Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Gornik Zabrze vs GKS Katowice hôm nay 24-08-2025

Giải VĐQG Ba Lan - CN, 24/8

Kết thúc

Gornik Zabrze

Gornik Zabrze

3 : 0

GKS Katowice

GKS Katowice

Hiệp một: 1-0
CN, 01:15 24/08/2025
Vòng 6 - VĐQG Ba Lan
Stadion im. Ernesta Pohla
 
Bartosz Nowak
26
Patrik Hellebrand (Kiến tạo: Ousmane Sow)
40
Sondre Liseth (Kiến tạo: Lukas Ambros)
53
Alexander Buksa (Thay: Adam Zrelak)
61
Jesse Bosch (Thay: Kacper Lukasiak)
61
(og) Maerten Kuusk
64
Natan Dziegielewski (Thay: Ousmane Sow)
69
Kryspin Szczesniak (Thay: Matus Kmet)
70
Lukas Podolski (Thay: Lukas Ambros)
70
Konrad Gruszkowski (Thay: Adrian Blad)
70
Jakub Lukowski (Thay: Borja Galan)
70
Kamil Lukoszek (Thay: Taofeek Ismaheel)
76
Maksymilian Pingot (Thay: Josema)
76
Marcel Wedrychowski (Thay: Bartosz Nowak)
78

Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs GKS Katowice

số liệu thống kê
Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
GKS Katowice
GKS Katowice
48 Kiểm soát bóng 52
10 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
3 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Gornik Zabrze vs GKS Katowice

Tất cả (19)
78'

Bartosz Nowak rời sân và được thay thế bởi Marcel Wedrychowski.

76'

Josema rời sân và được thay thế bởi Maksymilian Pingot.

76'

Taofeek Ismaheel rời sân và được thay thế bởi Kamil Lukoszek.

70'

Borja Galan rời sân và được thay thế bởi Jakub Lukowski.

70'

Adrian Blad rời sân và được thay thế bởi Konrad Gruszkowski.

70'

Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Lukas Podolski.

70'

Matus Kmet rời sân và được thay thế bởi Kryspin Szczesniak.

69'

Ousmane Sow rời sân và được thay thế bởi Natan Dziegielewski.

64' PHẢN LƯỚI NHÀ - Maerten Kuusk đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Maerten Kuusk đưa bóng vào lưới nhà!

61'

Kacper Lukasiak rời sân và được thay thế bởi Jesse Bosch.

61'

Adam Zrelak rời sân và được thay thế bởi Alexander Buksa.

53'

Lukas Ambros đã kiến tạo cho bàn thắng này.

53' V À A A O O O - Sondre Liseth ghi bàn!

V À A A O O O - Sondre Liseth ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

40'

Ousmane Sow đã kiến tạo cho bàn thắng.

40' V À A A O O O - Patrik Hellebrand đã nhắm trúng đích!

V À A A O O O - Patrik Hellebrand đã nhắm trúng đích!

26' Thẻ vàng dành cho Bartosz Nowak.

Thẻ vàng dành cho Bartosz Nowak.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs GKS Katowice

Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Matus Kmet (81), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Jaroslaw Kubicki (14), Patrik Hellebrand (8), Lukas Ambros (18), Ousmane Sow (30), Sondre Liseth (23), Taofeek Ismaheel (11)

GKS Katowice (3-4-3): Dawid Kudla (1), Lukas Klemenz (6), Arkadiusz Jedrych (4), Märten Kuusk (2), Marcin Wasielewski (23), Mateusz Kowalczyk (77), Kacper Lukasiak (19), Borja Galan Gonzalez (8), Adrian Blad (11), Adam Zrelak (99), Bartosz Nowak (27)

Gornik Zabrze
Gornik Zabrze
4-3-3
1
Marcel Lubik
81
Matus Kmet
26
Rafal Janicki
20
Josema
64
Erik Janža
14
Jaroslaw Kubicki
8
Patrik Hellebrand
18
Lukas Ambros
30
Ousmane Sow
23
Sondre Liseth
11
Taofeek Ismaheel
27
Bartosz Nowak
99
Adam Zrelak
11
Adrian Blad
8
Borja Galan Gonzalez
19
Kacper Lukasiak
77
Mateusz Kowalczyk
23
Marcin Wasielewski
2
Märten Kuusk
4
Arkadiusz Jedrych
6
Lukas Klemenz
1
Dawid Kudla
GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-3
Thay người
69’
Ousmane Sow
Natan Dziegielewski
61’
Kacper Lukasiak
Jesse Bosch
70’
Matus Kmet
Kryspin Szczesniak
61’
Adam Zrelak
Aleksander Buksa
70’
Lukas Ambros
Lukas Podolski
70’
Borja Galan
Jakub Lukowski
76’
Taofeek Ismaheel
Kamil Lukoszek
70’
Adrian Blad
Konrad Gruszkowski
76’
Josema
Maksymilian Pingot
78’
Bartosz Nowak
Marcel Wedrychowski
Cầu thủ dự bị
Tomasz Loska
Rafal Straczek
Kryspin Szczesniak
Aleksander Paluszek
Lukas Podolski
Jesse Bosch
Roberto Massimo
Maciej Rosolek
Pawel Olkowski
Marcel Wedrychowski
Kamil Lukoszek
Jakub Lukowski
Natan Dziegielewski
Grzegorz Rogala
Dominik Szala
Filip Rejczyk
Bastien Donio
Aleksander Buksa
Maksymilian Pingot
Konrad Gruszkowski
Theodoros Tsirigotis
Young-Joon Goh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Ba Lan
21/10 - 2022
28/09 - 2023
VĐQG Ba Lan
22/09 - 2024
30/03 - 2025
24/08 - 2025

Thành tích gần đây Gornik Zabrze

VĐQG Ba Lan
24/08 - 2025
17/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
26/07 - 2025
20/07 - 2025
24/05 - 2025
17/05 - 2025
10/05 - 2025

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
30/08 - 2025
24/08 - 2025
16/08 - 2025
11/08 - 2025
02/08 - 2025
29/07 - 2025
20/07 - 2025
Giao hữu
21/06 - 2025
VĐQG Ba Lan
24/05 - 2025
18/05 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Wisla PlockWisla Plock7511616T H T T B
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze6402612T B B T T
3CracoviaCracovia6321311T H B T H
4Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok430119B T T T
5Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza622228B H T B H
6Radomiak RadomRadomiak Radom722318T B B H B
7Korona KielceKorona Kielce622218B H T H T
8Arka GdyniaArka Gdynia7223-38H T B B T
9Legia WarszawaLegia Warszawa421137T H T B
10Widzew LodzWidzew Lodz621317B T H B B
11Lech PoznanLech Poznan4211-17B T T H
12Pogon SzczecinPogon Szczecin6213-47T H B B T
13GKS KatowiceGKS Katowice7214-57B B T B T
14Rakow CzestochowaRakow Czestochowa4202-16T B B T
15Zaglebie LubinZaglebie Lubin512225B H H T B
16Motor LublinMotor Lublin5122-45T B H H B
17Piast GliwicePiast Gliwice4022-32B B H H
18Lechia GdanskLechia Gdansk6123-50B H H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow