Bartosz Nowak rời sân và được thay thế bởi Marcel Wedrychowski.
- Patrik Hellebrand (Kiến tạo: Ousmane Sow)
40 - Sondre Liseth (Kiến tạo: Lukas Ambros)
53 - (og) Maerten Kuusk
64 - Natan Dziegielewski (Thay: Ousmane Sow)
69 - Kryspin Szczesniak (Thay: Matus Kmet)
70 - Lukas Podolski (Thay: Lukas Ambros)
70 - Kamil Lukoszek (Thay: Taofeek Ismaheel)
76 - Maksymilian Pingot (Thay: Josema)
76
- Bartosz Nowak
26 - Alexander Buksa (Thay: Adam Zrelak)
61 - Jesse Bosch (Thay: Kacper Lukasiak)
61 - Konrad Gruszkowski (Thay: Adrian Blad)
70 - Jakub Lukowski (Thay: Borja Galan)
70 - Marcel Wedrychowski (Thay: Bartosz Nowak)
78
Thống kê trận đấu Gornik Zabrze vs GKS Katowice
Diễn biến Gornik Zabrze vs GKS Katowice
Tất cả (19)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Josema rời sân và được thay thế bởi Maksymilian Pingot.
Taofeek Ismaheel rời sân và được thay thế bởi Kamil Lukoszek.
Borja Galan rời sân và được thay thế bởi Jakub Lukowski.
Adrian Blad rời sân và được thay thế bởi Konrad Gruszkowski.
Lukas Ambros rời sân và được thay thế bởi Lukas Podolski.
Matus Kmet rời sân và được thay thế bởi Kryspin Szczesniak.
Ousmane Sow rời sân và được thay thế bởi Natan Dziegielewski.
PHẢN LƯỚI NHÀ - Maerten Kuusk đưa bóng vào lưới nhà!
Kacper Lukasiak rời sân và được thay thế bởi Jesse Bosch.
Adam Zrelak rời sân và được thay thế bởi Alexander Buksa.
Lukas Ambros đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Sondre Liseth ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ousmane Sow đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Patrik Hellebrand đã nhắm trúng đích!
Thẻ vàng dành cho Bartosz Nowak.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Gornik Zabrze vs GKS Katowice
Gornik Zabrze (4-3-3): Marcel Lubik (1), Matus Kmet (81), Rafal Janicki (26), Josema (20), Erik Janža (64), Jaroslaw Kubicki (14), Patrik Hellebrand (8), Lukas Ambros (18), Ousmane Sow (30), Sondre Liseth (23), Taofeek Ismaheel (11)
GKS Katowice (3-4-3): Dawid Kudla (1), Lukas Klemenz (6), Arkadiusz Jedrych (4), Märten Kuusk (2), Marcin Wasielewski (23), Mateusz Kowalczyk (77), Kacper Lukasiak (19), Borja Galan Gonzalez (8), Adrian Blad (11), Adam Zrelak (99), Bartosz Nowak (27)
Thay người | |||
69’ | Ousmane Sow Natan Dziegielewski | 61’ | Kacper Lukasiak Jesse Bosch |
70’ | Matus Kmet Kryspin Szczesniak | 61’ | Adam Zrelak Aleksander Buksa |
70’ | Lukas Ambros Lukas Podolski | 70’ | Borja Galan Jakub Lukowski |
76’ | Taofeek Ismaheel Kamil Lukoszek | 70’ | Adrian Blad Konrad Gruszkowski |
76’ | Josema Maksymilian Pingot | 78’ | Bartosz Nowak Marcel Wedrychowski |
Cầu thủ dự bị | |||
Tomasz Loska | Rafal Straczek | ||
Kryspin Szczesniak | Aleksander Paluszek | ||
Lukas Podolski | Jesse Bosch | ||
Roberto Massimo | Maciej Rosolek | ||
Pawel Olkowski | Marcel Wedrychowski | ||
Kamil Lukoszek | Jakub Lukowski | ||
Natan Dziegielewski | Grzegorz Rogala | ||
Dominik Szala | Filip Rejczyk | ||
Bastien Donio | Aleksander Buksa | ||
Maksymilian Pingot | Konrad Gruszkowski | ||
Theodoros Tsirigotis | |||
Young-Joon Goh |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Gornik Zabrze
Thành tích gần đây GKS Katowice
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 7 | 5 | 1 | 1 | 6 | 16 | T H T T B | |
2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 6 | 12 | T B B T T | |
3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T H B T H | |
4 | | 7 | 3 | 2 | 2 | 3 | 11 | H T H T T |
5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 1 | 9 | B T T T | |
6 | | 7 | 2 | 2 | 3 | 1 | 8 | T B B H B |
7 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 8 | H T B H B | |
8 | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | H T B B T | |
9 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | T H T B | |
10 | | 6 | 2 | 1 | 3 | 1 | 7 | B T H B B |
11 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | B T T H | |
12 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H B B T | |
13 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B T B T | |
14 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | T B B T | |
15 | | 6 | 1 | 2 | 3 | 1 | 5 | B H H T B |
16 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B B H H | |
17 | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | T B H H B | |
18 | 6 | 1 | 2 | 3 | -5 | 0 | B H H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại