gdansk3212713-138B H B B B
17Arka GdyniaArka Gdynia319814-2335T H B B H
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza317717-2328T B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow