Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Gornik Zabrze vs Motor Lublin hôm nay 31-08-2025

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 31/8

Kết thúc

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

0 : 1

Motor Lublin

Motor Lublin

Hiệp một: 0-0
CN, 01:15 31/08/2025
Vòng 7 - VĐQG Ba Lan
Stadion im. Ernesta Pohla
 
Ousmane Sow
27
Lukas Ambros
33
Roberto Massimo (Thay: Ousmane Sow)
57
Mbaye Ndiaye (Kiến tạo: Karol Czubak)
58
Mbaye Ndiaye (Thay: Bradly van Hoeven)
58
Mbaye Ndiaye
59
Maksym Khlan (Thay: Taofeek Ismaheel)
62
Lukas Podolski (Thay: Lukas Ambros)
63
Theodoros Tsirigotis (Thay: Sondre Liseth)
63
Pawel Stolarski
63
Lukas Podolski (Thay: Taofeek Ismaheel)
63
Maksym Khlan (Thay: Lukas Ambros)
63
Filip Wojcik (Thay: Pawel Stolarski)
65
Renat Dadashov (Thay: Karol Czubak)
65
Filip Wojcik
72
Paskal Meyer (Thay: Marek Kristian Bartos)
78
Mathieu Scalet (Thay: Bartosz Wolski)
78
Kamil Lukoszek (Thay: Matus Kmet)
78
Erik Janza
79
Maksym Khlan
79
Lukas Podolski
90+4'
Ivan Brkic
90+6'

Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs Motor Lublin

số liệu thống kê
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
Motor Lublin
Motor Lublin
53 Kiểm soát bóng 47
9 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 5
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
7 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gornik Zabrze vs Motor Lublin

Tất cả (51)
90+6' Thẻ vàng cho Ivan Brkic.

Thẻ vàng cho Ivan Brkic.

90+4' Thẻ vàng cho Lukas Podolski.

Thẻ vàng cho Lukas Podolski.

79' Thẻ vàng cho Maksym Khlan.

Thẻ vàng cho Maksym Khlan.

78'

Matus Kmet rời sân và anh được thay thế bởi Kamil Lukoszek.

78'

Bartosz Wolski rời sân và anh được thay thế bởi Mathieu Scalet.

78'

Marek Kristian Bartos rời sân và anh được thay thế bởi Paskal Meyer.

72' Thẻ vàng cho Filip Wojcik.

Thẻ vàng cho Filip Wojcik.

65'

Karol Czubak rời sân và được thay thế bởi Renat Dadashov.

65'

Pawel Stolarski rời sân và được thay thế bởi Filip Wojcik.

63'

Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Maksym Khlan.

63'

Sondre Liseth rời sân và được thay thế bởi Theodoros Tsirigotis.

63'

Taofeek Ismaheel rời sân và được thay thế bởi Lukas Podolski.

63' Thẻ vàng cho Pawel Stolarski.

Thẻ vàng cho Pawel Stolarski.

59' Thẻ vàng cho Mbaye Ndiaye.

Thẻ vàng cho Mbaye Ndiaye.

58'

Bradly van Hoeven rời sân và anh được thay thế bởi Mbaye Ndiaye.

58'

Karol Czubak đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Mbaye Ndiaye đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mbaye Ndiaye đã ghi bàn!

57'

Ousmane Sow rời sân và anh được thay thế bởi Roberto Massimo.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Lukas Ambros.

Thẻ vàng cho Lukas Ambros.

Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs Motor Lublin

Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Matus Kmet (81), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Jaroslaw Kubicki (14), Patrik Hellebrand (8), Lukas Ambros (18), Ousmane Sow (30), Sondre Liseth (23), Taofeek Ismaheel (11)

Motor Lublin (4-3-3): Ivan Brkic (1), Pawel Stolarski (28), Marek Bartos (39), Herve Matthys (3), Filip Luberecki (24), Bartosz Wolski (68), Jakub Labojko (21), Ivo Rodrigues (7), Michal Krol (26), Karol Czubak (9), Bradly Van Hoeven (19)

Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
1
Marcel Lubik
81
Matus Kmet
26
Rafal Janicki
20
Josema
64
Erik Janža
14
Jaroslaw Kubicki
8
Patrik Hellebrand
18
Lukas Ambros
30
Ousmane Sow
23
Sondre Liseth
11
Taofeek Ismaheel
19
Bradly Van Hoeven
9
Karol Czubak
26
Michal Krol
7
Ivo Rodrigues
21
Jakub Labojko
68
Bartosz Wolski
24
Filip Luberecki
3
Herve Matthys
39
Marek Bartos
28
Pawel Stolarski
1
Ivan Brkic
Motor Lublin
Motor Lublin
4-3-3
Thay người
57’
Ousmane Sow
Roberto Massimo
58’
Bradly van Hoeven
Mbaye Ndiaye
63’
Taofeek Ismaheel
Lukas Podolski
65’
Pawel Stolarski
Filip Wojcik
63’
Lukas Ambros
Maksym Khlan
65’
Karol Czubak
Renat Dadashov
63’
Sondre Liseth
Theodoros Tsirigotis
78’
Marek Kristian Bartos
Paskal Meyer
78’
Matus Kmet
Kamil Lukoszek
78’
Bartosz Wolski
Mathieu Scalet
Cầu thủ dự bị
Tomasz Loska
Gasper Tratnik
Kryspin Szczesniak
Filip Wojcik
Lukas Podolski
Paskal Meyer
Roberto Massimo
Bright Ede
Pawel Olkowski
Krystian Palacz
Kamil Lukoszek
Sergi Samper
Dominik Szala
Mathieu Scalet
Bastien Donio
Florian Haxha
Maksym Khlan
Mbaye Ndiaye
Theodoros Tsirigotis
Renat Dadashov
Young-Joon Goh
Natan Dziegielewski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
13/09 - 2024
15/03 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
31/10 - 2025
VĐQG Ba Lan
18/10 - 2025
06/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
24/09 - 2025

Thành tích gần đây Motor Lublin

VĐQG Ba Lan
22/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025
17/10 - 2025
05/10 - 2025
30/09 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
26/09 - 2025
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Ba Lan
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Gornik ZabrzeGornik Zabrze17935830T T B H B
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok14833927T T B B T
3Wisla PlockWisla Plock15762927T H T H H
4Radomiak RadomRadomiak Radom17746525H T T B T
5CracoviaCracovia16745425B H B B T
6Lech PoznanLech Poznan15663324H H H B T
7Korona KielceKorona Kielce17656223B H B T B
8Rakow CzestochowaRakow Czestochowa15726023B T T T B
9Zaglebie LubinZaglebie Lubin15564521T H H T B
10Widzew LodzWidzew Lodz17629-120B H B B T
11Pogon SzczecinPogon Szczecin16628-220H T B B T
12Motor LublinMotor Lublin15474-419B T H H T
13Legia WarszawaLegia Warszawa15465118B H H B H
14Arka GdyniaArka Gdynia16538-1518B T B T B
15Lechia GdanskLechia Gdansk17647-317B B T H T
16GKS KatowiceGKS Katowice15528-617B T T T B
17Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza17449-1216H B T T B
18Piast GliwicePiast Gliwice15357-314B H T T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow